Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 12 Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 12 40 câu hỏi 30 phút Đại họcBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 12 40 câu hỏi 30 phút Đại họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3?A.CephalexinB.CefazolinC.CeftriaxoneD.Cefadroxil Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThuốc chẹn beta không chọn lọc:A.AtenololB.BisoprololC.PropranololD.Metoprolol Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThuốc nào là thuốc giãn cơ tác dụng ngoại vi không khử cực?A.VecuroniumB.SuccinylcholineC.DantroleneD.Diazepam Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTác dụng phụ nghiêm trọng của thuốc NSAIDs là:A.Tiểu đườngB.Loét dạ dàyC.Rối loạn thần kinhD.Tăng cân Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThuốc điều trị lao hàng đầu:A.IsoniazidB.AmikacinC.RifapentineD.Streptomycin Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThuốc kháng retrovirus ức chế men phiên mã ngược:A.AcyclovirB.LamivudineC.InterferonD.Amantadine Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTác dụng không mong muốn của thuốc lợi tiểu quai:A.Tăng kaliB.Giảm kaliC.Tăng natriD.Giảm calci Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThuốc điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu thường gặp:A.CiprofloxacinB.RifampicinC.ErythromycinD.Doxycycline Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThuốc nào ức chế men HMG-CoA reductase?A.SimvastatinB.GemfibrozilC.EzetimibeD.Niacin Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc giãn mạch nhóm nitrate?A.AmlodipineB.NitroglycerinC.DigoxinD.Verapamil Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThuốc điều trị đái tháo đường có nguy cơ gây hạ đường huyết cao:A.GliclazideB.MetforminC.SitagliptinD.Dapagliflozin Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThuốc kháng sinh nhóm aminoglycoside:A.CefiximeB.AmoxicillinC.GentamicinD.Clarithromycin Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThuốc điều trị trầm cảm có thể gây khô miệng, táo bón:A.AmitriptylineB.FluoxetineC.SertralineD.Paroxetine Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThuốc ức chế phosphodiesterase-5 điều trị rối loạn cương dương:A.SildenafilB.FinasterideC.TestosteroneD.Oxytocin Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThuốc hạ huyết áp nhóm chẹn kênh calci:A.AtenololB.AmlodipineC.CaptoprilD.Methyldopa Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThuốc được sử dụng để phòng ngừa sốt rét:A.ArtemisininB.ChloroquineC.QuinineD.Doxycycline Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTác dụng phụ điển hình của digoxin:A.Rối loạn nhịp timB.Tăng huyết ápC.Suy ganD.Tăng kali máu Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThuốc nào thuộc nhóm ức chế chọn lọc COX-2?A.AspirinB.DiclofenacC.IbuprofenD.Meloxicam Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThuốc điều trị viêm gan C hiệu quả:A.LamivudineB.SofosbuvirC.TenofovirD.Oseltamivir Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThuốc giải độc atropin:A.PhysostigmineB.NaloxoneC.FlumazenilD.Vitamin K Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThuốc nào là thuốc giãn cơ tác động trung ương?A.BaclofenB.PancuroniumC.ThiocolchicosideD.Succinylcholine Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtThuốc kháng histamin H2:A.RanitidineB.LoratadineC.DiphenhydramineD.Cetirizine Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThuốc điều trị tăng huyết áp ở phụ nữ có thai:A.MethyldopaB.EnalaprilC.AmlodipineD.Propranolol Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThuốc điều trị nấm móng có tác dụng toàn thân:A.NystatinB.ClotrimazoleC.TerbinafineD.Econazole Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThuốc điều trị viêm khớp dạng thấp nhóm DMARD:A.MethotrexateB.IbuprofenC.DiclofenacD.Colchicine Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtThuốc kháng sinh nào gây độc cho tai và thận:A.GentamicinB.AmoxicillinC.CefalexinD.Azithromycin Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtThuốc nào là thuốc giải độc morphin:A.NaloxoneB.AtropineC.N-acetylcysteineD.Flumazenil Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThuốc dùng trong điều trị gout cấp:A.ColchicineB.AllopurinolC.FebuxostatD.Probenecid Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThuốc điều trị đau thần kinh ngoại biên:A.ParacetamolB.GabapentinC.CelecoxibD.Diclofenac Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtThuốc hạ áp có thể gây ho khan:A.EnalaprilB.AmlodipineC.LosartanD.Metoprolol Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtThuốc ngừa thai khẩn cấp:A.Ethinyl estradiolB.LevonorgestrelC.ProgesteroneD.Mifepristone Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtThuốc điều trị Alzheimer có cơ chế ức chế cholinesterase:A.HaloperidolB.DiazepamC.DonepezilD.Risperidone Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtThuốc điều trị tăng huyết áp nhóm lợi tiểu giữ kali:A.SpironolactoneB.FurosemideC.HydrochlorothiazideD.Indapamide Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtThuốc hạ đường huyết nhóm ức chế SGLT2:A.SitagliptinB.DapagliflozinC.GlimepirideD.Acarbose Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTác dụng phụ điển hình của statin:A.Đau cơB.Táo bónC.Mất ngủD.Ngứa Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtThuốc điều trị thiếu máu do thiếu sắt:A.Ferrous sulfateB.Vitamin B12C.ErythropoietinD.Folic acid Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtThuốc điều trị nhiễm trùng da do tụ cầu:A.Penicillin GB.ClindamycinC.GentamicinD.Erythromycin Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtThuốc chống chỉ định trong loét dạ dày:A.AspirinB.OmeprazoleC.SucralfateD.Misoprostol Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtThuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài:A.SalmeterolB.SalbutamolC.IpratropiumD.Theophylline Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtThuốc điều trị động kinh vắng ý thức (absence seizures):A.PhenytoinB.EthosuximideC.CarbamazepineD.Diazepam Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI