Trắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Chương 4 Bài 1 Trắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Chương 4 Bài 1 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Chương 4 Bài 1 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết[Nhận biết] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào mô tả đúng và đầy đủ nhất về định nghĩa nguyên hàm?A.Hàm số F(x) được gọi là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu đạo hàm của f(x) bằng F(x) với mọi x thuộc K.B.Hàm số F(x) được gọi là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F(x) = f(x) với mọi x thuộc K.C.Hàm số F(x) được gọi là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu đạo hàm của F(x) bằng f(x) với mọi x thuộc K.D.Hàm số F(x) được gọi là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu đạo hàm của F(x) bằng f(x) với một vài giá trị x thuộc K. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết[Nhận biết] Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 0 là gì?B.x + CC.C (hằng số)D.1 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết[Nhận biết] Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 là gì?A.x + CB.1C.C Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết[Nhận biết] Tìm họ nguyên hàm của f(x) = x.A.1 + CB.x² + CC.(1/2)x² + CD.(1/2)x + C Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết[Nhận biết] Tìm họ nguyên hàm của f(x) = 1/√x với x > 0.A.2√x + CB.(1/2)√x + CC.-1/(2x√x) + CD.ln(√x) + C Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết[Nhận biết] Tìm họ nguyên hàm của f(x) = cos(x).A.sin(x) + CB.-sin(x) + CC.cos(x) + CD.-cos(x) + C Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết[Nhận biết] Tìm họ nguyên hàm của f(x) = 1/sin²x trên các khoảng xác định của nó.A.tan(x) + CB.-tan(x) + CC.cot(x) + CD.-cot(x) + C Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết[Nhận biết] Tìm họ nguyên hàm của f(x) = 2^x.A.2^x.ln(2) + CB.2^x + CC.2^x / ln(2) + CD.x.2^(x-1) + C Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết[Nhận biết] Tính chất ∫[f(x) – g(x)]dx = ∫f(x)dx – ∫g(x)dx được suy ra từ tính chất nào của đạo hàm?A.Đạo hàm của một tổng/hiệu.B.Đạo hàm của một tích.C.Đạo hàm của một thương.D.Quy tắc chuỗi (đạo hàm hàm hợp). Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết[Thông hiểu] Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên một khoảng K và C là một hằng số tùy ý, thì mối quan hệ giữa G(x) = F(x) + C và f(x) là gì?A.G(x) cũng là một nguyên hàm của f(x) trên K vì đạo hàm của G(x) bằng đạo hàm của F(x) cộng C, tức là f(x) + C.B.G(x) không phải là một nguyên hàm của f(x) vì có sự xuất hiện của hằng số C.C.G(x) cũng là một nguyên hàm của f(x) trên K vì đạo hàm của hằng số C bằng 0.D.G(x) chỉ là một nguyên hàm của f(x) khi C = 0. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết[Thông hiểu] Xét hàm số f(x) = 3x². Hàm số F(x) = x³ là một nguyên hàm của f(x). Đâu là cách diễn đạt đúng về tập hợp tất cả các nguyên hàm của f(x)?A.Họ nguyên hàm của f(x) là x³.B.Họ nguyên hàm của f(x) là ∫3x²dx = x³ + C, với C là hằng số.C.Họ nguyên hàm của f(x) là 3x³ + C, với C là hằng số.D.Không tồn tại khái niệm họ nguyên hàm, chỉ có một nguyên hàm duy nhất. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết[Thông hiểu] Phát biểu nào sau đây là đúng?A.Hai nguyên hàm bất kỳ của cùng một hàm số thì bằng nhau.B.Hai nguyên hàm bất kỳ của cùng một hàm số có thể sai khác nhau một lượng tùy ý.C.Hai nguyên hàm bất kỳ của cùng một hàm số chỉ sai khác nhau một hằng số.D.Một hàm số chỉ có duy nhất một nguyên hàm. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết[Thông hiểu] Cho F(x) và G(x) đều là các nguyên hàm của hàm số f(x) trên K. Mối quan hệ giữa đồ thị của y = F(x) và y = G(x) là gì?A.Chúng là hai đường cong đối xứng nhau qua trục Ox.B.Chúng là hai đường cong có thể thu được bằng cách tịnh tiến lẫn nhau theo phương của trục Oy.C.Chúng trùng nhau hoàn toàn.D.Chúng là hai đường cong không liên quan. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết[Thông hiểu] Dựa vào định nghĩa, đẳng thức nào sau đây luôn đúng?A.∫(đạo hàm của f(x))dx = (đạo hàm của f(x)) + CB.∫f(x)dx = (đạo hàm của f(x)) + CC.Đạo hàm của (∫f(x)dx) bằng f(x).D.Đạo hàm của (∫f(x)dx) bằng f(x) + C. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết[Thông hiểu] Khẳng định nào sau đây là sai về tính chất của nguyên hàm?A.∫[f(x) + g(x)]dx = ∫f(x)dx + ∫g(x)dxB.∫k.f(x)dx = k.∫f(x)dx (với k là hằng số khác 0)C.∫[f(x).g(x)]dx = [∫f(x)dx].[∫g(x)dx]D.Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết[Thông hiểu] Biểu thức f(x)dx trong ∫f(x)dx được gọi là gì và nó bằng với biểu thức nào sau đây nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x)?A.Vi phân của f(x), bằng (đạo hàm của f(x))dx.B.Vi phân của F(x), bằng (đạo hàm của F(x))dx.C.Tích phân của f(x).D.Đạo hàm của F(x). Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết[Thông hiểu] Cho ∫f(x)dx = 2x² + sin(x) + C. Hàm số f(x) là hàm số nào dưới đây?A.f(x) = 4x – cos(x)B.f(x) = 4x + cos(x)C.f(x) = (2/3)x³ – cos(x)D.f(x) = 2x + sin(x) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết[Thông hiểu] Nếu ∫f(x)dx = F(x) + C thì ∫f(2x)dx bằng:A.F(2x) + CB.2F(2x) + CC.(1/2)F(2x) + CD.2F(x) + C Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết[Vận dụng thấp] Tìm họ nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = (x+1)².A.F(x) = (1/3)(x+1)³ + CB.F(x) = 2(x+1) + CC.F(x) = x³ + x² + x + CD.F(x) = (1/3)x³ + x² + x + C Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết[Vận dụng] Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = e^x + 2 biết rằng F(0) = 3.A.F(x) = e^x + 2x + 2B.F(x) = e^x + 2x + 3C.F(x) = e^x + 2D.F(x) = e^x + 3 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết[Vận dụng] Tìm nguyên hàm của f(x) = 1/cos²x biết đồ thị của nó đi qua điểm M(π/4, 3).A.tan(x) + 2B.tan(x) + 3C.-cot(x) + 4D.tan(x) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết[Vận dụng] Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) = 1/x biết F(1) = 2.A.F(x) = ln|x| + 1B.F(x) = ln(x) + 2C.F(x) = ln|x| + 2D.F(x) = -1/x² + 3 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết[Vận dụng] Một vật thể chuyển động với gia tốc a(t) = 12t (m/s²). Biết rằng tại thời điểm t=1 s, vận tốc của vật là v(1) = 10 m/s. Hàm số biểu thị vận tốc v(t) của vật là gì?A.v(t) = 12t² + CB.v(t) = 6t² + 4C.v(t) = 6t² + 10D.v(t) = 12 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết[Vận dụng] Một chiếc ô tô đang chạy thì hãm phanh, chuyển động chậm dần với vận tốc v(t) = 20 – 4t (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc hãm phanh. Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là bao nhiêu?A.40 mB.50 mC.20 mD.100 m Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết[Vận dụng cao] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2sin(x/2)cos(x/2).A.-cos(x) + CB.sin(x) + CC.-cos(2x) + CD.2sin²(x/2) + C Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết[Vận dụng cao] Tại sao khi tìm nguyên hàm của f(x) = 1/x trên tập xác định R{0}, ta phải viết kết quả là ln|x| + C thay vì ln(x) + C?A.ln(x) là nguyên hàm của f(x) và ln(-x) là nguyên hàm của g(x).B.ln|x| là nguyên hàm chung cho cả hai trường hợp.C.f(x) có nguyên hàm nhưng g(x) không có nguyên hàm.D.Cả A và B đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết[Vận dụng cao] Cho hai hàm số F(x) và G(x) sao cho đạo hàm của F(x) bằng đạo hàm của G(x) với mọi x thuộc K. Kết luận nào sau đây là chính xác nhất?A.F(x) = G(x) trên K.B.F(x) – G(x) = C (với C là hằng số) trên K.C.Đồ thị y = F(x) song song với đồ thị y = G(x).D.∫F(x)dx = ∫G(x)dx. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết[Vận dụng cao] Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R. Nếu f(x) > 0 với mọi x thuộc R thì ta có thể kết luận gì về hàm số F(x)?A.F(x) là hàm đồng biến trên R.B.F(x) là hàm nghịch biến trên R.C.F(x) là hàm hằng.D.F(x) luôn dương trên R. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết[Vận dụng cao] Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K. Nếu f(x) là hàm số lẻ thì F(x) có tính chất gì?A.F(x) là hàm số lẻ.B.F(x) là hàm số chẵn.C.F(x) là hàm số không chẵn, không lẻ.D.Không đủ thông tin để kết luận. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết[Vận dụng cao] Xét hai hàm số f(x) = 1/x trên khoảng (0, +∞) và g(x) = 1/x trên khoảng (-∞, 0).A.ln(x) là nguyên hàm của f(x) và ln(-x) là nguyên hàm của g(x).B.ln|x| là nguyên hàm chung cho cả hai trường hợp.C.f(x) có nguyên hàm nhưng g(x) không có nguyên hàm.D.Cả A và B đều đúng. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI