Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 13 – Vấn đề phát triển lâm nghiệp và thủy sản Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 13 – Vấn đề phát triển lâm nghiệp và thủy sản 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 13 – Vấn đề phát triển lâm nghiệp và thủy sản 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtViệt Nam có đường bờ biển dài khoảng:A.2000 kmB.2500 kmC. 3260 kmD.4000 km Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVùng biển Việt Nam có diện tích khoảng:A.500 nghìn km²B. 1 triệu km²C.2 triệu km²D.1,5 triệu km² Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNguồn lợi sinh vật biển nước ta chủ yếu tập trung ở:A. Vùng ven bờ và thềm lục địaB.Vùng biển khơiC.Vùng nước sâuD.Vùng biển quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNghề khai thác hải sản Việt Nam có lợi thế nhờ:A.Bờ biển ngắnB. Nguồn lợi thủy sản phong phú và đa dạngC.Khí hậu lạnhD.Biển đóng băng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột trong những nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở biển Việt Nam là:A.Than đáB. Dầu khíC.SắtD.Đồng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTài nguyên năng lượng gió và sóng ở vùng biển nước ta:A.Không cóB. Dồi dào, tiềm năng lớnC.Rất ítD.Không đáng kể Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHệ sinh thái điển hình ở vùng ven biển Việt Nam:A. Rừng ngập mặn, rạn san hô, thảm cỏ biểnB.Đồi núiC.Sa mạcD.Rừng lá kim Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVai trò của rừng ngập mặn:A. Bảo vệ bờ biển, nuôi dưỡng thủy sản và hấp thu CO₂B.Chỉ để lấy gỗC.Không quan trọngD.Chỉ làm cảnh Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột trong những nguyên nhân suy giảm nguồn lợi thủy sản:A.Khí hậu nóngB. Khai thác quá mức và ô nhiễm môi trườngC.Bờ biển dàiD.Thủy triều Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐể khai thác bền vững tài nguyên biển, cần:A.Đánh bắt tối đaB. Quản lý tốt ngư trường và bảo vệ hệ sinh tháiC.Xây dựng cảng bừa bãiD.Chỉ tập trung xuất khẩu Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtÝ nghĩa kinh tế của du lịch biển đảo:A. Tạo việc làm, thu nhập và thúc đẩy dịch vụ ven biểnB.Chỉ để giải tríC.Không quan trọngD.Chỉ phục vụ người dân địa phương Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột trong những biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản:A. Cấm khai thác trong mùa sinh sản và phát triển nuôi trồng bền vữngB.Đánh bắt bằng chất nổC.Tự do khai thácD.Tăng cường tàu lớn Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐặc điểm tài nguyên hải sản Việt Nam:A. Phong phú, đa dạng, nhiều loài có giá trị kinh tế caoB.Rất nghèo nànC.Không quan trọngD.Chủ yếu nuôi trồng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhoáng sản phi kim loại chủ yếu ở vùng biển Việt Nam:A. Muối biển và cát thủy tinhB.Than đáC.VàngD.Sắt Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtÝ nghĩa của thềm lục địa Việt Nam:A. Giàu tài nguyên khoáng sản và nguồn lợi sinh vậtB.Chỉ để đánh bắt cáC.Không quan trọngD.Chỉ phục vụ du lịch Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHiện trạng môi trường biển Việt Nam đang bị đe dọa do:A. Ô nhiễm, khai thác quá mức và biến đổi khí hậuB.Bờ biển dàiC.Nguồn thủy sản nhiềuD.Gió mùa Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNguồn năng lượng tái tạo có tiềm năng lớn ở biển Việt Nam:A. Gió, sóng và thủy triềuB.Than đáC.Dầu mỏD.Khí đốt Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtGiải pháp hạn chế xói lở bờ biển:A. Trồng rừng ngập mặn và xây dựng kè chắn sóngB.Khai thác tối đa cát biểnC.Xây dựng bừa bãiD.Chặt phá rừng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtVai trò của biển đảo trong phát triển kinh tế:A.Chỉ phục vụ giao thôngB. Cung cấp tài nguyên, du lịch và giao thương quốc tếC.Không quan trọngD.Chỉ để đánh bắt cá Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtVùng kinh tế trọng điểm phát triển kinh tế biển ở Việt Nam:A. Nam Trung BộB.Tây BắcC.Tây NguyênD.Đông Bắc Bộ Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHệ sinh thái rạn san hô có giá trị vì:A.Chỉ làm đẹp biểnB. Bảo vệ bờ biển và cung cấp môi trường sống cho nhiều loàiC.Không quan trọngD.Khai thác cát Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTài nguyên biển nước ta có ý nghĩa chiến lược vì:A. Đảm bảo an ninh, chủ quyền và phát triển kinh tếB.Chỉ khai thác hải sảnC.Chỉ làm du lịchD.Không quan trọng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột trong những nguyên nhân gây ô nhiễm biển:A. Xả thải từ đất liền và hoạt động hàng hảiB.Nguồn thủy sản phong phúC.Nước biển mặnD.Đảo nhiều Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐể phát triển kinh tế biển bền vững cần:A. Khai thác hợp lý, bảo vệ môi trường và đa dạng sinh họcB.Đánh bắt tự doC.Tập trung xuất khẩuD.Chỉ xây dựng cảng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtVai trò của đảo và quần đảo:A. Bảo vệ chủ quyền, khai thác tài nguyên và phát triển du lịchB.Chỉ để ởC.Không quan trọngD.Chỉ đánh bắt cá Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI