Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 21 – Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 21 – Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 21 – Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtVai trò chính của ngành giao thông vận tải trong nền kinh tế là gì?A.Chỉ phục vụ quốc phòngB.Không ảnh hưởng đến sản xuấtC. Kết nối các vùng lãnh thổ, thúc đẩy lưu thông hàng hóa và phát triển kinh tếD.Chỉ phục vụ du lịch Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHệ thống giao thông vận tải Việt Nam hiện nay:A.Chỉ đường bộ phát triểnB.Không đa dạngC. Gồm nhiều loại hình: đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng không và đường ốngD.Chỉ phục vụ nội địa Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtLoại hình vận tải chủ yếu ở Việt Nam là:A. Đường bộB.Đường sắtC.Hàng khôngD.Đường ống Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTuyến đường bộ huyết mạch Bắc – Nam của Việt Nam:A. Quốc lộ 1AB.Quốc lộ 5C.Quốc lộ 51D.Quốc lộ 3 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVai trò của đường sắt Việt Nam:A.Không quan trọngB. Vận chuyển hàng hóa và hành khách khối lượng lớn, giá rẻC.Chỉ phục vụ du lịchD.Giảm sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTuyến đường sắt quan trọng nhất của Việt Nam:A.Hà Nội – Hải PhòngB. Hà Nội – TP. Hồ Chí MinhC.Hà Nội – Lào CaiD.Hà Nội – Đồng Đăng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtVai trò của vận tải đường thủy nội địa:A.Không có vai tròB. Tận dụng hệ thống sông ngòi để vận chuyển khối lượng lớn với chi phí thấpC.Chỉ cho khách du lịchD.Chỉ hoạt động ở miền núi Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCảng biển lớn nhất Việt Nam hiện nay:A. Cảng Hải Phòng và Cảng Sài Gòn (TP. Hồ Chí Minh)B.Cảng Cửa LòC.Cảng Quy NhơnD.Cảng Hòn La Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVai trò của vận tải hàng không:A.Chỉ vận chuyển hàng hóaB. Vận chuyển hành khách nhanh chóng và hàng hóa có giá trị caoC.Chỉ phục vụ nội địaD.Không phát triển Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSân bay quốc tế lớn nhất Việt Nam:A.Nội BàiB.Cam RanhC. Tân Sơn NhấtD.Vân Đồn Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtVận tải đường ống chủ yếu dùng để:A.Vận chuyển hàng hóa tổng hợpB. Vận chuyển dầu mỏ và khí đốtC.Vận chuyển hành kháchD.Chỉ phục vụ nông nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHạn chế lớn của giao thông vận tải Việt Nam:A.Không có nhu cầuB. Cơ sở hạ tầng còn thiếu và chưa đồng bộC.Quá nhiều phương tiệnD.Không có tuyến đường sắt Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột trong những định hướng phát triển giao thông vận tải:A. Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, phát triển vận tải đa phương thứcB.Thu hẹp quy mô giao thôngC.Chỉ giữ nguyên trạngD.Giảm đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNgành bưu chính viễn thông đóng vai trò:A.Chỉ chuyển phát thư từB. Kết nối thông tin, phục vụ phát triển kinh tế – xã hội và hội nhập quốc tếC.Không quan trọngD.Chỉ phục vụ nội địa Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtDịch vụ bưu chính hiện nay phát triển nhờ:A.Giảm dân sốB. Sự bùng nổ thương mại điện tử và nhu cầu chuyển phát nhanhC.Khí hậu thuận lợiD.Giảm nhu cầu Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMạng viễn thông Việt Nam đang phát triển theo hướng:A. Hiện đại, số hóa và mở rộng dịch vụ internetB.Chỉ dùng điện thoại cố địnhC.Thu hẹp dịch vụD.Giảm chất lượng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐặc điểm nổi bật của ngành viễn thông Việt Nam:A.Chỉ phát triển ở thành phố lớnB. Mạng di động và internet phủ rộng khắp cả nướcC.Không quan trọngD.Giảm số thuê bao Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột trong các dịch vụ bưu chính phổ biến hiện nay:A. Chuyển phát nhanh, logistics và thương mại điện tửB.Chỉ gửi thưC.Chỉ bán temD.Chỉ chuyển phát công văn Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtYếu tố thúc đẩy sự phát triển ngành viễn thông:A.Khí hậu nhiệt đớiB. Công nghệ hiện đại và nhu cầu giao tiếp, trao đổi thông tin tăngC.Giảm dân sốD.Giảm đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhó khăn lớn của ngành bưu chính viễn thông:A.Quá nhiều người dùngB. Chênh lệch về hạ tầng giữa các vùng và an ninh mạngC.Giảm dịch vụD.Không có internet Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột trong các hướng phát triển bưu chính Việt Nam:A. Ứng dụng công nghệ, đa dạng hóa dịch vụ và nâng cao chất lượngB.Chỉ giữ dịch vụ truyền thốngC.Giảm tốc độ phát triểnD.Thu hẹp phạm vi Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNgành viễn thông góp phần:A.Giảm hiệu quả sản xuấtB. Tăng năng suất lao động và thúc đẩy hội nhập quốc tếC.Chỉ phục vụ giải tríD.Làm giảm GDP Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHệ thống giao thông vận tải phát triển sẽ:A. Rút ngắn khoảng cách không gian và thời gian giữa các vùngB.Không ảnh hưởng kinh tếC.Giảm lưu thông hàng hóaD.Làm tăng chi phí Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột trong những tác động tiêu cực của giao thông vận tải:A. Ô nhiễm môi trường và tai nạn giao thôngB.Giảm năng suấtC.Giảm du lịchD.Không ảnh hưởng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐịnh hướng phát triển vận tải đường sắt Việt Nam:A. Nâng cấp hạ tầng, phát triển đường sắt cao tốcB.Giảm đầu tưC.Chỉ giữ nguyên hiện trạngD.Thu hẹp tuyến đường Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI