Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 8 Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 8 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 8 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNgành thủy sản đóng góp vai trò chính nào trong việc đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng hàng ngày của con người?A.Phát triển kinh tế du lịch biển.B.Tạo việc làm tại địa phương.C.Cung cấp thực phẩm đạm.D.Cung cấp nguyên liệu chế biến. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo số liệu năm 2022, ngành thủy sản Việt Nam đã đạt giá trị xuất khẩu là bao nhiêu tỉ đô la Mỹ?A.Khoảng mười tỉ đô la Mỹ.B.Khoảng mười một tỉ đô la.C.Khoảng hai mươi tỉ đô la.D.Khoảng mười hai tỉ đô la. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMục tiêu của ngành thủy sản đến năm 2030 là thu hút bao nhiêu triệu lao động?A.Ba phẩy năm triệu lao động.B.Hai phẩy năm triệu lao động.C.Bốn phẩy năm triệu lao động.D.Một phẩy năm triệu lao động. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVai trò nào của thủy sản trực tiếp liên quan đến việc giữ vững sự ổn định và toàn vẹn của lãnh thổ quốc gia?A.Đẩy mạnh kim ngạch xuất khẩu.B.Cung cấp sản phẩm chế biến.C.Nâng cao đời sống vật chất.D.Khẳng định chủ quyền biển đảo. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTiêu thụ thủy sản bình quân đầu người trên thế giới theo báo cáo của FAO năm 2021 là bao nhiêu kilôgam mỗi năm?A.Mười tám phẩy năm kilôgam.B.Mười chín phẩy năm kilôgam.C.Hai mươi phẩy năm kilôgam.D.Hai mươi hai phẩy năm kilôgam. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtXu hướng “tăng tỉ lệ nuôi, giảm tỉ lệ khai thác” trong phát triển thủy sản bền vững nhằm mục đích gì?A.Để bảo vệ nguồn lợi.B.Để tăng nhanh lợi nhuận.C.Để giảm chi phí đầu tư.D.Để tăng số lượng lao động. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtYêu cầu nào về người lao động trong ngành thủy sản liên quan đến việc đảm bảo hiệu quả sản xuất và bảo vệ môi trường?A.Luôn yêu thích các hoạt động ngoài trời.B.Thành thạo vận hành thiết bị.C.Có sức khỏe tốt và trách nhiệm cao.D.Có kiến thức về lịch sử địa phương. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtViệt Nam có lợi thế tự nhiên nào để phát triển ngành thủy sản?A.Có bờ biển dài, vùng biển rộng.B.Có nhiều sông ngòi lớn.C.Có vùng đồng bằng rộng.D.Có khí hậu nhiệt đới ẩm. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhát triển thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP hoặc GlobalGAP mang lại lợi ích gì về chất lượng sản phẩm?A.Sản phẩm có giá thành thấp.B.Đảm bảo an toàn thực phẩm.C.Sản phẩm có màu sắc đẹp.D.Sản phẩm dễ dàng xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMục tiêu tổng sản lượng thủy sản của Việt Nam đến năm 2030 là bao nhiêu triệu tấn?A.Tám phẩy tám triệu tấn.B.Mười phẩy tám triệu tấn.C.Chín phẩy tám triệu tấn.D.Bảy phẩy tám triệu tấn. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtViệc ngành thủy sản Việt Nam tham gia các hiệp định thương mại tự do (FTA) mang lại triển vọng gì?A.Đẩy mạnh xuất khẩu.B.Giảm thiểu cạnh tranh.C.Tăng giá bán sản phẩm.D.Tăng nguồn cung cấp. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhả năng sử dụng và vận hành các thiết bị nuôi trồng, khai thác thủy sản là yêu cầu thuộc về khía cạnh nào đối với người lao động?A.Sức khỏe và thể chất.B.Kiến thức chuyên môn.C.Yêu thích thiên nhiên.D.Tuân thủ quy định. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong bối cảnh công nghiệp 4.0, ngành thủy sản cần hướng đến điều gì để nâng cao năng suất và chất lượng?A.Chỉ tăng diện tích nuôi trồng.B.Chỉ tập trung vào khai thác.C.Ứng dụng công nghệ cao.D.Chỉ giảm thiểu lao động. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtGiá trị văn hóa của thủy sản được thể hiện qua hoạt động nào trong đời sống con người?A.Làm quà biếu hoặc cúng.B.Sử dụng làm thực phẩm hàng ngày.C.Sản xuất thức ăn chăn nuôi.D.Cung cấp nguyên liệu chế biến. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtViệc xây dựng các cảng cá và khu dân cư ven biển nhằm mục đích gì đối với ngành thủy sản?A.Để tăng cường khai thác.B.Để phát triển hạ tầng.C.Để bảo tồn nguồn lợi.D.Để phát triển du lịch. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTheo báo cáo của FAO năm 2021, có bao nhiêu phần trăm nguồn khai thác thủy sản đang ở mức độ suy giảm?A.Khoảng ba mươi tám phần trăm.B.Khoảng năm mươi tám phần trăm.C.Khoảng bốn mươi tám phần trăm.D.Khoảng ba mươi tám phần trăm. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCác chính sách hội nhập quốc tế của Việt Nam về thủy sản được triển khai nhằm mục đích chính gì?A.Giảm giá thành sản phẩm.B.Hạn chế nhập khẩu.C.Đảm bảo nguồn cung.D.Đẩy mạnh xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtYêu cầu về kiến thức pháp luật liên quan đến khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản là cần thiết cho người lao động nào?A.Người làm trong ngành.B.Chỉ người làm marketing.C.Chỉ người chế biến thủy sản.D.Chỉ người quản lí kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLợi ích nào của thủy sản giúp ổn định đời sống và đảm bảo thu nhập cho các dân tộc thiểu số vùng biển?A.Cung cấp sản phẩm chế biến.B.Đẩy mạnh du lịch biển đảo.C.Tạo việc làm tại chỗ.D.Khẳng định chủ quyền biển. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030 tầm nhìn 2045 được nêu trong nghị quyết nào?A.Nghị quyết số 26-NQ/TW.B.Nghị quyết số 38-NQ/TW.C.Nghị quyết số 34-NQ/TW.D.Nghị quyết số 36-NQ/TW. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtXu hướng “tổ chức khai thác theo hướng bền vững” trong phát triển thủy sản nhằm mục đích gì?A.Tối đa hóa sản lượng khai thác.B.Giảm thiểu các quy định.C.Bảo vệ nguồn lợi thủy sản.D.Chỉ tập trung vào cá thể lớn. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtViệc áp dụng công nghệ nuôi trồng tiên tiến như hệ thống tuần hoàn (RAS) mang lại lợi ích nào?A.Giảm tác động môi trường.B.Tăng giá thành sản phẩm.C.Giảm yêu cầu về lao động.D.Phụ thuộc nhiều vào máy móc. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtYêu cầu nào về người lao động trong ngành thủy sản thể hiện sự cần thiết phải chấp hành các quy định về an toàn?A.Luôn yêu thích thiên nhiên.B.Tuân thủ an toàn lao động.C.Có khả năng nghiên cứu.D.Có kiến thức về kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột khu vực nuôi tôm gặp phải dịch bệnh nghiêm trọng. Yêu cầu về kiến thức nào của người lao động giúp giải quyết vấn đề này?A.Kiến thức về thiết bị nuôi.B.Kiến thức về thương mại.C.Kiến thức phòng trị bệnh.D.Kiến thức về xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMục tiêu đến năm 2045 của ngành thủy sản Việt Nam là gì?A.Thành ngành kinh tế trọng yếu.B.Đạt kim ngạch xuất khẩu thấp.C.Chỉ phát triển khai thác biển.D.Chỉ tập trung vào nuôi trồng. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtViệc phát triển thủy sản bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủy sản nghĩa là gì?A.Khai thác tối đa nguồn lợi.B.Chỉ tập trung vào sản lượng.C.Giảm thiểu các quy định.D.Đảm bảo sự cân bằng sinh thái. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNgành thủy sản đã đóng góp đáng kể vào tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Việt Nam. Điều này thể hiện vai trò nào?A.Vai trò văn hóa và xã hội.B.Vai trò an ninh quốc phòng.C.Vai trò kinh tế và phát triển.D.Vai trò bảo vệ môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong xu hướng phát triển thủy sản theo chuỗi giá trị, yếu tố nào cần được quản lí chặt chẽ để nâng cao sức cạnh tranh?A.Từ khâu sản xuất đến tiêu thụ.B.Giá thành sản phẩm cuối cùng.C.Chi phí quảng cáo và tiếp thị.D.Số lượng lao động tham gia. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtĐiều kiện nào là lợi thế tự nhiên giúp Việt Nam có nhiều loại thủy sản đa dạng?A.Địa hình núi đá vôi.B.Nhiều sông ngòi lớn.C.Khí hậu bốn mùa.D.Nguồn lợi phong phú. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtViệc kiểm soát các hành vi xâm phạm chủ quyền biển đảo trong lĩnh vực thủy sản góp phần thực hiện vai trò gì?A.Phát triển kinh tế du lịch.B.Giữ vững an ninh quốc phòng.C.Nâng cao đời sống dân cư.D.Tạo nhiều việc làm mới. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI