Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 12 – Vấn đề phát triển nông nghiệp Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 12 – Vấn đề phát triển nông nghiệp 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 12 – Vấn đề phát triển nông nghiệp 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtViệt Nam nằm trong nhóm các quốc gia có mức độ đa dạng sinh học:A.Trung bìnhB. CaoC.ThấpD.Không đáng kể Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐa dạng sinh học Việt Nam bị suy giảm chủ yếu do:A.Khí hậu thay đổiB. Khai thác quá mức và phá rừngC.Núi lửa phun tràoD.Địa hình bằng phẳng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột trong những nguyên nhân dẫn đến suy thoái tài nguyên đất ở nước ta là:A.Nhiệt độ caoB. Xói mòn, rửa trôi do mất rừngC.Mưa nhiềuD.Đất rộng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTài nguyên khoáng sản có đặc điểm:A. Trữ lượng hữu hạn, không tái tạo đượcB.Vô hạnC.Tự tái tạo nhanhD.Dễ phục hồi Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐể bảo vệ tài nguyên nước ngọt cần:A.Khai thác tối đaB. Tiết kiệm, chống ô nhiễm và xây dựng công trình trữ nướcC.Xả thải trực tiếpD.Tự do khai thác Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTài nguyên biển Việt Nam có giá trị kinh tế chủ yếu nhờ:A.MuốiB. Nguồn lợi hải sản, dầu khí và du lịchC.Than bùnD.Đá vôi Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột trong những giải pháp bảo vệ tài nguyên rừng:A. Khoanh nuôi, trồng mới và bảo vệ rừng tự nhiênB.Khai thác tối đaC.Chặt phá làm rẫyD.Đốt rừng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNguyên nhân gây suy thoái tài nguyên sinh vật:A.Động đấtB. Săn bắt bừa bãi và phá hủy môi trường sốngC.Khí hậu ôn hòaD.Bão lũ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhai thác khoáng sản hợp lý nhằm:A. Đáp ứng nhu cầu kinh tế hiện tại và bảo vệ tài nguyên cho tương laiB.Tăng trưởng ngắn hạnC.Xuất khẩu thô toàn bộD.Tăng khai thác ồ ạt Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVai trò của tài nguyên đất trong sản xuất:A.Chỉ để xây dựngB. Là tư liệu sản xuất quan trọng trong nông – lâm nghiệpC.Không đáng kểD.Chỉ dùng để dự trữ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNguồn năng lượng sạch đang được ưu tiên phát triển ở Việt Nam:A.Than đáB. Năng lượng gió, mặt trời và thủy điệnC.Dầu mỏD.Khí đốt Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm:A. Đảm bảo phát triển kinh tế bền vữngB.Khai thác tối đaC.Chỉ bảo tồnD.Không cần quản lý Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTài nguyên nước ở Việt Nam phân bố:A. Không đều giữa các vùng và theo mùaB.Rất đồng đềuC.Chỉ tập trung ở miền TrungD.Luôn dồi dào Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtÝ nghĩa của rừng phòng hộ:A. Bảo vệ đất, nguồn nước và chống thiên taiB.Chỉ để khai thác gỗC.Không quan trọngD.Chỉ dùng làm cảnh Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHiện trạng tài nguyên sinh vật Việt Nam:A. Bị suy giảm nhanh do khai thác và phá rừngB.Ổn địnhC.Không thay đổiD.Đang tăng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtBiện pháp quan trọng để khắc phục suy thoái tài nguyên đất:A. Áp dụng nông nghiệp bền vững và trồng rừngB.Khai thác tối đaC.Đốt rừng làm rẫyD.Sử dụng đất không kế hoạch Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhoáng sản năng lượng quan trọng nhất của Việt Nam hiện nay:A. Dầu khí và than đáB.SắtC.ĐồngD.Vàng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐể bảo vệ tài nguyên biển cần:A. Khai thác hợp lý, bảo vệ hệ sinh thái và chống ô nhiễmB.Đánh bắt tối đaC.Xây dựng bừa bãiD.Xả rác trực tiếp Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhát triển bền vững trong khai thác tài nguyên là:A. Đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không làm tổn hại tới thế hệ tương laiB.Khai thác tối đaC.Xuất khẩu thôD.Không bảo vệ môi trường Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtViệt Nam thuộc khu vực khí hậu:A.Ôn đớiB. Nhiệt đới ẩm gió mùaC.Hàn đớiD.Cận cực Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtVai trò của tài nguyên nước trong đời sống:A. Cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất và duy trì hệ sinh tháiB.Chỉ để tưới tiêuC.Không quan trọngD.Chỉ phục vụ công nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTài nguyên rừng Việt Nam phong phú nhờ:A.Địa hình bằng phẳngB. Khí hậu nhiệt đới ẩm và địa hình đa dạngC.Ít tác động con ngườiD.Đất nghèo dinh dưỡng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHiện tượng xói mòn đất chủ yếu xảy ra ở:A. Đồi núi trọc do mất rừngB.Đồng bằng ven biểnC.Đất phù saD.Thành phố Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐa dạng sinh học có vai trò:A. Cung cấp nguồn gen, thực phẩm và cân bằng sinh tháiB.Không đáng kểC.Chỉ để tham quanD.Chỉ phục vụ nông nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNguyên nhân làm cạn kiệt tài nguyên khoáng sản:A. Khai thác ồ ạt và xuất khẩu thôB.Khí hậuC.Bão lũD.Động đất Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI