Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Bài 17: Hiện tượng phóng xạ Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Bài 17: Hiện tượng phóng xạ 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Bài 17: Hiện tượng phóng xạ 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHiện tượng phóng xạ là gì?A.Hiện tượng một vật phát ra ánh sáng khi bị nung nóng ở nhiệt độ cao.B.Hiện tượng hạt nhân không bền vững tự phát phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.C.Hiện tượng hạt nhân bị kích thích bởi các tia gamma gây ra phản ứng hạt nhân.D.Hiện tượng các electron tự do thoát ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐặc tính cơ bản của hiện tượng phóng xạ là gì?A.Phản ứng phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ, áp suất, và các yếu tố bên ngoài.B.Phản ứng phóng xạ là quá trình tự phát và hoàn toàn ngẫu nhiên.C.Phản ứng phóng xạ có thể được kiểm soát bằng cách tác dụng lực từ trường.D.Phản ứng phóng xạ chỉ xảy ra với các hạt nhân có khối lượng lớn. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTia alpha (α) là gì?A.Là dòng hạt electron.B.Là dòng hạt nhân heli (⁴₂He).C.Là dòng tia X năng lượng cao.D.Là dòng hạt proton. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTia beta (β) là gì?A.Là dòng hạt nhân heli (⁴₂He).B.Là dòng hạt electron hoặc positron.C.Là dòng tia gamma năng lượng cao.D.Là dòng hạt neutron. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTia gamma (γ) là gì?A.Là dòng hạt electron.B.Là dòng hạt proton.C.Là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn và năng lượng rất cao.D.Là dòng hạt neutron. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong các loại tia phóng xạ sau, tia nào có khả năng xuyên thấu mạnh nhất?A.Tia alpha (α).B.Tia beta (β).C.Tia gamma (γ).D.Tia neutron. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChu kì bán rã (T) của một chất phóng xạ là gì?A.Là thời gian để tất cả các hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã.B.Là thời gian để số hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ giảm đi một nửa.C.Là thời gian để cường độ phóng xạ giảm đi một nửa.D.Là thời gian để năng lượng tỏa ra từ mẫu chất phóng xạ giảm đi một nửa. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHằng số phóng xạ (λ) đặc trưng cho điều gì?A.Tốc độ phân rã của một mẫu chất phóng xạ bất kì.B.Tính chất phóng xạ của từng chất phóng xạ.C.Nhiệt độ cần thiết để một chất phóng xạ phân rã.D.Khối lượng ban đầu của chất phóng xạ. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐơn vị của độ phóng xạ trong hệ SI là gì?A.Curie (Ci).B.Becquerel (Bq).C.Rutherford (Rd).D.Joule (J). Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐộ phóng xạ (H) là gì?A.Là số hạt nhân phóng xạ bị phân rã trong một đơn vị thời gian.B.Là khối lượng của chất phóng xạ còn lại sau một thời gian.C.Là năng lượng tỏa ra từ chất phóng xạ trong một giây.D.Là số hạt nhân ban đầu của chất phóng xạ. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong phương trình phóng xạ β⁻, hạt nhân con có số neutron thay đổi như thế nào so với hạt nhân mẹ?A.Tăng 1.B.Giảm 1.C.Không đổi.D.Giảm 2. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐiều nào sau đây là không chính xác khi nói về neutrino (ʋₑ) và phản neutrino (ʋₑ)?A.Chúng có khối lượng rất nhỏ.B.Chúng có tốc độ xấp xỉ tốc độ ánh sáng.C.Chúng tương tác mạnh với vật chất.D.Chúng không mang điện tích. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtPhương pháp xác định tuổi của các mẫu vật thông qua việc đo hoạt độ phóng xạ của đồng vị ¹⁴₆C được gọi là gì?A.Phương pháp phân tích phổ.B.Phương pháp đo khối lượng.C.Phương pháp đồng vị phóng xạ cacbon.D.Phương pháp sắc ký khí. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNguyên tố nào sau đây có chu kì bán rã ngắn nhất theo bảng 17.1?A.¹⁴₆C.B.²¹⁰₈₄Po.C.²¹⁹₈₆Rn.D.²³⁵₉₂U. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhối lượng chất phóng xạ còn lại giảm theo thời gian theo quy luật nào?A.Hàm số bậc nhất.B.Hàm số mũ.C.Hàm số logarit.D.Hàm số sin. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChu kì bán rã của đồng vị ¹³¹₅₃I là 8 ngày. Hằng số phóng xạ của đồng vị này là bao nhiêu?A.0,0866 ngày⁻¹.B.0,0866 s⁻¹.C.0,0866 năm⁻¹.D.0,0866 giờ⁻¹. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột mẫu chất phóng xạ có 10¹⁰ hạt nhân ban đầu. Sau 2 chu kì bán rã, số hạt nhân còn lại là bao nhiêu?A.2,5.10⁹ hạt.B.5.10⁹ hạt.C.7,5.10⁹ hạt.D.10¹⁰ hạt. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChu kì bán rã của ²³⁸₉₂U là 4,47.10⁹ năm. Hằng số phóng xạ của ²³⁸₉₂U là bao nhiêu?A.1,55.10⁻¹⁰ năm⁻¹.B.1,55.10⁻⁹ năm⁻¹.C.1,55.10⁻⁸ năm⁻¹.D.1,55.10⁻⁷ năm⁻¹. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là 0,01 s⁻¹. Ban đầu có 5.10¹² hạt nhân. Hỏi sau 30 giây số hạt nhân đã phân rã là bao nhiêu?A.2,5.10¹² hạt.B.1,75.10¹² hạt.C.2,25.10¹² hạt.D.2,3.10¹² hạt. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐộ phóng xạ ban đầu của một mẫu chất là 100 Bq. Sau 10 phút, độ phóng xạ giảm xuống còn 50 Bq. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là bao nhiêu?A.5 phút.B.10 phút.C.20 phút.D.15 phút. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột mẫu chất phóng xạ có chu kì bán rã 5 ngày. Sau 15 ngày, tỉ lệ số hạt nhân còn lại so với số hạt nhân ban đầu là bao nhiêu?A.1/2.B.1/4.C.1/8.D.1/16. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian 3T, tỉ lệ số hạt nhân bị phân rã so với số hạt nhân ban đầu là bao nhiêu?A.1/8.B.3/8.C.7/8.D.1/4. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐồng vị ¹³¹₅₃I được dùng trong y học. Giả sử trong liệu trình điều trị của mình, một bệnh nhân nhận một liều thuốc phóng xạ 50 mg ¹³¹₅₃I. Hỏi sau 16 ngày (2 chu kì bán rã), khối lượng ¹³¹₅₃I còn lại trong cơ thể bệnh nhân là bao nhiêu?A.12,5 mg.B.25 mg.C.6,25 mg.D.10 mg. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột mẫu chất phóng xạ có độ phóng xạ ban đầu là H₀. Sau thời gian t = 2T, độ phóng xạ của mẫu chất còn lại là bao nhiêu?A.H₀/2.B.H₀/4.C.H₀/8.D.H₀/16. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHằng số phóng xạ của đồng vị ¹³¹₅₃I là 0,0866 ngày⁻¹. Tính độ phóng xạ của 50 mg ¹³¹₅₃I tại thời điểm ban đầu. (Khối lượng mol của ¹³¹₅₃I là 131 g/mol).A.2,3.10¹⁴ Bq.B.2,3.10¹³ Bq.C.4,6.10¹³ Bq.D.4,6.10¹⁴ Bq. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMột chất phóng xạ có chu kì bán rã 20 phút. Nếu ban đầu có 100 g chất đó, thì sau 1 giờ khối lượng chất phóng xạ còn lại là bao nhiêu?A.50 g.B.25 g.C.12,5 g.D.6,25 g. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột mẫu gỗ hóa thạch có hoạt độ phóng xạ của đồng vị ¹⁴₆C bằng 0,63 hoạt độ phóng xạ của đồng vị ¹²₆C trong gỗ mới. Chu kì bán rã của ¹⁴₆C là 5730 năm. Tính tuổi của mẫu gỗ hóa thạch.A.3000 năm.B.3500 năm.C.3900 năm.D.4200 năm. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột mẫu chất phóng xạ có độ phóng xạ ban đầu là H₀. Sau 10 ngày, độ phóng xạ giảm 87,5% so với ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là bao nhiêu?A.2 ngày.B.3 ngày.C.4 ngày.D.5 ngày. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 4 giờ. Ban đầu có 10⁸ hạt nhân. Hỏi sau 12 giờ, số hạt nhân đã phân rã là bao nhiêu?A.1,25.10⁷ hạt.B.2,5.10⁷ hạt.C.7,5.10⁷ hạt.D.8,75.10⁷ hạt. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐồng vị ¹³¹₅₃I được dùng trong y học. Độ phóng xạ và tỉ lệ phần trăm giảm của ¹³¹₅₃I đã phân rã sau 10 ngày kể từ khi bệnh nhân nhận liều thuốc trên và số hạt nhân ban đầu. (Chu kì bán rã của ¹³¹₅₃I là 8 ngày).A.Tỉ lệ giảm khoảng 58%.B.Tỉ lệ giảm khoảng 75%.C.Tỉ lệ giảm khoảng 87,5%.D.Tỉ lệ giảm khoảng 68,5%. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI