Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh TUMP Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh TUMP 30 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh TUMP 30 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột người đàn ông 60 tuổi bị ho ra máu. Sinh thiết phế quản cho thấy biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển của phế quản đã được thay thế bằng biểu mô lát tầng. Đây là ví dụ về hình thái tổn thương nào?A.Dị sản (Metaplasia)B.Tăng sản (Hyperplasia)C.Phì đại (Hypertrophy)D.Nghịch sản (Dysplasia) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHoại tử bã đậu là hình thái tổn thương vi thể đặc trưng nhất của bệnh lý nào sau đây?A.Viêm ruột thừa cấp mủB.Nhồi máu cơ timC.Bệnh lao phổiD.Viêm tụy cấp hoại tử Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSự tích tụ của sắc tố nào sau đây trong tế bào gan là một dấu hiệu của sự lão hóa hoặc teo đét?A.MelaninB.LipofuscinC.BilirubinD.Hemosiderin Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCơ chế chính gây tổn thương tế bào trong trường hợp tái tưới máu sau thiếu máu cục bộ là gì?A.Hoạt hóa các enzyme lysosomeB.Tích tụ canxi trong ty thểC.Sự suy giảm nghiêm trọng của ATPD.Sự gia tăng các gốc tự do oxy hóa Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong sốc, giai đoạn nào được đặc trưng bởi tình trạng tổn thương tế bào và mô không còn khả năng hồi phục, dẫn đến tử vong?A.Giai đoạn không hồi phụcB.Giai đoạn mất bùC.Giai đoạn còn bùD.Giai đoạn tiền sốc Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột bệnh nhân tử vong do thuyên tắc phổi. Khám nghiệm tử thi nhiều khả năng sẽ tìm thấy nguồn gốc của cục huyết khối gây tắc ở đâu?A.Động mạch vành timB.Tâm nhĩ trái của timC.Tĩnh mạch sâu chi dướiD.Động mạch não giữa Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là một yếu tố trong tam chứng Virchow gây huyết khối?A.Tổn thương lớp nội mô mạch máuB.Ứ trệ tuần hoàn hoặc dòng chảy rốiC.Tình trạng tăng đông của máuD.Tăng huyết áp hệ thống kéo dài Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhù gây ra do suy tim sung huyết có cơ chế chính là:A.Giảm áp lực keo huyết tươngB.Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạchC.Tăng tính thấm thành mao mạchD.Tắc nghẽn hệ thống bạch huyết Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTế bào nào đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn sớm (24 giờ đầu) của phản ứng viêm cấp?A.Tế bào lympho (Lymphocyte)B.Bạch cầu trung tính (Neutrophil)C.Đại thực bào (Macrophage)D.Tế bào plasma (Tương bào) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHóa chất trung gian nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc gây ra triệu chứng đau (dolor) trong viêm cấp?A.ProstaglandinB.HistamineC.Yếu tố hoại tử u (TNF)D.Interleukin-1 (IL-1) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột vết thương da sâu được khâu lại bằng chỉ phẫu thuật sẽ lành theo cơ chế nào?A.Tái tạo biểu mô hoàn toànB.Lành sẹo thứ phátC.Lành sẹo nguyên phát (kỳ đầu)D.Hình thành mô hạt quá mức Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSự hình thành một ổ áp-xe là kết quả của loại viêm nào sau đây?A.Viêm thanh dịchB.Viêm loétC.Viêm tơ huyết (fibrin)D.Viêm mủ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây được coi là bằng chứng chắc chắn nhất để kết luận một khối u là ác tính?A.Tốc độ phát triển nhanh của khối uB.Sự hiện diện của hiện tượng di cănC.Tế bào có hình thái đa dạng, nhân lớnD.Khối u không có vỏ bọc rõ ràng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột khối u cơ trơn ở tử cung, có ranh giới rõ, tế bào biệt hoá tốt, không xâm nhập và không di căn được gọi là gì?A.Sarcoma cơ trơnB.Carcinoma tuyến tử cungC.U cơ trơn lành tính (Leiomyoma)D.U mỡ ở tử cung (Lipoma) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThuật ngữ "anaplasia" (không biệt hoá) trong giải phẫu bệnh u ám chỉ điều gì?A.Tế bào u có mức độ biệt hoá rất thấpB.U phát triển chậm và có vỏ bọcC.Tế bào u có kích thước nhỏ hơn bình thườngD.U có nguồn gốc từ mô liên kết Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtYếu tố nào sau đây là một virus DNA được chứng minh có khả năng gây ung thư cổ tử cung ở người?A.Virus Epstein-Barr (EBV)B.Virus viêm gan B (HBV)C.Virus Herpes Simplex tuýp 2 (HSV-2)D.Virus u nhú ở người (HPV) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCon đường di căn phổ biến nhất của các khối u loại Carcinoma là gì?A.Xâm nhập trực tiếp vào mô lân cậnB.Theo đường bạch huyếtC.Theo đường máuD.Gieo rắc vào các khoang cơ thể Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐột biến gen nào sau đây thường được tìm thấy trong nhiều loại ung thư ở người và được mệnh danh là "người bảo vệ bộ gen"?A.Gen p53B.Gen RASC.Gen MYCD.Gen HER2 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết(Hô hấp) Bệnh bụi phổi Silic (Silicosis) làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhiễm trùng nào sau đây một cách đáng kể?A.Nhiễm nấm AspergillusB.Viêm phổi do phế cầuC.Bệnh lao phổiD.Nhiễm virus cúm Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết(Hô hấp) Đặc điểm mô bệnh học kinh điển của hen phế quản bao gồm sự hiện diện của các thành phần sau trong đàm, NGOẠI TRỪ:A.Tinh thể Charcot-LeydenB.Bạch cầu trung tính thoái hoáC.Bạch cầu ái toanD.Vòng xoắn Curschmann Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết(Hô hấp) Loại ung thư phổi nào sau đây có liên quan chặt chẽ nhất đến tiền sử hút thuốc lá và thường có vị trí ở trung tâm gần rốn phổi?A.Carcinoma tế bào vảyB.Carcinoma tuyếnC.Carcinoma tế bào lớnD.Carcinoma tiểu phế quản-phế nang Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết(Tiêu hóa) Bệnh Celiac là một bệnh tự miễn của ruột non, được kích hoạt bởi việc ăn thực phẩm chứa:A.CaseinB.FructoseC.LactoseD.Gluten Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết(Tiêu hóa) Nhiễm vi khuẩn nào sau đây là yếu tố nguy cơ hàng đầu gây ra viêm dạ dày mạn tính, loét dạ dày-tá tràng và ung thư dạ dày?A.Salmonella typhiB.Escherichia coliC.Helicobacter pyloriD.Clostridium difficile Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết(Tiêu hóa) Về mặt đại thể, ung thư đại tràng ở phần bên phải (đại tràng lên) thường có hình thái tổn thương dạng nào?A.Dạng loét sâu, bờ chai cứngB.Dạng sùi, dễ chảy máuC.Dạng vòng nhẫn gây hẹp lòngD.Dạng polyp có cuống rõ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết(Thận - Tiết niệu) Tổn thương cầu thận hình liềm (crescentic glomerulonephritis) được hình thành chủ yếu do sự tăng sinh của loại tế bào nào?A.Tế bào biểu mô thành nang BowmanB.Tế bào gian mạch (Mesangial cells)C.Tế bào nội mô mao mạchD.Tế bào có chân (Podocytes) Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết(Thận - Tiết niệu) Loại sỏi thận nào phổ biến nhất và thường hình thành trong môi trường nước tiểu có pH kiềm?A.Sỏi Struvite (Magnesium ammonium phosphate)B.Sỏi CystineC.Sỏi Acid uricD.Sỏi Calci oxalat Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết(Thận - Tiết niệu) Bệnh thận đa nang di truyền theo gen trội ở người lớn (ADPKD) gây ra bởi đột biến ở gen nào?A.Gen FBN1B.Gen CFTRC.Gen PKD1 hoặc PKD2D.Gen RB1 Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết(Sinh dục) Vị trí thường gặp nhất của lạc nội mạc tử cung (endometriosis) là ở đâu?A.Thành tử cungB.Buồng trứngC.Vòi trứngD.Cổ tử cung Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết(Sinh dục) Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt (BPH) chủ yếu xảy ra ở vùng nào của tuyến?A.Vùng trung tâmB.Vùng ngoại viC.Vùng chuyển tiếpD.Toàn bộ các vùng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết(Sinh dục) Hầu hết các trường hợp carcinoma xâm nhập của cổ tử cung có nguồn gốc từ vùng nào?A.Biểu mô lát tầng của cổ ngoàiB.Biểu mô tuyến của kênh cổ trongC.Vùng chuyển tiếp (Transformation zone)D.Lớp đệm dưới biểu mô Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI