Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh – Ngực Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh – Ngực 30 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh – Ngực 30 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐặc điểm đại thể nào sau đây là kinh điển nhất của bệnh khí phế thũng (emphysema)?A.Phổi tăng thể tích, nhạt màu, cảm giác xốp nhẹ khi chạm vào.B.Phổi đông đặc, màu xám hoặc đỏ, nặng và chắc.C.Nhiều nốt nhỏ màu trắng xám rải rác khắp nhu mô phổi.D.Xuất hiện các hang lớn, thành dày, thường ở đỉnh phổi. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong viêm phổi thùy, giai đoạn "gan hóa đỏ" có đặc điểm vi thể nổi bật là gì?A.Lòng phế nang chứa đầy dịch phù và vi khuẩn.B.Lòng phế nang chứa nhiều hồng cầu, tơ huyết và bạch cầu đa nhân.C.Lòng phế nang chứa đầy đại thực bào chứa hemosiderin.D.Cấu trúc phế nang bị phá hủy và thay thế bởi mô sợi. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTế bào nào đóng vai trò trung tâm trong cơ chế bệnh sinh của hen phế quản dị ứng?A.Tế bào lympho B.B.Bạch cầu đa nhân trung tính.C.Tế bào Mast (dưỡng bào).D.Đại thực bào phế nang. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTổn thương giải phẫu bệnh đặc trưng của lao sơ nhiễm ở phổi được gọi là gì?A.Hang lao.B.U lao (Tuberculoma).C.Phức hợp Ghon.D.Lao kê. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtLoại ung thư phổi nào sau đây có liên quan mật thiết nhất đến tiền sử hút thuốc lá và thường có vị trí ở trung tâm (gần rốn phổi)?A.Ung thư biểu mô tuyến (Adenocarcinoma).B.Ung thư biểu mô tế bào vảy (Squamous cell carcinoma).C.Ung thư biểu mô tế bào lớn (Large cell carcinoma).D.Ung thư mô liên kết (Sarcoma). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHình ảnh vi thể "hoại tử bã đậu" là dấu hiệu đặc trưng của bệnh lý nào?A.Viêm phổi do tụ cầu.B.Bệnh bụi phổi silic.C.Áp xe phổi.D.Bệnh lao. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSự tích tụ dịch trong khoang màng phổi có hàm lượng protein thấp ( A. Dịch thấm (Transudate).B. Dịch tiết (Exudate).C. Tràn mủ màng phổi (Empyema).D. Tràn máu màng phổi (Hemothorax).A.Tâm phế mạn, do tăng áp lực động mạch phổi.B.Suy tim trái, do bệnh van hai lá hậu thấp.C.Bệnh cơ tim phì đại, do đột biến gen di truyền.D.Viêm màng ngoài tim co thắt, do di chứng của lao. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVề mặt giải phẫu bệnh, giãn phế quản (bronchiectasis) được định nghĩa là:A.Sự co thắt không hồi phục của các phế quản nhỏ.B.Tình trạng viêm mạn tính niêm mạc phế quản.C.Sự giãn vĩnh viễn, không hồi phục của phế quản và tiểu phế quản.D.Sự phá hủy vách phế nang gây giãn các khoảng không khí. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtUng thư biểu mô tuyến của phổi thường xuất phát từ vị trí nào?A.Các phế quản gốc và phế quản thùy lớn.B.Vùng ngoại vi của phổi, từ các tiểu phế quản hoặc phế nang.C.Màng phổi tạng hoặc màng phổi thành.D.Trung thất trước, cạnh các mạch máu lớn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNguyên nhân thường gặp nhất gây áp xe phổi là gì?A.Hít phải dị vật đường thở, đặc biệt là mảnh thức ăn.B.Biến chứng của nhồi máu phổi do thuyên tắc.C.Nhiễm nấm Aspergillus xâm lấn ở người suy giảm miễn dịch.D.Nhiễm virus cúm gây tổn thương lan tỏa hai phổi. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐặc điểm vi thể nào sau đây là gợi ý mạnh nhất cho chẩn đoán ung thư biểu mô tế bào vảy của phổi?A.Tế bào u tạo thành cấu trúc tuyến và có khả năng chế nhầy.B.Các tế bào nhỏ, tròn hoặc hình thoi, hạt nhân tăng sắc, bào tương ít.C.Sự hiện diện của cầu sừng và các cầu nối gian bào.D.Tế bào u lớn, đa hình thái, nhân dị dạng và không có cấu trúc rõ rệt. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong bệnh bụi phổi silic (Silicosis), các nốt silic điển hình ở phổi có đặc điểm cấu trúc vi thể là:A.Trung tâm hoại tử bã đậu, bao quanh bởi tế bào bán liên và lympho bào.B.Trung tâm là các sợi collagen xếp lớp đồng tâm, bao quanh bởi mô viêm.C.Gồm các đám đại thực bào chứa đầy bụi than, không tạo cấu trúc nốt.D.Các u hạt không hoại tử chứa tế bào khổng lồ Langhans. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHội chứng cận ung thư (paraneoplastic syndrome) nào sau đây thường gặp nhất ở bệnh nhân ung thư phổi tế bào nhỏ?A.Hội chứng Cushing do sản xuất ACTH lạc chỗ.B.Tăng calci máu do sản xuất PTHrP.C.Ngón tay dùi trống và bệnh xương khớp phì đại.D.Hội chứng yếu cơ Lambert-Eaton. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTổn thương "viêm phế nang lan tỏa" (DAD) là hình ảnh giải phẫu bệnh nền tảng của bệnh cảnh lâm sàng nào?A.Viêm phổi thùy điển hình.B.Bệnh hen phế quản nặng.C.Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS).D.Bệnh sarcoidosis giai đoạn cuối. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột bệnh nhân có tràn dịch màng phổi, sinh thiết màng phổi thấy tế bào u ác tính xâm lấn mô mỡ dưới trung biểu mô, nhuộm dương tính với Calretinin và WT-1. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?A.Ung thư biểu mô tuyến của phổi di căn màng phổi.B.Ung thư biểu mô tế bào vảy di căn màng phổi.C.Lymphoma nguyên phát tại màng phổi.D.U trung biểu mô ác tính (Malignant mesothelioma). Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHình ảnh vi thể của "tổ ong" (honeycombing) trong bệnh xơ phổi tự phát (IPF) tương ứng với tổn thương nào sau đây?A.Sự đông đặc các phế nang do dịch viêm và tơ huyết.B.Sự giãn lớn các tiểu phế quản hô hấp và ống phế nang bị xơ hóa.C.Các ổ áp xe nhỏ hợp lại thành hang lớn.D.Sự hình thành các u hạt không hoại tử trong kẽ phổi. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong ung thư phổi tế bào nhỏ, hiện tượng Azzopardi là hình ảnh:A.Các tế bào u xếp thành hàng rào hoặc dải băng.B.Sự lắng đọng vật liệu DNA từ các tế bào u hoại tử trên thành mạch máu.C.Sự hình thành các cấu trúc giống nơ hoa (rosette).D.Tế bào u chứa các hạt tiết thần kinh trong bào tương. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThể giải phẫu bệnh nào của khí phế thũng thường gặp nhất và liên quan chặt chẽ đến hút thuốc lá?A.Khí phế thũng trung tâm tiểu thùy (Centriacinar emphysema).B.Khí phế thũng toàn tiểu thùy (Panacinar emphysema).C.Khí phế thũng cạnh vách (Paraseptal emphysema).D.Khí phế thũng bất quy tắc (Irregular emphysema). Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết"Xoắn ốc Curschmann" và "tinh thể Charcot-Leyden" là những cấu trúc có thể tìm thấy trong đàm của bệnh nhân mắc bệnh gì?A.Giãn phế quản.B.Lao phổi.C.Hen phế quản.D.Viêm phổi do phế cầu. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐột biến gen nào sau đây là yếu tố tiên lượng và chỉ định điều trị nhắm trúng đích quan trọng nhất trong ung thư biểu mô tuyến của phổi?A.TP53.B.EGFR.C.Rb.D.MYC. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTổn thương dạng "viêm tiểu phế quản tận hô hấp kèm bệnh phổi kẽ" (RB-ILD) là bệnh lý phổi kẽ liên quan chặt chẽ với đối tượng nào?A.Người tiếp xúc với amiăng.B.Bệnh nhân bị trào ngược dạ dày thực quản.C.Người đang hút thuốc lá.D.Người thiếu hụt alpha-1-antitrypsin. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong u Carcinoid của phổi, đặc điểm vi thể nào giúp phân biệt thể "điển hình" và "không điển hình"?A.Mức độ hoại tử và chỉ số phân bào (mitotic count).B.Sự hiện diện hay vắng mặt của các hạt chế tiết thần kinh.C.Vị trí của khối u ở trung tâm hay ngoại vi.D.Mẫu hình phát triển (dạng tổ, dạng dải hay dạng bè). Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtBệnh Sarcoidosis ở phổi có đặc điểm giải phẫu bệnh điển hình là:A.U hạt hoại tử bã đậu, chủ yếu ở đỉnh phổi.B.Viêm phế nang lan tỏa với màng hyaline.C.Xơ hóa phổi dạng tổ ong ở đáy phổi.D.U hạt không hoại tử, phân bố dọc theo đường bạch huyết. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong bệnh cảnh thuyên tắc phổi, nhồi máu phổi thực sự ít xảy ra hơn vì:A.Phổi có hệ thống tiêu sợi huyết rất mạnh.B.Áp lực trong động mạch phổi tương đối thấp.C.Phổi được cung cấp máu từ hai nguồn là động mạch phổi và động mạch phế quản.D.Tế bào phế nang có khả năng chống chịu thiếu oxy tốt hơn. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMột khối u phổi ở ngoại vi, vi thể có tế bào lớn, đa hình, nhân dị dạng, không tạo tuyến hay cầu sừng. TTF-1 và p40 âm tính. Chẩn đoán phù hợp nhất?A.Ung thư biểu mô tế bào vảy biệt hóa kém.B.Ung thư biểu mô tuyến biệt hóa kém.C.Ung thư biểu mô tế bào lớn không biệt hóa.D.U trung biểu mô dạng biểu mô. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtSự thiếu hụt men Alpha-1-antitrypsin di truyền dẫn đến loại khí phế thũng nào?A.Khí phế thũng toàn tiểu thùy, ưu thế ở thùy dưới.B.Khí phế thũng trung tâm tiểu thùy, ưu thế ở đỉnh phổi.C.Khí phế thũng cạnh vách, thường gây tràn khí màng phổi tự phát.D.Khí phế thũng bất quy tắc, liên quan đến sẹo cũ. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtHình ảnh vi thể của "viêm phổi tổ chức hóa" (Organizing Pneumonia) là:A.Sự phá hủy vách phế nang và hình thành các bóng khí lớn.B.Sự lấp đầy lòng phế nang và tiểu phế quản bằng các nút mô liên kết non (nút Masson).C.Sự xâm nhập dày đặc bạch cầu ái toan vào vách và lòng phế nang.D.Sự lắng đọng các protein ưa acid, dạng kính mờ trong lòng phế nang. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtU Pancoast ở đỉnh phổi thường gây hội chứng Horner do xâm lấn vào cấu trúc nào?A.Dây thần kinh hoành.B.Dây thần kinh thanh quản quặt ngược.C.Tĩnh mạch chủ trên.D.Hạch giao cảm cổ. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtBệnh tích chính trong viêm phế quản mạn tính được xác định ở vị trí nào?A.Các phế nang và ống phế nang.B.Các phế quản lớn có sụn.C.Các tiểu phế quản tận.D.Màng phổi và khoang màng phổi. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMột bệnh nhân tử vong vì bệnh phổi mạn. Tử thi thấy tim phải giãn và phì đại. Tình trạng này gọi là gì và nguyên nhân trực tiếp?A.Tâm phế mạn, do tăng áp lực động mạch phổi.B.Suy tim trái, do bệnh van hai lá hậu thấp.C.Bệnh cơ tim phì đại, do đột biến gen di truyền.D.Viêm màng ngoài tim co thắt, do di chứng của lao. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI