PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Số giờ nắng tại trạm quan trắc Hà Nội (trạm Láng) năm 2024 (Đơn vị: giờ)
| Số giờ nắng | Tháng cao nhất (tháng 10) | Tháng thấp nhất (tháng 1) |
| Hà Nội (trạm Láng) | 183,4 | 33,2 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2024, Nxb Thống kê)
Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết chênh lệch số giờ nắng tháng cao nhất và số giờ nắng tháng thấp nhất năm 2024 tại Hà Nội là bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đáp án: (35)
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Mực nước biển trung bình các tháng tại trạm quan trắc Cồn Cỏ, năm 2024 (Đơn vị: cm)
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cồn Cỏ | 91 | 80 | 81 | 72 | 76 | 74 | 73 | 71 | 87 | 107 | 113 | 105 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2024, Nxb Thống kê)
Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết mực nước biển trung bình năm 2024 tại trạm quan trắc Cồn Cỏ là bao nhiêu cm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đáp án: (36)
Câu 3. Năm 2024, quy mô dân số nước ta là 101,3 triệu người, tỉ lệ dân số nam so với tổng số dân là 49,9%. Hãy cho biết, năm 2024 quy mô dân số nam của nước ta là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Đáp án: (37)
Câu 4. Năm 2024, sản lượng lúa của nước ta là 43475,3 nghìn tấn, năng suất lúa đạt 61,0 tạ/ha. Hãy cho biết, năm 2024 diện tích trồng lúa của nước ta là bao nhiêu nghìn ha (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đáp án: (38)
Câu 5. Cho bảng số liệu:
Dân số, sản lượng lúa cả năm của nước ta năm 2010 và 2024
| Năm | 2010 | 2024 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 40005,6 | 43475,3 |
| Dân số (nghìn người) | 87067,3 | 101340,1 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta năm 2024 so với năm 2010 giảm bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Đáp án: (39)
Câu 6. Cho bảng số liệu:
Dân số, mật độ dân số vùng Trung du miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ năm 2023
| Vùng | Trung du miền núi phía Bắc | Bắc Trung Bộ |
| Dân số (triệu người) | 12,6 | 11,3 |
| Mật độ dân số (người/km²) | 136,0 | 221,0 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2023, Nxb Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2023 diện tích tự nhiên vùng Trung du miền núi phía Bắc lớn hơn vùng Bắc Trung Bộ bao nhiêu nghìn km² (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Đáp án: (40)