Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 26 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 26 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 26 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtVai trò chính của giao thông vận tải đối với nền kinh tế Việt Nam?A.Chỉ phục vụ nông nghiệpB. Kết nối các ngành kinh tế, thúc đẩy lưu thông hàng hóa và giao lưu kinh tế – xã hộiC.Không quan trọngD.Chỉ phục vụ xuất khẩu Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHệ thống giao thông vận tải Việt Nam hiện nay:A. Đa dạng, gồm đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng không và đường ốngB.Chỉ có đường bộC.Ít loại hìnhD.Không phát triển Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTuyến đường sắt huyết mạch của Việt Nam là:A.Hà Nội – Hải PhòngB. Bắc – Nam (Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh)C.Hà Nội – Lạng SơnD.Đà Nẵng – Quy Nhơn Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTuyến quốc lộ quan trọng nhất nối Bắc – Nam:A. Quốc lộ 1AB.Quốc lộ 5C.Quốc lộ 3D.Quốc lộ 6 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCảng biển lớn nhất Việt Nam hiện nay:A.Hải PhòngB. Cảng Sài Gòn – TP. Hồ Chí MinhC.Đà NẵngD.Cần Thơ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSân bay quốc tế lớn nhất Việt Nam:A.Nội BàiB. Tân Sơn NhấtC.Đà NẵngD.Cam Ranh Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGiao thông đường bộ phát triển nhanh do:A.Không cần bảo trìB. Đáp ứng nhu cầu đi lại, vận chuyển hàng hóa linh hoạt và mạng lưới rộng khắpC.Ít chi phíD.Không cạnh tranh Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhó khăn lớn nhất của giao thông đường bộ:A. Áp lực quá tải, ùn tắc và tai nạn giao thôngB.Ít phương tiệnC.Không có cầu đườngD.Dư thừa nhân lực Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNguyên nhân khiến vận tải hàng không tăng nhanh:A.Không có cạnh tranhB. Nhu cầu vận chuyển hành khách và hàng hóa cao, tiết kiệm thời gianC.Ít chi phíD.Do hạn chế đường bộ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHệ thống đường thủy nội địa của Việt Nam:A.Không phát triểnB. Dày đặc, nhiều sông ngòi nhưng khai thác chưa hiệu quảC.Chỉ ở miền núiD.Khó phát triển Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtVai trò của bưu chính viễn thông trong nền kinh tế:A. Đảm bảo thông tin liên lạc, thúc đẩy hội nhập kinh tế và phát triển xã hộiB.Không quan trọngC.Chỉ phục vụ nhà nướcD.Không liên quan Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMạng lưới bưu chính hiện nay:A. Phủ rộng toàn quốc, từ đô thị đến nông thôn và vùng sâu vùng xaB.Chỉ ở thành phốC.Không phát triểnD.Chỉ phục vụ quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCông nghệ viễn thông Việt Nam đang hướng đến:A. Hiện đại hóa, phát triển mạng 5G và chuyển đổi sốB.Chỉ giữ mạng 2GC.Không thay đổiD.Thu hẹp mạng lưới Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHình thức vận tải có ưu thế lớn về khối lượng hàng hóa:A.Hàng khôngB. Đường sắt và đường thủyC.Đường bộD.Đường ống Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHình thức vận tải có tốc độ nhanh nhất:A.Đường thủyB.Đường sắtC. Hàng khôngD.Đường bộ Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtVai trò xã hội của giao thông vận tải:A.Không liên quanB. Tạo việc làm, thúc đẩy giao lưu văn hóa và nâng cao đời sốngC.Chỉ phục vụ xuất khẩuD.Làm tăng giá Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột trong các khó khăn của bưu chính viễn thông Việt Nam:A. Cạnh tranh quốc tế, yêu cầu công nghệ cao và chi phí đầu tư lớnB.Không có khách hàngC.Dư thừa nhân lựcD.Mạng quá nhỏ Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtGiao thông vận tải đường ống ở Việt Nam chủ yếu dùng để:A.Vận chuyển hành kháchB. Vận chuyển dầu khíC.Vận chuyển hàng hóa rờiD.Vận chuyển bưu phẩm Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNguyên nhân khiến viễn thông Việt Nam phát triển nhanh:A.Dân số giảmB. Ứng dụng công nghệ mới, nhu cầu thông tin liên lạc tăng và cạnh tranh dịch vụC.Không có cạnh tranhD.Không liên quan Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCảng hàng không quốc tế ở miền Trung:A.Nội BàiB. Đà NẵngC.Tân Sơn NhấtD.Cát Bi Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtVận tải đường sắt hiện đang:A. Đang được cải tạo, hiện đại hóa nhưng thị phần giảm so với đường bộB.Phát triển nhanh nhấtC.Không còn hoạt độngD.Chỉ vận tải khách Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột trong các giải pháp giảm tải giao thông đường bộ:A. Phát triển vận tải công cộng, nâng cấp đường sắt và đường thủyB.Tăng số lượng xe cá nhânC.Giảm đầu tư hạ tầngD.Hạn chế vận tải công cộng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMục tiêu của phát triển giao thông vận tải:A. Hiện đại hóa, đồng bộ hạ tầng và nâng cao hiệu quả vận chuyểnB.Thu hẹp mạng lướiC.Giảm đầu tưD.Chỉ phát triển đường bộ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột trong các hạn chế của hệ thống cảng biển:A. Phân bố chưa đồng đều, cơ sở hạ tầng còn thiếu đồng bộB.Quá hiện đạiC.Ít cảngD.Chỉ ở miền Bắc Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtBưu chính viễn thông góp phần phát triển thương mại bằng cách:A.Không ảnh hưởngB. Đảm bảo thông tin nhanh chóng, thúc đẩy thương mại điện tửC.Chỉ phục vụ nội địaD.Giảm kết nối Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI