Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 6 Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 6 40 câu hỏi 30 phút Đại họcBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 6 40 câu hỏi 30 phút Đại họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc kháng sinh nhóm beta-lactam?A.AmoxicillinB.ErythromycinC.TetracyclineD.Ciprofloxacin Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTác dụng phụ thường gặp của thuốc chẹn beta là:A.Chậm nhịp timB.Tăng huyết ápC.Tăng đường huyếtD.Buồn nôn Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNhóm thuốc nào sau đây có thể gây loãng xương khi dùng lâu dài?A.NSAIDsB.CorticosteroidsC.StatinsD.Antibiotics Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTên thuốc điều trị nấm đường tiết niệu phổ biến:A.MetronidazoleB.FluconazoleC.GentamicinD.Clarithromycin Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCơ chế của thuốc ức chế bơm proton là:A.Ức chế kênh K+B.Ức chế men cholinesteraseC.Ức chế men H+/K+-ATPaseD.Ức chế COX-1 và COX-2 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThuốc điều trị tiểu đường nhóm ức chế SGLT2 là:A.SitagliptinB.GlipizideC.DapagliflozinD.Metformin Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThuốc điều trị loạn thần thế hệ mới là:A.OlanzapineB.ChlorpromazineC.HaloperidolD.Diazepam Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhản ứng phụ nổi bật của statin là:A.Buồn ngủB.Đau cơC.Hạ kali máuD.Phù nề Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc ức chế men DPP-4?A.MetforminB.SitagliptinC.PioglitazoneD.Acarbose Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThuốc điều trị động kinh hay dùng cho trẻ em:A.CarbamazepineB.Sodium valproateC.PhenytoinD.Gabapentin Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThuốc lợi tiểu giữ kali là:A.FurosemideB.HydrochlorothiazideC.SpironolactoneD.Mannitol Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTác dụng phụ nổi bật của isoniazid là:A.Rối loạn nhịp timB.Viêm ganC.Viêm dây thần kinh ngoại biênD.Tăng huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThuốc kháng acid nào có tác dụng trung hòa HCl nhanh nhất?A.Aluminum hydroxide + Magnesium hydroxideB.RanitidineC.OmeprazoleD.Misoprostol Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThuốc điều trị trầm cảm ba vòng là:A.SertralineB.AmitriptylineC.FluoxetineD.Escitalopram Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtAspirin ở liều thấp được dùng để:A.Giảm đau mạnhB.Giảm sốtC.Chống kết tập tiểu cầuD.Tăng huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThuốc kháng sinh nào sau đây có thể gây vàng răng ở trẻ?A.AmoxicillinB.CephalexinC.TetracyclineD.Azithromycin Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTác dụng phụ của lithium là:A.Tăng đường huyếtB.Rung giật cơC.Rối loạn đông máuD.Loãng xương Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThuốc điều trị loét dạ dày do H. pylori thường không bao gồm:A.ClarithromycinB.OmeprazoleC.Metronidazole (nếu đã kháng)D.Amoxicillin Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThuốc chống nôn nhóm 5-HT3 là:A.PromethazineB.OndansetronC.MetoclopramideD.Domperidone Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThuốc điều trị gout mạn:A.AllopurinolB.ColchicineC.IndomethacinD.Naproxen Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTác dụng phụ của nifedipine là:A.Nhức đầuB.Hạ huyết áp tư thếC.Ho khanD.Táo bón Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtInsulin glargine là loại insulin:A.Tác dụng kéo dàiB.Tác dụng nhanhC.Trung bìnhD.Trộn sẵn Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThuốc điều trị hen phế quản dùng để cắt cơn nhanh:A.SalbutamolB.TheophyllineC.MontelukastD.Ipratropium Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThuốc kháng histamin thế hệ 1:A.DiphenhydramineB.LoratadineC.FexofenadineD.Cetirizine Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThuốc nào sau đây là kháng sinh nhóm aminoglycoside?A.TetracyclineB.CeftriaxoneC.GentamicinD.Azithromycin Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTác dụng phụ thường gặp của levodopa là:A.Buồn nôn và rối loạn vận độngB.Tăng men ganC.Mất ngủD.Táo bón Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtThuốc điều trị tăng huyết áp có cơ chế ức chế thụ thể angiotensin II:A.EnalaprilB.AmlodipineC.AtenololD.Losartan Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThuốc nào sau đây có thể gây tổn thương gan cấp tính?A.Paracetamol liều caoB.IbuprofenC.AspirinD.Ranitidine Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThuốc nào làm giảm hấp thu glucose ở ruột?A.AcarboseB.GlibenclamideC.PioglitazoneD.Sitagliptin Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtThuốc giãn cơ không khử cực:A.PancuroniumB.SuccinylcholineC.DantroleneD.Baclofen Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtThuốc nào không dùng trong suy tim?A.DigoxinB.FurosemideC.VerapamilD.Enalapril Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtThuốc ức chế men khử HMG-CoA:A.AtorvastatinB.FenofibrateC.EzetimibeD.Colestyramine Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtThuốc kháng sinh nào tác động lên tổng hợp protein vi khuẩn?A.ErythromycinB.AmoxicillinC.CiprofloxacinD.Metronidazole Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtMethotrexate được dùng để điều trị:A.Đái tháo đườngB.Viêm khớp dạng thấpC.Viêm ganD.Tăng huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtThuốc tránh thai phối hợp chứa:A.Progestin đơn thuầnB.Estrogen + ProgestinC.Estrogen đơn thuầnD.Gonadotropin Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTác dụng phụ của omeprazole khi dùng kéo dài:A.Tiêu chảyB.Giảm hấp thu vitamin B12C.Loãng xươngD.Tăng axit dịch vị Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtInsulin được phân loại theo thời gian tác dụng, trừ:A.NhanhB.Trung bìnhC.DàiD.Chống kết tập Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc kháng retrovirus ức chế men sao chép ngược?A.OseltamivirB.LamivudineC.InterferonD.Amantadine Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtThuốc nào sau đây điều trị sốt rét?A.ChloroquineB.IvermectinC.MebendazoleD.Nifedipine Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCarbimazole được dùng để điều trị:A.Cường giápB.Suy giápC.Viêm tuyến giápD.Ung thư tuyến giáp Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI