Trắc nghiệm tin học 12 Bài E1 Trắc nghiệm tin học 12 Bài E1 25 câu hỏi 30 phút Tin Học 12BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm tin học 12 Bài E1 25 câu hỏi 30 phút Tin Học 12PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMục tiêu “Làm quen được với một số thành phần chính trong màn hình làm việc của phần mềm Google Sites” giúp người học làm gì?A.Biết cách lập trình các chức năng nâng cao cho trang web.B.Biết cách thiết kế đồ họa chuyên nghiệp cho giao diện trang web.C.Nắm vững giao diện cơ bản để tạo và quản lý trang web.D.Hiểu về cách lưu trữ dữ liệu của trang web trên đám mây. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtGoogle Sites là một phần mềm thiết kế web có đặc điểm nổi bật nào?A.Ứng dụng trực tuyến, miễn phí và dễ sử dụng.B.Yêu cầu cài đặt phức tạp và tốn nhiều dung lượng.C.Chỉ hỗ trợ tạo các loại trang web tĩnh đơn giản.D.Chuyên dụng cho các nhà phát triển web chuyên nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐể tạo một trang web mới trên Google Sites, sau khi đăng nhập, ta thường chọn biểu tượng nào?A.Biểu tượng tài liệu (Docs).B.Biểu tượng dấu cộng (+).C.Biểu tượng thư mục (Drive).D.Biểu tượng lịch (Calendar). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChức năng “Chèn” (Insert) trong Google Sites cho phép người dùng làm gì?A.Thay đổi màu sắc và phông chữ của trang web.B.Quản lý các trang con và phân cấp nội dung.C.Chèn nội dung như văn bản, hình ảnh, video.D.Xem trước trang web trên các thiết bị khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChức năng “Trang” (Pages) trong Google Sites cho phép người dùng làm gì?A.Thiết lập giao diện tổng thể của trang web.B.Chèn các đối tượng đa phương tiện vào trang.C.Tạo và quản lý các trang con của trang web.D.Xem trước trang web trên nhiều thiết bị. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChức năng “Chủ đề” (Themes) trong Google Sites cho phép người dùng làm gì?A.Chèn các đối tượng đa phương tiện vào trang.B.Tùy chỉnh giao diện, màu sắc và phông chữ của trang web.C.Quản lý các trang con của trang web.D.Xem trước trang web trên các thiết bị khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐể xem trước trang web trên Google Sites, người dùng thường chọn biểu tượng nào trên thanh công cụ?A.Biểu tượng “Xem trước” (Preview).B.Biểu tượng “Xuất bản”.C.Biểu tượng “Chia sẻ”.D.Biểu tượng “Cài đặt”. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtGoogle Sites hỗ trợ mấy chế độ xem trước trang web trên các thiết bị khác nhau?A.Một chế độ (trên máy tính).B.Hai chế độ (điện thoại và máy tính bảng).C.Ba chế độ (điện thoại, máy tính bảng, máy tính).D.Bốn chế độ (điện thoại, máy tính bảng, máy tính, TV). Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhi một trang web được tạo bằng Google Sites và chưa được xuất bản, nó sẽ được lưu trữ ở đâu?A.Trên máy tính cá nhân của người dùng.B.Trên các máy chủ web của Google.C.Trong tài khoản Google Drive của người dùng.D.Trên một máy chủ riêng biệt. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐể thay đổi giao diện tổng thể của trang web, Google Sites cung cấp tính năng nào?A.Tạo giao diện tùy chỉnh.B.Nhập giao diện từ bên ngoài.C.Chọn từ các mẫu giao diện có sẵn.D.Tất cả các lựa chọn trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐể tạo một trang web có sẵn các mẫu thiết kế (template gallery) trên Google Sites, ta chọn biểu tượng nào sau khi đăng nhập?A.Biểu tượng dấu cộng (+).B.Biểu tượng “Template gallery”.C.Biểu tượng “Blank”.D.Biểu tượng “Themes”. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrang web thiết kế lần đầu tiên trên Google Sites sẽ được mặc định là trang gì?A.Trang Liên hệ.B.Trang Giới thiệu.C.Trang Sản phẩm.D.Trang Chủ (Home). Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐể thoát chế độ xem trước trang web và trở về chế độ thiết kế, người dùng cần chọn biểu tượng nào?A.Biểu tượng “Thoát xem trước” (Exit preview).B.Biểu tượng “Xuất bản”.C.Biểu tượng “Cài đặt”.D.Biểu tượng “Xem lại”. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMục tiêu “Sử dụng được phần mềm Google Sites để tạo một trang web” giúp người học làm gì?A.Hiểu về lập trình web.B.Nắm vững các bước tạo trang web.C.Thiết kế cơ sở dữ liệu.D.Tối ưu hóa tốc độ tải trang. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMục tiêu “Thực hiện được một số thao tác cơ bản như tạo trang web mới và xem trước trang web” giúp người học làm gì?A.Lập trình các tính năng nâng cao.B.Thiết kế giao diện phức tạp.C.Quản lý các dự án web lớn.D.Nắm vững quy trình cơ bản tạo và kiểm tra trang web. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi tạo một trang web mới trên Google Sites, bước đầu tiên sau khi đăng nhập là gì?A.Chọn biểu tượng dấu cộng (+) để tạo trang trống.B.Chọn một mẫu giao diện có sẵn.C.Chèn hình ảnh và video vào trang.D.Thiết lập tên trang web và địa chỉ URL. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSau khi tạo trang web mới, giao diện làm việc của Google Sites sẽ hiển thị các thành phần nào?A.Chỉ có tên trang web và vùng làm việc.B.Tên trang web, vùng làm việc, thanh công cụ và các chức năng.C.Chỉ có thanh công cụ và các chức năng.D.Chỉ có các đối tượng đa phương tiện. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThẻ “Insert” (Chèn) trong Google Sites dùng để làm gì?A.Thay đổi chủ đề và phông chữ của trang web.B.Quản lý các trang con của trang web.C.Thêm văn bản, hình ảnh, video, biểu đồ.D.Xem trước trang web trên các thiết bị. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThẻ “Pages” (Trang) trong Google Sites dùng để làm gì?A.Chèn các đối tượng đa phương tiện vào trang.B.Tạo và quản lý các trang con và phân cấp nội dung.C.Thay đổi màu sắc và phông chữ của trang web.D.Xem trước trang web trên các thiết bị khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThẻ “Themes” (Chủ đề) trong Google Sites dùng để làm gì?A.Chèn các đối tượng đa phương tiện vào trang.B.Quản lý các trang con của trang web.C.Xem trước trang web trên các thiết bị khác nhau.D.Thay đổi giao diện, màu sắc và phông chữ của trang web. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNền tảng thiết kế web nào cho phép người dùng hợp tác cùng nhau bằng cách phân quyền?A.Google Sites.B.Adobe Dreamweaver.C.Microsoft FrontPage.D.WordPress. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐể tạo một trang web bằng Google Sites, người dùng cần có tài khoản gì?A.Tài khoản Microsoft.B.Tài khoản Apple ID.C.Tài khoản Facebook.D.Tài khoản Google. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNút “Publish” (Xuất bản) trong Google Sites có chức năng gì?A.Lưu trang web vào máy tính cá nhân.B.Đưa trang web lên mạng Internet để mọi người truy cập.C.Chia sẻ trang web cho người khác.D.Xem trước trang web trên trình duyệt. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi chèn một hình ảnh logo vào trang web, thuộc tính `alt text` (văn bản thay thế) có vai trò gì?A.Cung cấp mô tả logo nếu ảnh không hiển thị được.B.Thay đổi kích thước hiển thị của logo.C.Căn chỉnh vị trí của logo trên trang.D.Thiết lập liên kết cho logo. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐể điều chỉnh hướng hiển thị của hình ảnh trong Google Sites, sau khi chèn ảnh, ta chọn biểu tượng nào?A.Biểu tượng cắt (Crop).B.Biểu tượng xoay (Rotate).C.Biểu tượng neo hình ảnh (Anchor image).D.Biểu tượng phóng to (Zoom). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI