Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 11 Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 11 40 câu hỏi 30 phút Đại họcBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 11 40 câu hỏi 30 phút Đại họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThuốc nào là thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2?A.DiphenhydramineB.ChlorpheniramineC.LoratadineD.Hydroxyzine Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc chẹn beta chọn lọc trên tim?A.AtenololB.PropranololC.LabetalolD.Nadolol Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThuốc điều trị động kinh có thể gây quái thai:A.CarbamazepineB.Valproic acidC.PhenobarbitalD.Phenytoin Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtThuốc nào gây tác dụng phụ rối loạn vận động ngoại tháp?A.DiazepamB.HaloperidolC.AmitriptylineD.Chlorpheniramine Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThuốc lợi tiểu nào có nguy cơ gây mất kali?A.SpironolactoneB.FurosemideC.AmilorideD.Triamterene Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThuốc kháng sinh nào dưới đây thuộc nhóm macrolide?A.TetracyclineB.AzithromycinC.LevofloxacinD.Cefuroxime Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc ức chế bơm proton?A.OmeprazoleB.RanitidineC.SucralfateD.Misoprostol Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCơ chế tác dụng của insulin:A.Giảm hấp thu glucose ở ruộtB.Tăng tiết glucagonC.Tăng vận chuyển glucose vào tế bàoD.Ức chế enzym alpha-glucosidase Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThuốc nào là thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh?A.SalmeterolB.SalbutamolC.IpratropiumD.Theophylline Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThuốc nào gây tác dụng phụ loét dạ dày khi dùng lâu dài?A.IbuprofenB.ParacetamolC.Aspirin liều thấpD.Diazepam Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThuốc chống trầm cảm nhóm SSRI:A.AmitriptylineB.NortriptylineC.FluoxetineD.Imipramine Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc chống nấm toàn thân?A.NystatinB.FluconazoleC.GriseofulvinD.Clotrimazole Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTác dụng phụ nguy hiểm của streptomycin:A.Độc với taiB.Buồn ngủC.Phù tayD.Táo bón Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThuốc chống đông dạng uống thuộc nhóm kháng vitamin K:A.WarfarinB.HeparinC.EnoxaparinD.Dabigatran Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThuốc kháng virus dùng điều trị Herpes simplex:A.AcyclovirB.ZidovudineC.InterferonD.Lamivudine Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThuốc điều trị tiểu đường nhóm biguanide:A.GliclazideB.AcarboseC.MetforminD.Glipizide Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTác dụng phụ của thuốc chẹn kênh calci:A.Phù chânB.Tăng kaliC.Suy thậnD.Giảm bạch cầu Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThuốc nào dùng điều trị Alzheimer?A.RisperidoneB.DonepezilC.DiazepamD.Haloperidol Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTác dụng phụ điển hình của thuốc chẹn alpha:A.Nhịp tim nhanhB.Hạ huyết áp tư thếC.Đau đầuD.Tăng huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThuốc nào gây hội chứng đỏ ở mặt khi truyền nhanh:A.VancomycinB.GentamicinC.CeftriaxoneD.Clindamycin Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThuốc nào được dùng trong điều trị tăng acid uric máu mạn tính?A.AllopurinolB.ColchicineC.IndomethacinD.Probenecid Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtThuốc chẹn thụ thể angiotensin II (ARB):A.EnalaprilB.LosartanC.AmlodipineD.Propranolol Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThuốc điều trị nhiễm nấm Candida ở miệng:A.NystatinB.Amphotericin BC.KetoconazoleD.Fluconazole Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThuốc điều trị viêm gan B mãn tính:A.TenofovirB.OseltamivirC.LamivudineD.Sofosbuvir Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThuốc ức chế men carbonic anhydrase:A.FurosemideB.AcetazolamideC.SpironolactoneD.Mannitol Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtThuốc chống động kinh nào ức chế kênh natri?A.DiazepamB.PhenytoinC.Valproic acidD.Ethosuximide Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTác dụng phụ chính của isoniazid:A.Tổn thương ganB.Viêm đa dây thần kinhC.Tăng huyết ápD.Giảm tiểu cầu Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThuốc nào làm tăng nguy cơ chảy máu khi dùng chung với warfarin?A.NSAIDsB.MetoprololC.RanitidineD.Simvastatin Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThuốc nào ức chế tái hấp thu serotonin và noradrenalin (SNRI)?A.VenlafaxineB.FluoxetineC.AmitriptylineD.Diazepam Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtThuốc hạ cholesterol nhóm statin:A.AtorvastatinB.GemfibrozilC.EzetimibeD.Colestyramine Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtThuốc kháng sinh nhóm tetracycline không nên dùng cho:A.Bệnh nhân cao huyết ápB.Người lớn tuổiC.Trẻ em dưới 8 tuổiD.Người tiểu đường Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtThuốc nào là dẫn chất morphin có tác dụng giảm đau mạnh?A.CodeinB.TramadolC.ParacetamolD.Ibuprofen Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtThuốc nào dùng điều trị viêm loét dạ dày do HP:A.ClarithromycinB.LevofloxacinC.VancomycinD.Gentamicin Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtThuốc nào là thuốc ngủ nhóm benzodiazepine:A.DiazepamB.HaloperidolC.FluoxetineD.Zolpidem Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtThuốc nào có thể gây tăng acid uric:A.FurosemideB.SpironolactoneC.AmlodipineD.Captopril Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtThuốc nào dùng để giải độc paracetamol:A.N-acetylcysteineB.AtropineC.NaloxoneD.Vitamin K Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtThuốc chống động kinh gây phát ban:A.LamotrigineB.GabapentinC.TopiramateD.Diazepam Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtThuốc nào gây khô miệng và táo bón:A.AtropineB.RanitidineC.MetoclopramideD.Loratadine Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtThuốc giãn cơ khử cực:A.PancuroniumB.SuccinylcholineC.VecuroniumD.Rocuronium Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtThuốc điều trị Parkinson kích thích trực tiếp thụ thể dopamin:A.PramipexoleB.LevodopaC.SelegilineD.Carbidopa Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI