Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 25 Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 25 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 25 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCông nghệ sinh học trong chẩn đoán sớm bệnh thủy sản giúp xác định điều gì ở cá thể?A.Khả năng tiêu thụ thức ăn nhanh.B.Tốc độ biến đổi màu sắc da.C.Sự mang tác nhân gây bệnh.D.Khả năng thích nghi môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtViệc ứng dụng kĩ thuật PCR trong chẩn đoán bệnh thủy sản mang lại lợi ích nào về thời gian và chi phí?A.Kéo dài thời gian kiểm tra.B.Rút ngắn thời gian và giảm chi phí.C.Làm tăng chi phí xét nghiệm.D.Gây khó khăn trong chẩn đoán. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTheo quy trình phát hiện virus gây bệnh thủy sản bằng PCR, bước nào được thực hiện ngay sau khi thu mẫu thủy sản?A.Nhân bản đoạn gen đặc hiệu.B.Tách chiết DNA tổng số.C.Điện di và kiểm tra sản phẩm.D.Thu mẫu tổng hợp từ ao. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKit chẩn đoán bệnh thủy sản được định nghĩa là một dụng cụ nào trong việc phát hiện tác nhân gây bệnh?A.Dụng cụ thử nghiệm sơ bộ.B.Dụng cụ hỗ trợ nghiên cứu.C.Dụng cụ phân tích chuyên sâu.D.Dụng cụ chẩn đoán nhanh và chính xác. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột trong những ưu điểm chính của vaccine DNA so với vaccine vô hoạt (truyền thống) là gì?A.Tính ổn định và độ an toàn cao.B.Chi phí sản xuất rất cao.C.Thời gian bảo quản rất ngắn.D.Yêu cầu vận chuyển phức tạp. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChế phẩm vi sinh được sản xuất bằng công nghệ sinh học có vai trò gì trong phòng, trị bệnh thủy sản?A.Thúc đẩy tăng trưởng nhanh.B.Cung cấp dinh dưỡng đầy đủ.C.Ức chế vi khuẩn gây bệnh.D.Làm thay đổi màu sắc nước. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNguyên liệu nào sau đây KHÔNG phải là một loại thảo dược được đề cập trong bài có thể dùng để sản xuất chế phẩm phòng, trị bệnh thủy sản?A.Tỏi.B.Hoa hòe vàng.C.Cây tràm gió.D.Nhọ nồi. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong quy trình sản xuất chế phẩm thảo dược từ tỏi, tỏi tươi xay nhuyễn sẽ được trộn đều với những nguyên liệu nào?A.Đường, giấm, tinh bột.B.Đường/mật, giấm, nước sạch.C.Mật ong, giấm, nước sạch.D.Nước sạch, tinh bột, giấm. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCông nghệ sinh học giúp phát hiện bệnh thủy sản sớm và chính xác, từ đó mang lại lợi ích nào trong quản lí dịch bệnh?A.Giảm thiểu thiệt hại do bệnh.B.Làm tăng chi phí xử lí.C.Kéo dài thời gian điều trị.D.Tăng nguy cơ lây lan bệnh. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi chẩn đoán bệnh thủy sản bằng kit chẩn đoán, kết quả được đọc sau bao nhiêu phút?A.Sau 5 phút.B.Sau 10 phút.C.Sau 20 phút.D.Sau 15 phút. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong quy trình sản xuất vaccine DNA phòng bệnh cho cá, gen mã hóa kháng nguyên được gắn vào đâu?A.Trực tiếp vào cơ thể cá.B.Trong môi trường nuôi cấy.C.Trong tế bào mầm bệnh.D.Plasmid hoặc hệ gen vi khuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChủng vi sinh vật nào sau đây được đề cập là có khả năng phòng, trị bệnh thủy sản?A.Escherichia coli.B.Pseudomonas aeruginosa.C.Bacillus subtilis.D.Staphylococcus aureus. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChế phẩm thảo dược từ tỏi sau khi lên men allicin thường có thời gian ủ bao lâu nếu là mùa hè?A.Khoảng 10 đến 15 ngày.B.Khoảng 5 đến 10 ngày.C.Khoảng 10 đến 12 ngày.D.Khoảng 12 đến 15 ngày. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi sử dụng kĩ thuật PCR để phát hiện virus gây bệnh thủy sản, bước nào được thực hiện sau khi nhân bản đoạn gen đặc hiệu?A.Thu mẫu thủy sản mới.B.Điện di và kiểm tra sản phẩm.C.Tách chiết DNA tổng số.D.Chuẩn bị dung dịch đệm. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKit chẩn đoán bệnh hoại tử cơ quan tạo máu được ứng dụng cho loại thủy sản nào?A.Cá rô phi.B.Cá tra.C.Tôm.D.Cá hồi. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtVaccine DNA phòng bệnh cho cá được tiêm vào cơ thể cá để kích thích hệ thống nào?A.Hệ tiêu hóa.B.Hệ hô hấp.C.Hệ tuần hoàn.D.Hệ miễn dịch. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCác nhà khoa học đã phân lập và tuyển chọn các chủng vi sinh vật có đặc tính để sản xuất chế phẩm vi sinh. Điều này thể hiện ứng dụng nào của công nghệ sinh học?A.Trong chẩn đoán bệnh.B.Trong sản xuất vaccine.C.Trong chế biến thức ăn.D.Trong sản xuất chế phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi nào thì cần sử dụng vaccine DNA để phòng bệnh cho cá, đặc biệt là các loài nuôi lồng trên biển?A.Khi cá khỏe mạnh.B.Khi có dấu hiệu bệnh nhẹ.C.Khi có thời điểm dịch bệnh.D.Khi môi trường ổn định. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCông nghệ sinh học giúp nhận diện gen gây bệnh đốm trắng ở tôm thông qua phương pháp nào?A.Kit chẩn đoán nhanh.B.Kĩ thuật PCR.C.Chế phẩm vi sinh.D.Vaccine phòng bệnh. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMục đích của việc sử dụng công nghệ sinh học trong chẩn đoán bệnh thủy sản là gì?A.Giúp giảm chi phí thức ăn.B.Tăng năng suất nuôi trồng.C.Hạn chế dịch bệnh bùng phát.D.Rút ngắn thời gian nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtƯu điểm của chế phẩm thảo dược trong phòng, trị bệnh thủy sản là gì?A.An toàn cho người và môi trường.B.Giá thành rất thấp.C.Hiệu quả nhanh chóng.D.Thay thế hoàn toàn kháng sinh. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐể chẩn đoán bệnh thủy sản bằng kit chẩn đoán, sau khi nghiền mẫu, bước nào được thực hiện tiếp theo?A.Đọc kết quả.B.Hút dịch mẫu.C.Cho mẫu vào kit test.D.Bổ sung dung dịch đệm. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhi nuôi cấy và nhân sinh khối chủng Bacillus subtilis để sản xuất chế phẩm vi sinh, nhiệt độ môi trường được khuyến nghị là bao nhiêu độ C?A.Từ 20 đến 25 độ C.B.Từ 25 đến 30 độ C.C.Từ 35 đến 40 độ C.D.Từ 30 đến 35 độ C. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong quy trình sản xuất vaccine DNA phòng bệnh cho cá, sau khi tăng sinh vi khuẩn chứa gen, bước tiếp theo là gì?A.Phân lập mầm bệnh.B.Tiêm vaccine cho cá.C.Tách gen mã hóa.D.Gắn gen vào plasmid. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtViệc phát hiện sớm và chính xác tác nhân gây bệnh thủy sản là vô cùng quan trọng vì điều gì?A.Hạn chế dịch bệnh bùng phát.B.Giúp giảm chi phí thức ăn.C.Tăng năng suất nuôi trồng.D.Rút ngắn thời gian nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKit chẩn đoán bệnh hoại tử thần kinh (VNN) được ứng dụng cho loại thủy sản nào?A.Tôm.B.Cá biển.C.Cá rô phi.D.Cá tra. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong quy trình sản xuất chế phẩm vi sinh, sinh khối vi sinh vật được phối trộn với chất thích hợp để tạo ra sản phẩm nào?A.Chế phẩm vi sinh.B.Chất kháng sinh.C.Hormone tăng trưởng.D.Thức ăn bổ sung. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtChế phẩm thảo dược từ tỏi, sau khi lên men allicin, được khuyến nghị trộn vào thức ăn cho cá với liều lượng bao nhiêu?A.1 lít chế phẩm trộn 1 tấn thức ăn.B.3 lít chế phẩm trộn 1 tấn thức ăn.C.2 lít chế phẩm trộn 1 tấn thức ăn.D.4 lít chế phẩm trộn 1 tấn thức ăn. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTác nhân gây bệnh đốm trắng trên tôm được phát hiện bằng kĩ thuật PCR. Virus gây bệnh đốm trắng là loại virus nào?A.Herpesvirus.B.Baculovirus.C.Betanodavirus.D.Birnavirus. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtƯu điểm của kit chẩn đoán so với kĩ thuật PCR là gì?A.Dễ dàng thực hiện tại hiện trường.B.Độ nhạy cao hơn.C.Phát hiện đa tác nhân.D.Chi phí xét nghiệm thấp hơn. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI