Trắc nghiệm Hóa Học 12 Chân trời sáng tạo Bài 3: Glucose và fructose Trắc nghiệm Hóa Học 12 Chân trời sáng tạo Bài 3: Glucose và fructose 25 câu hỏi 30 phút Hóa học 12BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hóa Học 12 Chân trời sáng tạo Bài 3: Glucose và fructose 25 câu hỏi 30 phút Hóa học 12PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtGlucose và fructose là hai chất đồng phân của nhau, có cùng công thức phân tử là gì?A.C₁₂H₂₂O₁₁.B.(C₆H₁₀O₅)ₙ.C.C₆H₁₂O₅.D. C₆H₁₂O₆. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtGlucose được xếp vào loại cacbohiđrat nào?A.Polisaccarit.B. Monosaccarit.C.Đisaccarit.D.Oligosaccarit. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtỞ dạng mạch hở, phân tử glucose có cấu tạo của một hợp chất tạp chức dạng nào?A.Ancol-ete.B.Ancol-xeton.C. Ancol-anđehit.D.Axit-ancol. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong môi trường kiềm, fructose có thể chuyển hóa thành chất nào?A.Saccarozơ.B. Glucose.C.Sobitol.D.Axit gluconic. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐể chứng minh phân tử glucose có nhiều nhóm hiđroxyl (hydroxyl) kề nhau, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với chất nào ở nhiệt độ thường?A.AgNO₃/NH₃.B.Nước brom.C. Cu(OH)₂.D.Kim loại Na. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPhản ứng nào sau đây chứng tỏ glucose có nhóm chức anđehit (-CHO)?A.Phản ứng với Cu(OH)₂ tạo dung dịch màu xanh lam.B.Phản ứng lên men tạo ancol etylic.C.Phản ứng với H₂ tạo sobitol.D. Phản ứng với nước brom tạo axit gluconic. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong các chất sau, chất nào có vị ngọt đậm nhất?A.Glucose.B.Saccarozơ.C. Fructose.D.Maltose. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhi lên men ancol etylic, sản phẩm thu được từ glucose là gì?A.Axit axetic và H₂O.B. Ancol etylic và CO₂.C.Axit lactic.D.Ancol etylic và H₂. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong cơ thể người, nồng độ glucose trong máu được giữ ổn định ở mức nào?A.0,5%.B.1,0%.C. 0,1%.D.0,01%. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt hai dung dịch riêng biệt là glucose và fructose?A.Dung dịch HCl.B. Dung dịch nước brom.C.Dung dịch AgNO₃/NH₃.D.Cu(OH)₂/NaOH, đun nóng. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSản phẩm của phản ứng hiđro hóa hoàn toàn glucose (xúc tác Ni, t°) là gì?A.Axit gluconic.B.Fructose.C. Sobitol.D.Glixerol. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng?A.Fructose có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ nó là một anđehit.B.Glucose và fructose đều làm mất màu dung dịch nước brom.C. Cả glucose và fructose đều tác dụng với H₂ tạo ra cùng một sản phẩm.D.Trong dung dịch, fructose chỉ tồn tại ở dạng mạch hở. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong y học, glucose được dùng làm “huyết thanh ngọt” truyền tĩnh mạch cho bệnh nhân. Mục đích chính của việc này là gì?A.Tăng vị ngọt cho cơ thể.B. Cung cấp năng lượng nhanh chóng.C.Diệt khuẩn.D.Làm loãng máu. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtỞ dạng mạch vòng, phân tử glucose có chứa nhóm chức đặc trưng nào không có ở dạng mạch hở?A.Nhóm anđehit.B.Nhóm xeton.C.Nhóm ancol bậc 1.D. Nhóm hemiaxetal. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChất nào sau đây có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho?A.Fructose.B. Glucose.C.Saccarozơ.D.Tinh bột. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHiện tượng quan sát được khi đun nóng dung dịch fructose với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm là gì?A.Tạo dung dịch màu xanh lam.B.Không có hiện tượng.C. Tạo kết tủa màu đỏ gạch.D.Sủi bọt khí không màu. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong mật ong chứa nhiều fructose (khoảng 40%) và glucose (khoảng 30%). Vị ngọt đậm của mật ong chủ yếu do chất nào gây ra?A.Glucose.B. Fructose.C.Saccarozơ.D.Các loại đường khác. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNhận định nào sau đây là không đúng?A.Glucose và fructose đều là chất rắn ở điều kiện thường.B.Glucose và fructose đều dễ tan trong nước.C. Dung dịch glucose và fructose đều có tính axit yếu.D.Cả hai đều là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng cho cơ thể. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐun nóng dung dịch chứa 18 gam glucose với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, khối lượng Ag thu được là bao nhiêu?A.10,8 gam.B. 21,6 gam.C.5,4 gam.D.16,2 gam. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLên men hoàn toàn 90 gam glucose với hiệu suất 80%, khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu?A.46,0 gam.B. 36,8 gam.C.23,0 gam.D.41,4 gam. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCần bao nhiêu gam glucose để điều chế 92 gam sobitol bằng phản ứng hiđro hóa, biết hiệu suất phản ứng là 90%?A.81 gam.B.90 gam.C. 100 gam.D.95 gam. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐốt cháy hoàn toàn 9 gam một loại cacbohiđrat X thu được 6,72 lít khí CO₂ (đktc) và 5,4 gam H₂O. Biết X có phân tử khối là 180. Tên gọi của X là gì?A.Fructose.B.Saccarozơ.C. Glucose.D.Tinh bột. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho m gam glucose phản ứng hoàn toàn với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm, đun nóng, thu được 28,8 gam kết tủa đỏ gạch. Giá trị của m là bao nhiêu?A.18 gam.B.27 gam.C. 36 gam.D.45 gam. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtLên men m gam glucose thành ancol etylic. Dẫn toàn bộ khí CO₂ sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)₂ dư, thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của m là gì?A.30 gam.B. 45 gam.C.60 gam.D.90 gam. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMột dung dịch có chứa 27 gam glucose và 34,2 gam saccarozơ. Khi cho dung dịch này tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO₃/NH₃, khối lượng Ag tối đa có thể thu được là bao nhiêu?A.21,6 gam.B. 32,4 gam.C.43,2 gam.D.10,8 gam. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI