Trắc nghiệm Hóa Học 12 chân trời sáng tạo Bài 20. Sơ lược về phức chất và sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch Trắc nghiệm Hóa Học 12 chân trời sáng tạo Bài 20. Sơ lược về phức chất và sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch 27 câu hỏi 30 phút Hóa học 12BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hóa Học 12 chân trời sáng tạo Bài 20. Sơ lược về phức chất và sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch 27 câu hỏi 30 phút Hóa học 12PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTheo thuyết Lewis, trong một phức chất, ion trung tâm đóng vai trò làA.một base.B.một acid.C.chất oxi hóa.D.chất khử. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhối tử (ligand) trong một phức chất làA.ion kim loại chuyển tiếp.B.phân tử hoặc ion nhận cặp electron.C.phân tử hoặc ion có cặp electron tự do, có khả năng cho đi.D.cation kim loại nằm ở cầu ngoại. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSố phối trí của một phức chất được định nghĩa làA.số lượng ion trung tâm trong phức chất.B.số lượng phối tử liên kết trực tiếp với ion trung tâm.C.điện tích của ion phức.D.tổng số nguyên tử có trong phức chất. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong phức chất [Cu(NH₃)₄]SO₄, ion trung tâm và phối tử lần lượt làA.Cu²⁺ và SO₄²⁻.B.Cu và NH₃.C.SO₄²⁻ và NH₃.D.Cu²⁺ và NH₃. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtPhức chất [Ag(NH₃)₂]⁺ có dạng hình họcA.đường thẳng.B.tứ diện.C.vuông phẳng.D.bát diện. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi hòa tan muối copper(II) sulfate (CuSO₄) vào nước, màu xanh lam của dung dịch được gây ra chủ yếu bởi sự hình thành củaA.ion Cu²⁺ tự do.B.ion SO₄²⁻.C.tinh thể CuSO₄.5H₂O.D.ion phức aqua [Cu(H₂O)₆]²⁺. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtPhản ứng nào sau đây thể hiện sự hình thành phức chất?A.Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + CuB.Cu(OH)₂ + 4NH₃ → [Cu(NH₃)₄](OH)₂C.FeCl₂ + 2NaOH → Fe(OH)₂ + 2NaClD.Na₂O + H₂O → 2NaOH Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhối tử nào sau đây là một anion (ion âm)?A.H₂O.B.NH₃.C.CO.D.Cl⁻. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhức chất có số phối trí bằng 6 thường có dạng hình họcA.đường thẳng.B.tứ diện.C.vuông phẳng.D.bát diện. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong thuốc thử Tollens [Ag(NH₃)₂]OH, số oxi hóa và số phối trí của bạc (Ag) lần lượt làA.+2 và 2.B.+1 và 4.C.+1 và 2.D.0 và 2. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH₃ đến dư vào dung dịch CuSO₄ làA.chỉ xuất hiện kết tủa màu xanh lam, không tan.B.dung dịch chuyển sang không màu.C.xuất hiện kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh thẫm.D.xuất hiện kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đen. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhản ứng thay thế các phối tử nước trong ion phức aqua bằng các phối tử khác được gọi làA.phản ứng thủy phân.B.phản ứng trung hòa.C.phản ứng trao đổi phối tử.D.phản ứng oxi hóa – khử. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong phức chất K₄[Fe(CN)₆], ion nằm ở cầu ngoại làA.Fe²⁺.B.CN⁻.C.K⁺.D.[Fe(CN)₆]⁴⁻. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiện tích của ion phức [Co(NH₃)₆]³⁺ làA.3+.B.0.C.3-.D.1+. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNguyên nhân chính của việc hình thành phức chất là doA.sự trao đổi electron giữa ion trung tâm và phối tử.B.sự hình thành liên kết cho-nhận giữa ion trung tâm (nhận cặp electron) và phối tử (cho cặp electron).C.lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.D.sự phân hủy của các phối tử để tạo liên kết với ion trung tâm. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhức chất [Cu(NH₃)₄]²⁺ bền hơn phức chất [Cu(H₂O)₆]²⁺. Điều này giải thích tại saoA.dung dịch CuSO₄ có màu xanh.B.không thể điều chế được phức chất của đồng với amonia.C.có thể dùng dung dịch NH₃ để hòa tan kết tủa Cu(OH)₂.D.NH₃ là một chất oxi hóa mạnh hơn H₂O. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho các phối tử sau: H₂O, CN⁻, NH₃, Cl⁻. Phối tử nào là phối tử trung hòa về điện?A.CN⁻, Cl⁻.B.H₂O, CN⁻.C.H₂O, NH₃.D.CN⁻, NH₃. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSố oxi hóa của iron (Fe) trong ion phức [Fe(CN)₆]⁴⁻ làA.+2.B.+3.C.+4.D.-4. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi một phức chất tan trong nước, nó phân li thànhA.ion trung tâm và các phối tử.B.các nguyên tử riêng lẻ.C.ion phức (cầu nội) và các ion ở cầu ngoại.D.không phân li vì có liên kết bền vững. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là không đúng?A.Hầu hết các ion kim loại chuyển tiếp đều có khả năng tạo phức chất.B.Sự hình thành phức chất thường đi kèm với sự thay đổi màu sắc của dung dịch.C.Tất cả các phối tử đều là các phân tử trung hòa.D.Liên kết giữa ion trung tâm và phối tử là liên kết cho-nhận. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi hòa tan K₃[Fe(CN)₆] vào nước, trong dung dịch thu được các ionA.K⁺, Fe³⁺, CN⁻.B.K⁺, Fe²⁺, CN⁻.C.K⁺ và [Fe(CN)₆]³⁻.D.3K⁺ và [Fe(CN)₆]³⁻. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCho 0,1 mol phức chất [Ag(NH₃)₂]Cl tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. Khối lượng kết tủa AgCl thu được là (Cho M của Ag=108, Cl=35,5)A.10,80 g.B.14,35 g.C.28,70 g.D.21,75 g. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho phản ứng: [Cu(H₂O)₆]²⁺ + 4NH₃ ⇌ [Cu(NH₃)₄(H₂O)₂]²⁺ + 4H₂O.A.Màu sắc của dung dịch thay đổi từB.xanh thẫm sang xanh lam nhạt.C.xanh lam nhạt sang xanh thẫm.D.không màu sang xanh lam nhạt.E.xanh lam nhạt sang không màu. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCần bao nhiêu ml dung dịch NH₃ 2M để tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu²⁺ để tạo thành phức chất [Cu(NH₃)₄]²⁺?A.25 ml.B.50 ml.C.100 ml.D.200 ml. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrộn 100 ml dung dịch CuSO₄ 1M với 300 ml dung dịch NH₃ 2M. Giả sử phản ứng tạo phức [Cu(NH₃)₄]²⁺ xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng, nồng độ mol của NH₃ dư làA.0,25 M.B.0,5 M.C.1,0 M.D.0,0 M. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtHòa tan 9,8 gam Cu(OH)₂ vào lượng vừa đủ dung dịch NH₃, thu được dung dịch chứa phức chất [Cu(NH₃)₄](OH)₂. Khối lượng amonia (NH₃) đã phản ứng làA.1,7 g.B.3,4 g.C.6,8 g.D.13,6 g. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCho 0,1 mol ZnCl₂ vào 1,0 lít dung dịch NH₃ 1,0M. Phản ứng tạo phức [Zn(NH₃)₄]²⁺ xảy ra hoàn toàn. Nồng độ của ion Zn²⁺ còn lại trong dung dịch sau phản ứng được coi là rất nhỏ. Nồng độ của phức chất [Zn(NH₃)₄]Cl₂ thu được là (coi thể tích không đổi)A.0,1 M.B.0,4 M.C.0,6 M.D.1,0 M. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/27|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI