Trắc Nghiệm Hóa Sinh VNUHCM Trắc Nghiệm Hóa Sinh VNUHCM 30 câu hỏi 30 phút Hóa sinhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Hóa Sinh VNUHCM 30 câu hỏi 30 phút Hóa sinhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong các protein huyết tương, thành phần nào chịu trách nhiệm chính duy trì áp suất keo và vận chuyển các phân tử kỵ nước?A.Globulin gamma, có bản chất là các kháng thể miễn dịch.B.Albumin, protein chính tạo áp suất keo và vận chuyển.C.Fibrinogen, một protein quan trọng trong quá trình đông máu.D.Globulin alpha, vận chuyển các hormone và lipid đặc hiệu. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHằng số Michaelis (Km) là một thông số động học quan trọng của enzyme. Về bản chất, Km biểu thị điều gì?A.Vận tốc tối đa của phản ứng khi enzyme được bão hòa.B.Ái lực của enzyme với sản phẩm của phản ứng mà nó xúc tác.C.Nồng độ cơ chất để enzyme đạt 1/2 vận tốc cực đại (Vmax).D.Số phân tử cơ chất được một enzyme chuyển hóa trên giây. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong điều kiện hoạt động gắng sức, việc hình thành lactate từ pyruvate có mục đích sinh học quan trọng nhất là gì?A.Điều hòa độ pH của tế bào chất trong môi trường yếm khí.B.Dự trữ năng lượng dưới dạng một hợp chất bền vững hơn.C.Trực tiếp tạo ra thêm các phân tử năng lượng ATP cho tế bào.D.Tái tạo NAD⁺ từ NADH, đảm bảo cho đường phân tiếp tục. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtQuá trình β-oxy hóa acid béo no, chuỗi dài chủ yếu diễn ra tại đâu trong tế bào nhân thực?A.Trong tế bào chất, nơi diễn ra quá trình hoạt hóa acid béo.B.Trên màng ngoài của ty thể, nơi có các kênh vận chuyển.C.Trong peroxisome, nơi oxy hóa các acid béo mạch rất dài.D.Trong chất nền của ty thể, nơi chứa các enzyme chuyên biệt. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong tình trạng nhịn đói kéo dài, não bộ sử dụng nguồn năng lượng thay thế chính cho glucose là gì?A.Các phân tử acid béo tự do vận chuyển qua hàng rào máu não.B.Các acid amin phân nhánh được giải phóng từ protein cơ.C.Các thể ceton, được gan tổng hợp từ sự thoái hóa acid béo.D.Phân tử glycerol giải phóng từ sự thủy phân triglyceride. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtXương sống của chuỗi polynucleotide trong ADN hoặc ARN được hình thành bởi sự liên kết tuần tự của các thành phần nào?A.Các liên kết phosphodiester nối giữa đường pentose và gốc phosphate.B.Sự xen kẽ giữa các đường ribose và deoxyribose.C.Các liên kết hydro nối các cặp base purine và pyrimidine.D.Liên kết giữa các base nitơ và các gốc phosphate. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐiều hòa dị lập thể là một cơ chế điều hòa hoạt động enzyme phổ biến, hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?A.Chất điều hòa liên kết không thuận nghịch, làm bất hoạt enzyme.B.Chất điều hòa cạnh tranh vị trí trung tâm hoạt động với cơ chất.C.Chất điều hòa liên kết vào vị trí khác trung tâm, làm thay đổi cấu hình.D.Chất điều hòa làm thay đổi sự biểu hiện của gen mã hóa enzyme. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong chu trình ure, hai nguyên tử nitơ của phân tử ure có nguồn gốc trực tiếp từ đâu?A.Cả hai nguyên tử nitơ đều được cung cấp bởi Glutamate.B.Một từ amoniac tự do (NH₄⁺) và một từ nhóm amin của Aspartate.C.Cả hai nguyên tử nitơ đều đến từ hai phân tử amoniac tự do.D.Một từ Glutamine và một từ Alanine được vận chuyển từ cơ. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHợp chất nào sau đây là một disaccharide không có tính khử?A.Maltose, được cấu tạo từ hai đơn vị glucose (liên kết α-1,4).B.Lactose, được cấu tạo từ galactose và glucose.C.Cellobiose, được cấu tạo từ hai đơn vị glucose (liên kết β-1,4).D.Saccharose, được cấu tạo từ glucose và fructose. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCác tác nhân tách cặp (découplage) như DNP làm gián đoạn quá trình tổng hợp ATP bằng cách nào?A.Ức chế trực tiếp enzyme ATP synthase, ngăn cản dòng proton.B.Làm tiêu tán gradient proton qua màng trong của ty thể.C.Ngăn chặn dòng chảy của điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào.D.Liên kết với NADH, ngăn nó nhường điện tử cho phức hợp I. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtXét giai đoạn đường phân (từ glucose đến 2 pyruvate) hiếu khí, tổng số phân tử năng lượng cao thu được thực sự là bao nhiêu?A.4 phân tử ATP và không có NADH.B.2 phân tử ATP và không có NADH.C.2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.D.4 phân tử ATP và 2 phân tử NADH. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtGiả thuyết "lung lay" (wobble) của Francis Crick giải thích hiện tượng nào trong quá trình dịch mã?A.Sự bắt cặp không chuẩn ở vị trí thứ ba của codon.B.Sự bắt cặp linh hoạt giữa base thứ nhất của codon và anticodon.C.Ribosome có thể trượt dọc theo phân tử mARN.D.Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều codon khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHợp chất lipid nào là tiền chất trực tiếp để tổng hợp các hormone steroid và acid mật?A.Triglyceride, dạng lipid dự trữ năng lượng chính ở mô mỡ.B.Acid palmitic, một acid béo no được tổng hợp trong bào tương.C.Phosphatidylcholine, một loại phospholipid phổ biến.D.Cholesterol, một sterol quan trọng của màng tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong chu trình Krebs, phản ứng nào tạo ra GTP (hoặc ATP) thông qua phosphoryl hóa ở mức cơ chất?A.Phản ứng chuyển Isocitrate thành α-ketoglutarate.B.Phản ứng chuyển Succinyl-CoA thành Succinate.C.Phản ứng ngưng tụ Acetyl-CoA với Oxaloacetate.D.Phản ứng oxy hóa Malate thành Oxaloacetate. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐiểm khác biệt cơ bản nhất giữa chu trình Cori và chu trình Glucose-Alanine là gì?A.Năng lượng tiêu tốn cho chu trình Cori ít hơn đáng kể.B.Chu trình Cori hoạt động hiếu khí, chu trình Glucose-Alanine kỵ khí.C.Sản phẩm gan trả về cho cơ trong hai chu trình là khác nhau.D.Chu trình Glucose-Alanine vận chuyển nitơ từ cơ về gan. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi nồng độ glucose máu giảm, hormone nào được tuyến tụy tiết ra để kích thích tân tạo glucose tại gan?A.Insulin, có tác dụng hạ đường huyết sau bữa ăn.B.Cortisol, một hormone stress do tuyến thượng thận tiết ra.C.Glucagon, có vai trò đối kháng với hormone insulin.D.Adrenalin, được tiết ra trong đáp ứng "chiến đấu hay bỏ chạy". Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong sinh tổng hợp acid béo, đơn vị hai carbon được hoạt hóa để gắn vào chuỗi đang phát triển là gì?A.Acetyl-CoA, được vận chuyển từ ty thể ra tế bào chất.B.Malonyl-CoA, tạo ra từ sự carboxyl hóa Acetyl-CoA.C.Acyl-CoA, là sản phẩm cuối cùng của quá trình.D.Propionyl-CoA, dùng để tổng hợp acid béo mạch lẻ. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHiện tượng vàng da (jaundice) trên lâm sàng là biểu hiện của sự tích tụ quá mức chất nào trong máu?A.Ure, một sản phẩm thoái hóa của protein.B.Sắt tự do không được gắn kết với transferrin.C.Bilirubin, sản phẩm thoái hóa của nhân hem.D.Hemoglobin tự do do vỡ hồng cầu hàng loạt. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtBệnh Phenylketon niệu (PKU) là do thiếu hụt hoạt tính của enzyme nào?A.Transaminase, enzyme tham gia phản ứng chuyển nhóm amin.B.Phenylalanine hydroxylase, chuyển hóa phenylalanine thành tyrosine.C.Tyrosinase, enzyme tham gia tổng hợp sắc tố melanin.D.Phenylalanine decarboxylase, enzyme khử nhóm carboxyl. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐiểm khác biệt về cấu trúc giữa đường deoxyribose (ADN) và ribose (ARN) nằm ở vị trí nào của vòng pentose?A.Cấu dạng vòng khác nhau (furanose so với pyranose).B.Sự khác biệt về nhóm thế ở carbon vị trí 1'.C.Sự hiện diện của nhóm phosphate ở carbon vị trí 5'.D.Sự thiếu một nhóm hydroxyl (-OH) ở carbon vị trí 2'. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCon đường pentose phosphate (chu trình HMP) có hai vai trò chính nào?A.Tạo NADPH cho sinh tổng hợp và Ribose-5-P cho nucleotide.B.Tạo ra pyruvate và lactate trong điều kiện kỵ khí.C.Cung cấp ATP và FADH₂ cho các quá trình tổng hợp.D.Thoái hóa hoàn toàn glucose thành CO₂ và nước. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong quá trình dịch mã, sự chính xác của việc gắn amino acid vào tARN tương ứng được đảm bảo bởi enzyme nào?A.Peptidyl transferase, một hoạt tính của rARN trong ribosome.B.ARN polymerase, enzyme tham gia vào quá trình phiên mã.C.Helicase, enzyme tháo xoắn phân tử ADN trong nhân đôi.D.Aminoacyl-tARN synthetase, nhận diện cả amino acid và tARN. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLipid từ thức ăn sau khi hấp thu ở ruột non được đóng gói và vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein nào?A.VLDL (lipoprotein tỷ trọng rất thấp), được gan tổng hợp.B.HDL (lipoprotein tỷ trọng cao), vận chuyển cholesterol về gan.C.LDL (lipoprotein tỷ trọng thấp), vận chuyển cholesterol.D.Chylomicron, có kích thước lớn nhất và giàu triglyceride. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtNguồn năng lượng trực tiếp, phổ biến nhất cho hầu hết các hoạt động sống của tế bào là gì?A.Năng lượng dự trữ trong các phân tử triglyceride ở mô mỡ.B.Phân tử glucose, là nguồn nhiên liệu chính cho cơ thể.C.Sự thủy phân liên kết phosphate cao năng của phân tử ATP.D.Gradient nồng độ ion qua màng sinh chất của tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtBệnh Gout là hậu quả của sự tích lũy sản phẩm cuối cùng của con đường thoái hóa nào?A.Các acid amin chứa lưu huỳnh như methionine.B.Cholesterol và các dẫn xuất của nó.C.Các base nitơ nhân purin (adenine, guanine).D.Các base nitơ nhân pyrimidine (cytosine, thymine). Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtChất nào sau đây trong chu trình Krebs là tiền chất trực tiếp để tổng hợp Aspartate và Glutamate?A.Oxaloacetate và α-ketoglutarate tương ứng.B.Fumarate và Malate tương ứng.C.Citrate và Isocitrate tương ứng.D.Succinyl-CoA và Succinate tương ứng. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột chất ức chế cạnh tranh của enzyme có đặc điểm động học như thế nào?A.Làm giảm cả Vmax và Km một cách tương ứng.B.Làm tăng Km nhưng không làm thay đổi Vmax.C.Làm giảm Vmax nhưng không ảnh hưởng đến Km.D.Làm giảm Vmax và có thể làm thay đổi Km. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtInsulin thúc đẩy sự hấp thu glucose vào tế bào cơ và mỡ bằng cơ chế nào?A.Mở các kênh ion trên màng cho glucose khuếch tán vào.B.Tăng cường biểu hiện gen mã hóa protein vận chuyển.C.Thúc đẩy protein vận chuyển GLUT4 di chuyển ra màng tế bào.D.Hoạt hóa trực tiếp enzyme hexokinase trong tế bào chất. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtEnzyme Acetyl-CoA carboxylase, xúc tác bước quyết định tốc độ trong sinh tổng hợp acid béo, được điều hòa hoạt hóa bởi chất nào?A.Palmitoyl-CoA, sản phẩm cuối cùng gây ức chế ngược.B.Nồng độ cao của AMP, báo hiệu tình trạng thiếu năng lượng.C.Glucagon và Adrenalin, thông qua cơ chế phosphoryl hóa.D.Citrate, báo hiệu tình trạng dư thừa Acetyl-CoA. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCấu trúc bậc hai của protein (xoắn alpha, phiến beta) được ổn định chủ yếu bởi loại liên kết nào?A.Các liên kết hydro giữa các nhóm của bộ khung peptide.B.Liên kết disulfide giữa các gốc cysteine.C.Liên kết ion giữa các nhóm R mang điện tích trái dấu.D.Lực tương tác kỵ nước giữa các mạch bên. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI