Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Bài 2: Thang nhiệt độ Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Bài 2: Thang nhiệt độ 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Bài 2: Thang nhiệt độ 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKhi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc, năng lượng nhiệt sẽ truyền theo hướng nào?A.Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.B.Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.C.Từ vật có màu tối hơn sang vật có màu sáng hơn.D.Từ vật có kích thước lớn hơn sang vật có kích thước nhỏ hơn. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHiện tượng truyền năng lượng nhiệt giữa hai vật tiếp xúc nhau sẽ dừng lại khi nào?A.Khi một trong hai vật đạt đến nhiệt độ sôi xác định.B.Khi hai vật đạt trạng thái cân bằng nhiệt, tức là có cùng nhiệt độ.C.Khi tổng năng lượng của hai vật đạt giá trị cực đại của nó.D.Khi một trong hai vật mất hết năng lượng nhiệt bên trong. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNguyên lý cơ bản để đo nhiệt độ của một vật là gì?A.Dựa vào sự thay đổi khối lượng của vật khi nhiệt độ thay đổi.B.Dựa vào khả năng dẫn điện của vật khi nung nóng.C.Dựa vào sự thay đổi một đại lượng vật lí của vật phụ thuộc vào nhiệt độ.D.Dựa vào màu sắc phát sáng của vật khi nó đạt đến nhiệt độ cao. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNhiệt kế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng vật lí nào của thủy ngân?A.Sự thay đổi màu sắc của thủy ngân khi nhiệt độ tăng.B.Sự thay đổi điện trở của thủy ngân theo nhiệt độ.C.Sự dẫn nhiệt của thủy ngân khi nó bị nung nóng.D.Sự giãn nở vì nhiệt của thủy ngân khi nhiệt độ thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThang nhiệt độ Celsius có hai mốc cố định chính dựa trên trạng thái của nước ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là gì?A.Điểm nóng chảy của nước đá ở 0°C và điểm sôi của nước ở 100°C.B.Điểm đóng băng của nước ở -10°C và điểm hóa hơi của nước ở 110°C.C.Điểm hóa rắn của nước ở 0°C và điểm bay hơi của nước ở 90°C.D.Điểm đông đặc của nước ở 0°C và điểm bắt đầu sôi của nước ở 120°C. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột khoảng chia trên thang nhiệt độ Celsius tương ứng với bao nhiêu phần của khoảng cách giữa điểm nóng chảy và điểm sôi của nước?A.1/180.B.1/100.C.1/273,16.D.1/32. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐiểm 0 K trong thang nhiệt độ Kelvin được gọi là gì và có ý nghĩa vật lý như thế nào?A.Là điểm đông đặc tuyệt đối, nơi các phân tử chất rắn ngừng dao động hoàn toàn.B.Là điểm không khí hóa lỏng, nơi các chất khí chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.C.Là nhiệt độ tuyệt đối, nơi động năng chuyển động nhiệt của các phân tử bằng 0.D.Là điểm siêu dẫn, nơi vật liệu mất hoàn toàn điện trở và trở thành chất siêu dẫn. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtGiá trị 0 K tương ứng với bao nhiêu độ C?A.0°C.B.273,15°C.C.100°C.D.-273,15°C. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐiểm ba của nước được định nghĩa là gì?A.Nhiệt độ và áp suất mà tại đó nước tồn tại đồng thời ở cả ba trạng thái rắn, lỏng, khí.B.Nhiệt độ mà tại đó các liên kết hydro trong nước bị phá vỡ hoàn toàn.C.Nhiệt độ và áp suất mà tại đó nước chỉ có thể tồn tại ở thể lỏng.D.Nhiệt độ mà tại đó nước bắt đầu chuyển sang thể rắn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột khoảng chia 1 K trên thang Kelvin có độ lớn bằng bao nhiêu khoảng chia trên thang Celsius?A.0,5 khoảng chia °C.B.1 khoảng chia °C.C.1,8 khoảng chia °C.D.100 khoảng chia °C. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMốc nước đá đang tan trên thang Fahrenheit có giá trị là bao nhiêu?A.0°F.B.100°F.C.32°F.D.212°F. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTheo lý thuyết vật lý, nhiệt độ thấp nhất mà vật chất có thể đạt được là bao nhiêu?A.Khoảng -3·10^-10 K.B.0°C.C.-459,67°F.D.0 K. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi so sánh thang nhiệt độ Kelvin và Celsius, điều nào sau đây là đúng?A.Độ lớn của một khoảng chia trên thang Kelvin bằng độ lớn của một khoảng chia trên thang Celsius.B.Một độ Kelvin lớn hơn một độ C.C.Một độ C lớn hơn một độ Kelvin.D.Thang Kelvin có giới hạn trên, trong khi thang Celsius thì không có giới hạn trên. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTại sao trong các thí nghiệm khoa học, thang Kelvin được ưu tiên sử dụng hơn thang Celsius?A.Vì thang Kelvin chỉ sử dụng các giá trị nhiệt độ dương, giúp tránh nhầm lẫn trong tính toán.B.Vì thang Kelvin là thang nhiệt độ tuyệt đối, phản ánh chính xác động năng thực của các phân tử.C.Vì thang Kelvin có các khoảng chia lớn hơn, thể hiện rõ ràng sự thay đổi nhiệt độ.D.Vì thang Kelvin là thang đo tương đối, không bị ảnh hưởng bởi áp suất khí quyển. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMô hình động học phân tử giải thích sự tăng nhiệt độ của vật như thế nào?A.Khi nhiệt độ tăng, các phân tử có xu hướng ngừng chuyển động hoàn toàn.B.Khi nhiệt độ tăng, lực tương tác giữa các phân tử trở nên yếu đi đáng kể.C.Khi nhiệt độ tăng, các phân tử chuyển động nhanh hơn, làm tăng động năng trung bình của chúng.D.Khi nhiệt độ tăng, thể tích của vật luôn giảm do các phân tử co lại. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNhiệt độ trong phòng được đo là 20°C. Nhiệt độ này tương ứng với bao nhiêu K?A.273 K.B.283 K.C.290 K.D.293 K. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột vật có nhiệt độ là 300 K. Nhiệt độ này tương ứng với bao nhiêu độ C?A.27°C.B.17°C.C.20°C.D.30°C. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNhiệt độ sôi của rượu etylic là 78°C. Nhiệt độ này tính theo thang Kelvin là bao nhiêu?A.273 K.B.351 K.C.373 K.D.400 K. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNhiệt độ môi trường lý tưởng cho một số loài cây là 30°C. Nhiệt độ này tương ứng với bao nhiêu độ Fahrenheit?A.78°F.B.82°F.C.86°F.D.90°F. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột nhiệt độ đo được là 113°F. Nhiệt độ này tương ứng với bao nhiêu độ Celsius?A.40°C.B.42°C.C.43°C.D.45°C. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi đưa một vật kim loại nóng có nhiệt độ 80°C vào một cốc nước có nhiệt độ 20°C, thì điều gì sẽ xảy ra?A.Năng lượng nhiệt sẽ truyền từ vật kim loại sang cốc nước.B.Năng lượng nhiệt sẽ truyền từ cốc nước sang vật kim loại.C.Cả hai vật sẽ duy trì nhiệt độ ban đầu của chúng do không có sự trao đổi nhiệt.D.Vật kim loại sẽ nóng lên thêm, còn nước sẽ lạnh đi một cách nhanh chóng. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNhiệt độ không khí vào buổi sáng là 15°C, đến buổi trưa tăng lên 35°C. Độ chênh lệch nhiệt độ này tương ứng với bao nhiêu độ Kelvin?A.15 K.B.20 K.C.25 K.D.30 K. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột nhà khoa học đo được nhiệt độ của một chất là -40°C. Sau đó, nhiệt độ tăng thêm 25 K. Hỏi nhiệt độ cuối cùng của chất đó là bao nhiêu độ C?A.-65°C.B.-25°C.C.-15°C.D.-5°C. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột khối kim loại có nhiệt dung riêng 400 J/(kg·K) khối lượng 0,2 kg tỏa ra một nhiệt lượng 4800 J. Hỏi nhiệt độ của khối kim loại đó đã giảm đi bao nhiêu độ C?A.40°C.B.50°C.C.55°C.D.60°C. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐể làm nóng 0,8 kg nước từ 25°C lên 65°C, cần một nhiệt lượng là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg·K).A.134400 J.B.142000 J.C.155000 J.D.168000 J. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNhiệt độ nào sau đây là nhiệt độ cao nhất?A.80°C.B.185°F.C.350 K.D.Tất cả đều tương đương nhau. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột khối kim loại có khối lượng 1,5 kg ở nhiệt độ 100°C được thả vào 2 kg nước ở 25°C. Nhiệt độ cân bằng của hệ là 30°C. Bỏ qua nhiệt lượng do bình chứa và môi trường hấp thụ. Hỏi nhiệt dung riêng của kim loại là bao nhiêu? (Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg·K))A.380 J/(kg·K).B.390 J/(kg·K).C.400 J/(kg·K).D.410 J/(kg·K). Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột khối nước đá 200 g ở 0°C được đặt vào một nhiệt lượng kế chứa 500 g nước ở 50°C. Bỏ qua nhiệt lượng do nhiệt lượng kế và môi trường hấp thụ. Hỏi nhiệt độ cuối cùng của hệ là bao nhiêu?A.10°C.B.11°C.C.12°C.D.13°C. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTại nhiệt độ nào thì giá trị trên thang Celsius và thang Fahrenheit là như nhau?A.-40°C.B.0°C.C.32°C.D.100°C. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMột thiết bị đo nhiệt độ mới (thang Z) được thiết lập với nước đá tan ở -5°Z và nước sôi ở 105°Z. Nếu nhiệt độ của một vật là 61°Z, thì nhiệt độ này tương ứng với bao nhiêu độ C?A.55°C.B.60°C.C.65°C.D.70°C. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI