Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 9 – Đô thị hoá Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 9 – Đô thị hoá 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 9 – Đô thị hoá 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtViệt Nam có hệ sinh thái phong phú chủ yếu nhờ:A.Địa hình thấpB. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và địa hình đa dạngC.Nguồn nước dồi dàoD.Đất đai màu mỡ Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtRừng nhiệt đới ẩm thường xanh phân bố chủ yếu ở:A. Vùng đồi núi thấp có lượng mưa lớnB.Ven biểnC.Cao nguyên bazanD.Đồng bằng sông Cửu Long Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐặc điểm nổi bật của rừng nhiệt đới ẩm thường xanh:A.Cây thấp, ít tầngB. Cây cao, nhiều tầng, xanh quanh nămC.Chủ yếu cây lá kimD.Ít loài động vật Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtRừng thưa khô nhiệt đới xuất hiện ở:A.Đồng bằng Bắc BộB. Vùng ít mưa, ven biển Nam Trung BộC.Vùng núi caoD.Tây Bắc Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtRừng ngập mặn phân bố chủ yếu ở:A.Đồng bằng Bắc BộB. Ven biển Nam BộC.Cao nguyênD.Vùng núi Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtRừng ngập mặn có đặc điểm:A. Chịu ngập triều, cây thích nghi với môi trường mặnB.Chỉ có cây lá kimC.Không có giá trị kinh tếD.Ít động vật Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHệ sinh thái rừng trên núi cao đặc trưng bởi:A. Cây lá kim và động vật ôn đớiB.Cây rụng lá theo mùaC.Rừng ngập mặnD.Rừng tre nứa Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHệ sinh thái đồng cỏ phân bố ở:A.Đồng bằng sông HồngB. Vùng ít mưa, đất khô hạnC.Rừng rậm nhiệt đớiD.Vùng núi cao Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSự đa dạng sinh học Việt Nam thể hiện ở:A.Ít loài động vậtB. Số lượng loài động thực vật phong phú và đa dạngC.Hệ sinh thái đơn điệuD.Chỉ có rừng nhiệt đới Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtViệt Nam nằm trong nhóm quốc gia nào về đa dạng sinh học?A.Trung bìnhB. Nhóm cao trên thế giớiC.Nhóm thấpD.Nhóm rất thấp Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSinh vật Việt Nam có tính đặc hữu cao vì:A.Địa hình bằng phẳngB. Điều kiện tự nhiên đa dạng và biệt lậpC.Khí hậu khô hạnD.Rừng bị suy giảm Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐộng vật đặc hữu tiêu biểu của Việt Nam:A. Voọc chà vá chân nâu, sao la, tê giác JavaB.Hổ SiberiaC.Gấu trắngD.Chuột túi Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh học hiện nay:A.Thiếu đấtB. Khai thác quá mức và phá rừngC.Khí hậu lạnhD.Thiếu nước Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtBiện pháp bảo vệ đa dạng sinh học:A. Xây dựng vườn quốc gia, khu bảo tồn và trồng rừngB.Mở rộng đô thịC.Khai thác tối đa rừngD.Tăng diện tích đất nông nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHệ sinh thái biển – đảo Việt Nam phong phú nhờ:A. Bờ biển dài, khí hậu nhiệt đới ẩmB.Nhiều núi lửaC.Ít gió mùaD.Khí hậu lạnh Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtRừng Việt Nam được chia thành bao nhiêu kiểu chính?A.2B. 3 kiểu chính: rừng nhiệt đới ẩm thường xanh, rừng thưa khô nhiệt đới, rừng trên núi caoC.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtRừng tràm U Minh thuộc loại rừng nào?A. Rừng ngập nước ngọtB.Rừng ngập mặnC.Rừng nhiệt đới ẩmD.Rừng tre nứa Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtVùng sinh thái có tính đa dạng sinh học cao nhất Việt Nam:A.Tây BắcB. Trường Sơn và Tây NguyênC.Đồng bằng Bắc BộD.Nam Trung Bộ Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTầng cây gỗ ở rừng nhiệt đới ẩm thường xanh có chiều cao:A. 25–30m, có tầng vượt tánB.10mC.5mD.40–50m Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐặc điểm của rừng thưa khô nhiệt đới:A. Cây rụng lá vào mùa khô, thưa thớtB.Xanh quanh nămC.Chỉ toàn cây lá kimD.Chỉ mọc ở núi cao Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHệ sinh thái ven biển có vai trò:A. Bảo vệ bờ biển, phát triển thủy sản và du lịchB.Không quan trọngC.Chỉ để khai thác gỗD.Chỉ để nuôi tôm Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtBiện pháp quan trọng nhất bảo vệ rừng đặc dụng:A. Quản lý khai thác, phục hồi và bảo tồnB.Phá rừng làm rẫyC.Chăn thả gia súcD.Khai thác khoáng sản Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHệ sinh thái có độ che phủ cao nhất Việt Nam:A. Rừng nhiệt đới ẩm thường xanhB.Rừng thưaC.Đồng cỏD.Rừng ngập mặn Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐặc điểm động vật rừng nhiệt đới ẩm:A. Đa dạng loài, thích nghi với nhiều tầng rừngB.Ít loàiC.Chỉ có động vật lớnD.Chủ yếu chim di cư Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThảm thực vật trên núi cao chủ yếu:A. Cây lá kim, cây bụi ôn đớiB.Cây nhiệt đớiC.Cây ngập mặnD.Cây chịu hạn Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI