Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản Bài 9 Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản Bài 9 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản Bài 9 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtYêu cầu nào về người lao động trong ngành thủy sản liên quan đến sự chịu đựng và tinh thần trách nhiệm cao?A. Sức khỏe tốt và chăm chỉ.B.Kiến thức về kinh tế.C.Yêu quý sinh vật.D.Tuân thủ pháp luật. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtViệc phát triển ngành thủy sản trở thành ngành kinh tế quan trọng của quốc gia có quy mô sản xuất hàng hóa lớn là một phần của triển vọng nào?A.Triển vọng xã hội.B. Triển vọng kinh tế.C.Triển vọng môi trường.D.Triển vọng công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtViệc nào sau đây thuộc về xu hướng phát triển bền vững gắn với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản?A.Tối đa hóa sản lượng khai thác.B.Giảm thiểu các quy định.C. Mở rộng, nâng cao hiệu quả các khu bảo tồn.D.Chỉ tập trung vào nuôi trồng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTầm nhìn đến năm 2030, ngành thủy sản Việt Nam trở thành nước nào về mặt xuất khẩu?A.Nước nhập khẩu thủy sản lớn.B.Nước sản xuất thủy sản nội địa.C.Trung tâm chế biến thủy sản.D. Nước xuất khẩu thủy sản hàng đầu. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtViệc duy trì vị trí quan trọng trong cơ cấu các ngành kinh tế nông nghiệp và kinh tế biển thuộc về khía cạnh nào trong triển vọng thủy sản?A. Về chính trị.B.Phát triển ngành nghề.C.Phát triển công nghệ.D.Phát triển thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtViệc đảm bảo an sinh xã hội, làng cá xanh, sạch, đẹp thuộc về khía cạnh nào của triển vọng thủy sản?A.Triển vọng kinh tế.B. Triển vọng xã hội.C.Triển vọng môi trường.D.Triển vọng công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtViệc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ cao, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin (AI, IoT, BigData) thuộc về khía cạnh nào của triển vọng thủy sản?A.Triển vọng kinh tế.B.Triển vọng xã hội.C. Triển vọng khoa học công nghệ.D.Triển vọng môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTheo hình 9.4, tỉ lệ nuôi trồng thủy sản của Việt Nam vào năm 2022 là bao nhiêu phần trăm?A.28,6%.B.57,3%.C.71,4%.D. 42,7%. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtXu hướng nào của ngành thủy sản toàn cầu tập trung vào việc giảm áp lực khai thác và tăng cường nuôi trồng?A. Nuôi trồng thủy sản.B.Phát triển bền vững.C.Khai thác thủy sản.D.Phát triển thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtViệc nào sau đây giúp bảo vệ nguồn lợi thủy sản và hệ sinh thái biển khỏi các tác động tiêu cực của khai thác thủy sản?A.Tăng cường khai thác.B. Khai thác thủy sản tuân thủ.C.Giảm mật độ nuôi.D.Phát triển công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtVai trò của ngành thủy sản trong việc cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm, ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi, ngành dược phẩm thuộc về khía cạnh nào?A.Vai trò xã hội.B.Vai trò môi trường.C. Vai trò kinh tế.D.Vai trò an ninh quốc phòng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTheo hình 9.3, kim ngạch xuất khẩu thủy sản của Việt Nam năm 2019 là bao nhiêu tỉ đô la Mỹ?A.Khoảng 6 tỉ đô la Mỹ.B.Khoảng 7 tỉ đô la Mỹ.C.Khoảng 8 tỉ đô la Mỹ.D. Khoảng 9 tỉ đô la Mỹ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNgành thủy sản có vai trò nào trong việc bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản?A. Bảo vệ và phát triển.B.Cung cấp thực phẩm.C.Tạo việc làm.D.Phát triển kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtViệc Việt Nam có thế mạnh về điều kiện tự nhiên để phát triển thủy sản thể hiện qua đặc điểm nào?A.Có nhiều sông ngòi lớn.B. Có bờ biển dài.C.Có khí hậu nhiệt đới ẩm.D.Có vùng đồng bằng rộng lớn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtXu hướng nào của ngành thủy sản toàn cầu tập trung vào việc bảo tồn các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm?A.Khai thác thủy sản.B.Nuôi trồng thủy sản.C. Phát triển bền vững.D.Đa dạng hóa sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtViệc mở rộng đối tượng nuôi trồng thủy sản có giá trị, khuyến khích phát triển nuôi trồng vi tảo, rong biển thuộc về xu hướng nào?A.Xu hướng bảo vệ môi trường.B.Xu hướng công nghệ.C.Xu hướng quản lí.D. Xu hướng đa dạng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCác sản phẩm thủy sản được chứng nhận VietGAP, GlobalGAP là minh chứng cho xu hướng nào của thủy sản?A. Xu hướng phát triển bền vững.B.Xu hướng tăng sản lượng.C.Xu hướng giảm giá thành.D.Xu hướng đa dạng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTầm nhìn đến năm 2030, ngành thủy sản Việt Nam trở thành nước nào trên thế giới?A.Nước xuất khẩu thủy sản hàng đầu.B. Trung tâm chế biến thủy sản.C.Nước nhập khẩu thủy sản hàng đầu.D.Nước sản xuất thủy sản nội địa. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtYêu cầu nào về người lao động trong ngành thủy sản liên quan đến sự yêu thích thiên nhiên và sinh vật?A.Kiến thức về kinh tế.B.Tuân thủ pháp luật.C. Yêu thích thiên nhiên.D.Sức khỏe tốt và chăm chỉ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtViệc phát triển công nghệ nuôi thủy sản thông minh, nuôi thủy sản an toàn thực phẩm thuộc về xu hướng nào?A.Xu hướng khai thác.B.Xu hướng đa dạng hóa.C.Xu hướng bảo vệ.D. Xu hướng công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtVai trò của ngành thủy sản trong việc đáp ứng nhu cầu thực phẩm tiêu dùng trong nước và xuất khẩu thuộc về khía cạnh nào?A. Vai trò kinh tế.B.Vai trò xã hội.C.Vai trò môi trường.D.Vai trò an ninh quốc phòng. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTheo hình 9.2, tổng sản lượng thủy sản của Việt Nam năm 2019 là bao nhiêu triệu tấn?A.Khoảng 7 triệu tấn.B. Khoảng 8 triệu tấn.C.Khoảng 9 triệu tấn.D.Hơn 8 triệu tấn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtViệc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin (AI, IoT, BigData) vào sản xuất và quản lí thủy sản nhằm mục đích gì?A.Giảm chi phí sản xuất.B.Tăng số lượng lao động.C. Nâng cao năng suất và chất lượng.D.Đa dạng hóa sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTheo hình 9.4, tỉ lệ khai thác thủy sản của Việt Nam vào năm 2022 là bao nhiêu phần trăm?A.28,6%.B.42,7%.C.71,4%.D. 57,3%. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtViệc khẳng định chủ quyền biển đảo, đảm bảo an ninh quốc phòng là vai trò nào của ngành thủy sản?A. Vai trò xã hội.B.Vai trò kinh tế.C.Vai trò môi trường.D.Vai trò khoa học. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMục tiêu đến năm 2030, kim ngạch xuất khẩu thủy sản của Việt Nam dự kiến đạt bao nhiêu tỉ đô la Mỹ?A.10 tỉ đô la Mỹ.B.12 tỉ đô la Mỹ.C. 16 tỉ đô la Mỹ.D.14 tỉ đô la Mỹ. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtViệc tổ chức sản xuất thủy sản tuần hoàn theo chuỗi giá trị giúp giảm thiểu điều gì?A.Tăng giá thành sản phẩm.B.Tăng chi phí sản xuất.C. Giảm sự thất thoát.D.Kéo dài thời gian nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTheo hình 9.2, tổng sản lượng thủy sản của Việt Nam năm 2022 là bao nhiêu triệu tấn?A.Khoảng 7 triệu tấn.B.Khoảng 8 triệu tấn.C. Khoảng 9 triệu tấn.D.Khoảng 9,5 triệu tấn. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtYêu cầu nào về người lao động trong ngành thủy sản liên quan đến việc hiểu biết về kinh tế và sản xuất?A. Kiến thức và kĩ năng cơ bản.B.Tuân thủ an toàn lao động.C.Yêu thích thiên nhiên.D.Sức khỏe tốt và chăm chỉ. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtViệc nào sau đây giúp đảm bảo sản phẩm nuôi an toàn và chất lượng cao, đồng thời tăng khả năng tiêu thụ nội địa và xuất khẩu?A.Tăng cường khai thác.B. Chứng nhận sản phẩm.C.Giảm thiểu chi phí.D.Đa dạng hóa sản phẩm. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI