Trắc nghiệm Toán 12 Chương 2: Toạ độ của vectơ trong không gian Trắc nghiệm Toán 12 Chương 2: Toạ độ của vectơ trong không gian 30 câu hỏi 30 phút Toán 12 Có Đáp ÁnBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 12 Chương 2: Toạ độ của vectơ trong không gian 30 câu hỏi 30 phút Toán 12 Có Đáp ÁnPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ của gốc O là:A.(1; 1; 1)B.(0; 0; 0)C.(1; 0; 0)D.Không có tọa độ. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột điểm M nằm trên trục tung Oy. Tọa độ của M có dạng nào sau đây?A.M(x; 0; 0)B.M(x; y; 0)C.M(0; y; 0)D.M(0; 0; z) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho vectơ u = 5 vectơ j – 2 vectơ k. Tọa độ của vectơ u là:A.(5; -2; 0)B.(5; 0; -2)C.(0; 5; -2)D.(0; -2; 5) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3) và B(3; 0; -1). Tọa độ của vectơ AB là:A.(-2; 2; 4)B.(2; -2; -4)C.(4; 2; 2)D.(2; -2; 4) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột điểm N nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oxz). Tọa độ của N có dạng nào sau đây?A.N(x; y; 0)B.N(0; y; z)C.N(0; y; 0)D.N(x; 0; z) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCho hai vectơ u = (x; -1; 2) và v = (3; y; z). Điều kiện để vectơ u = vectơ v là:A.x = 3, y = 1, z = 2B.x = 3, y = -1, z = -2C.x = 3, y = -1, z = 2D.x = -3, y = 1, z = -2 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1), B(2;3;4), C(6;5;-2). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.A.D(7; 7; 1)B.D(-3; -1; -7)C.D(5; 3; -5)D.D(9; 9; -5) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong tọa độ (x; y; z) của một điểm, y được gọi là gì?A.Hoành độB.Cao độC.Vectơ đơn vịD.Tung độ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHình chiếu vuông góc của điểm M(3; 5; -2) lên mặt phẳng (Oxy) là điểm M’ có tọa độ:A.(0; 0; -2)B.(3; 5; 0)C.(3; 0; -2)D.(0; 5; -2) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có A trùng với gốc O, B(a;0;0), D(0;a;0) và A'(0;0;a) với a > 0. Tọa độ của đỉnh C’ là:A.(a; 0; a)B.(0; a; a)C.(a; a; 0)D.(a; a; a) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCho hai điểm A(2; -4; 6) và B(4; 2; 2). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:A.(2; -2; -4)B.(3; -1; 4)C.(6; -2; 8)D.(1; 3; -2) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐiểm nào sau đây nằm trên trục Oz?A.M(1; 0; 0)B.N(1; 1; 0)C.P(0; 1; 1)D.Q(0; 0; -3) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCho ba điểm A(1; 0; -2), B(2; 1; 1), C(0; 3; 4). Tìm tọa độ điểm M sao cho vectơ CM = vectơ AB.A.M(3; 4; 7)B.M(1; 4; 7)C.M(-1; 2; 1)D.M(1; 2; 1) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong không gian Oxyz, cho vectơ OM = 2 vectơ i + 3 vectơ k. Tìm tọa độ điểm M.A.(2; 3; 0)B.(0; 2; 3)C.(2; 0; 3)D.(2; 3) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCho ba vectơ u, v, w. Điều kiện để chúng đồng phẳng là:A.Tích vô hướng của chúng bằng 0.B.Tồn tại hai số thực m, n sao cho vectơ w = m * vectơ u + n * vectơ v.C.Ba vectơ có độ dài bằng nhau.D.Ba vectơ có chung điểm đầu. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHình chiếu vuông góc của điểm P(7; -1; 4) trên trục Oy có tọa độ là:A.(7; 0; 0)B.(0; -1; 0)C.(0; 0; 4)D.(7; 0; 4) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho A(1;2;0), B(2;1;2), C(0;3;3). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.A.G(3; 6; 5)B.G(3/2; 3; 5/2)C.G(1; 2; 5/3)D.G(1; 2; 5) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCho vectơ a = (m – 1; 2; 3) và vectơ b = (4; 2; n + 1). Tìm m và n để vectơ a = vectơ b.A.m = 4, n = 2B.m = 5, n = 2C.m = 5, n = 3D.m = 4, n = 3 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCho hình hộp chữ nhật OABC.DEFG có A(3;0;0), C(0;5;0), D(0;0;2). Tọa độ của đỉnh F là:A.(3; 5; 0)B.(3; 0; 2)C.(3; 5; 2)D.(0; 5; 2) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐiểm đối xứng của M(2; -3; 1) qua mặt phẳng (Oxz) là điểm N có tọa độ:A.(-2; 3; -1)B.(2; 3; 1)C.(2; 3; 1)D.(-2; -3; -1) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCho điểm A(3; 4; 5). Tìm tọa độ vectơ OA.A.(-3; -4; -5)B.(3; 4; 0)C.(3; 4; 5)D.Không xác định được. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐiểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (Oxy)?A.A(1; 2; 0)B.B(-3; 5; 0)C.C(0; 0; 4)D.O(0; 0; 0) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = 2, BC = 3. SA vuông góc với đáy và SA = 4. Chọn hệ tọa độ với B là gốc, BA trùng tia Ox, BC trùng tia Oy, BS’ (song song SA) trùng tia Oz. Tọa độ điểm C là:A.(2; 3; 4)B.(0; 0; 3)C.(0; 3; 0)D.(2; 0; 0) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;2). Mệnh đề nào sau đây sai?A.Tam giác ABC là tam giác đều.B.Trọng tâm tam giác ABC là G(2/3; 2/3; 2/3).C.Vectơ AB = (2; -2; 0)D.Trung điểm của BC là M(0; 1; 1). Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCho vectơ AB = (2; 1; -3) và điểm A(1; 1; 1). Tìm tọa độ điểm B.A.B(-1; 0; 4)B.B(1; 0; -2)C.B(3; 2; 4)D.B(3; 2; -2) Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Biểu thức nào sau đây đúng?A.vectơ OM = (vectơ OA + vectơ OB) / 2B.vectơ OM = vectơ OA + vectơ OBC.vectơ AM + vectơ BM = vectơ 0D.vectơ AB = 2 * vectơ AM Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐiểm đối xứng của P(1; 2; 3) qua gốc tọa độ O là:A.(1; 2; -3)B.(-1; -2; 3)C.(1; -2; -3)D.(-1; -2; -3) Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Biết A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;-1;1), và C'(4;5;-5). Tìm tọa độ của đỉnh A’.A.A'(3; 6; -6)B.A'(0; -1; 0)C.A'(2; -1; -1)D.A'(3; 5; -6) Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCho ba điểm A(1; 1; 1), B(2; 4; 4), M(x; 0; 0). Tìm x để ba điểm A, B, M thẳng hàng.A.x = 0B.x = 1C.x = -1D.x = 1/2 Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCho ba vectơ u = (1; 2; 3), v = (-2; -4; -6), w = (2; 4; 5). Có bao nhiêu cặp vectơ cùng phương trong ba vectơ trên?B.1C.2D.3 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI