Trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý – Chương 6 Trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý – Chương 6 30 câu hỏi 30 phút Hệ thống thông tin quản lýBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý – Chương 6 30 câu hỏi 30 phút Hệ thống thông tin quản lýPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThứ tự đúng của hệ thống phân cấp dữ liệu từ nhỏ nhất đến lớn nhất là:A.Bit, byte, bản ghi, trường, tệp, cơ sở dữ liệu.B.Bit, byte, trường, bản ghi, tệp, cơ sở dữ liệu.C.Byte, bit, trường, tệp, bản ghi, cơ sở dữ liệu.D.Bit, byte, trường, tệp, cơ sở dữ liệu, bản ghi. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVấn đề nào sau đây là một nhược điểm của môi trường tệp truyền thống?A.Dữ liệu được chia sẻ rộng rãi trong toàn tổ chức.B.Tính độc lập giữa chương trình và dữ liệu ở mức cao.C.Gây ra dư thừa và không nhất quán về dữ liệu.D.Việc truy cập và truy vấn thông tin trở nên dễ dàng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết"Sự phụ thuộc chương trình - dữ liệu" (Program-data dependence) có nghĩa là:A.Chương trình phải thay đổi khi cấu trúc của tệp dữ liệu thay đổi.B.Các chương trình và dữ liệu có thể được thay đổi độc lập với nhau.C.Toàn bộ dữ liệu của hệ thống được lưu trữ trong một kho duy nhất.D.Dữ liệu được tổ chức một cách logic và có hệ thống trong các tệp. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtPhần mềm cho phép một tổ chức tập trung dữ liệu, quản lý chúng hiệu quả và cung cấp quyền truy cập cho các ứng dụng được gọi là:A.Một hệ điều hành máy tính.B.Một phần mềm bảng tính.C.Một phần mềm xử lý văn bản.D.Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMô hình cơ sở dữ liệu phổ biến nhất hiện nay, biểu diễn dữ liệu dưới dạng các bảng hai chiều được gọi là:A.Mô hình phân cấp (Hierarchical model).B.Mô hình mạng (Network model).C.Mô hình quan hệ (Relational model).D.Mô hình hướng đối tượng (Object-oriented model). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong một bảng của cơ sở dữ liệu quan hệ, một hàng (row) đại diện cho:A.Một thuộc tính (attribute) của thực thể.B.Một bản ghi (record) hoặc một bộ (tuple).C.Một trường dữ liệu (field) cụ thể.D.Một tệp dữ liệu (file) hoàn chỉnh. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong một bảng của cơ sở dữ liệu quan hệ, một cột (column) đại diện cho:A.Một bản ghi (record) hoàn chỉnh.B.Một thực thể (entity) trong mô hình.C.Một tệp dữ liệu (file) chứa các bản ghi.D.Một trường (field) hoặc một thuộc tính (attribute). Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThuộc tính nào trong một bảng được sử dụng để nhận dạng duy nhất cho mỗi bản ghi?A.Khóa chính (Primary key).B.Khóa ngoại (Foreign key).C.Khóa thay thế (Alternate key).D.Khóa tổ hợp (Compound key). Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐể tạo mối quan hệ giữa hai bảng, người ta sử dụng trường nào?A.Một trường có kiểu dữ liệu là văn bản.B.Dùng khóa ngoại ở bảng này, là khóa chính ở bảng kia.C.Trường khóa chính tương ứng ở trong cả hai bảng.D.Một trường có kiểu dữ liệu là dạng số học. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNgôn ngữ Định nghĩa Dữ liệu (DDL) trong một DBMS được sử dụng để:A.Truy vấn, thêm, xóa và cập nhật dữ liệu.B.Tạo ra các biểu mẫu và báo cáo từ dữ liệu.C.Xác định cấu trúc và nội dung của cơ sở dữ liệu.D.Quản lý người dùng và các quyền truy cập. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCâu lệnh SQL nào sau đây là một ví dụ của Ngôn ngữ Thao tác Dữ liệu (DML)?A.Các lệnh tạo cấu trúc như CREATE TABLE.B.Các lệnh xóa cấu trúc như DROP TABLE.C.Các lệnh quản lý quyền hạn như GRANT, REVOKE.D.Các lệnh thao tác dữ liệu như SELECT, INSERT, UPDATE. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKho lưu trữ trung tâm chứa thông tin về dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (metadata) được gọi là:A.Từ điển dữ liệu (Data dictionary).B.Kho dữ liệu (Data warehouse).C.Chợ dữ liệu (Data mart).D.Cơ sở dữ liệu hoạt động. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMục đích chính của việc "chuẩn hóa" (normalization) cơ sở dữ liệu là gì?A.Làm cho kích thước của cơ sở dữ liệu trở nên lớn hơn.B.Loại bỏ dư thừa và các phụ thuộc dữ liệu không mong muốn.C.Giúp tăng tốc độ cho việc nhập dữ liệu một cách thủ công.D.Tạo ra nhiều bảng có chứa các thông tin bị trùng lặp. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSơ đồ nào được sử dụng để làm rõ các mối quan hệ giữa các thực thể (entity) trong quá trình thiết kế cơ sở dữ liệu?A.Sơ đồ luồng dữ liệu (Data Flow Diagram).B.Sơ đồ phân cấp chức năng (Structure Chart).C.Sơ đồ quan hệ thực thể (ERD - Entity-Relationship Diagram).D.Sơ đồ lớp (Class Diagram) trong lập trình. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột kho lưu trữ dữ liệu lớn, tích hợp từ nhiều nguồn, lưu trữ dữ liệu lịch sử để hỗ trợ ra quyết định được gọi là:A.Một kho dữ liệu (Data warehouse).B.Một cơ sở dữ liệu xử lý giao dịch (OLTP).C.Một cơ sở dữ liệu hoạt động (Operational database).D.Một hệ thống tệp tin truyền thống. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của dữ liệu trong một kho dữ liệu?A.Dữ liệu được tích hợp (Integrated).B.Dữ liệu hướng chủ đề (Subject-oriented).C.Dữ liệu bất biến (Nonvolatile).D.Dữ liệu được cập nhật liên tục theo thời gian thực. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột phiên bản thu nhỏ của kho dữ liệu, chứa một phần dữ liệu cho một nhóm người dùng hoặc một chức năng kinh doanh cụ thể, được gọi là:A.Một cơ sở dữ liệu quan hệ.B.Một chợ dữ liệu (Data mart).C.Một kho dữ liệu phân tán.D.Một cơ sở dữ liệu hoạt động. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCông cụ nào cho phép người dùng xem dữ liệu theo các chiều khác nhau (ví dụ: xem doanh số theo sản phẩm, theo khu vực, theo thời gian)?A.Xử lý phân tích trực tuyến (OLAP).B.Xử lý giao dịch trực tuyến (OLTP).C.Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS).D.Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL). Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKỹ thuật nào tập trung vào việc tìm kiếm các mẫu, quy luật và mối quan hệ ẩn trong các tập dữ liệu lớn để dự đoán hành vi trong tương lai?A.Phân tích dữ liệu trực tuyến (OLAP).B.Thực hiện các truy vấn SQL phức tạp.C.Tạo ra các báo cáo kinh doanh định kỳ.D.Khai phá dữ liệu (Data mining). Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhân tích nào trong khai phá dữ liệu sẽ xác định các sự kiện hoặc sản phẩm thường xảy ra cùng nhau (ví dụ: người mua tã lót cũng thường mua bia)?A.Phân tích chuỗi các sự kiện (Sequence analysis).B.Phân loại (Classification) dữ liệu vào các nhóm.C.Phân tích luật kết hợp (Association rule mining).D.Phân cụm (Clustering) các đối tượng tương tự. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCơ sở dữ liệu NoSQL được thiết kế để quản lý:A.Chỉ các loại dữ liệu tài chính có cấu trúc chặt chẽ.B.Các tập dữ liệu lớn, phân tán, không có cấu trúc hoặc bán cấu trúc.C.Chỉ các cơ sở dữ liệu có quy mô nhỏ cho cá nhân sử dụng.D.Các hệ thống máy tính lớn (mainframe) thế hệ cũ. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtViệc quản lý tổng thể tính sẵn có, khả năng sử dụng, tính toàn vẹn và bảo mật của dữ liệu trong một tổ chức được gọi là:A.Hoạt động quản trị dữ liệu (Data governance).B.Hoạt động quản trị cơ sở dữ liệu.C.Hoạt động quản trị mạng máy tính.D.Hoạt động quản trị hệ thống chung. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột bộ các quy tắc và quy trình chính thức để quản lý việc thu thập, lưu trữ, phổ biến và sử dụng dữ liệu được gọi là:A.Một bản kế hoạch về an ninh mạng.B.Một chính sách về bảo mật thông tin.C.Một bản kế hoạch kinh doanh chi tiết.D.Một chính sách thông tin (Information policy). Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột cuộc khảo sát có cấu trúc về tính chính xác và mức độ hoàn chỉnh của dữ liệu trong một hệ thống thông tin được gọi là:A.Quá trình chuẩn hóa dữ liệu.B.Hoạt động kiểm toán chất lượng dữ liệu.C.Quá trình tích hợp dữ liệu.D.Hoạt động làm sạch dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐâu là một hậu quả của việc chất lượng dữ liệu kém?A.Giúp ban quản lý ra các quyết định kinh doanh chính xác hơn.B.Giúp doanh nghiệp giảm được các chi phí trong hoạt động.C.Gây mất khách hàng, tốn chi phí sửa lỗi, ra quyết định sai.D.Làm tăng mức độ hài lòng của các khách hàng hiện tại. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCác công cụ tự động sửa lỗi dữ liệu và thực thi tính nhất quán của dữ liệu được gọi chung là:A.Các công cụ khai phá dữ liệu (Data mining tools).B.Các công cụ phân tích trực tuyến (OLAP tools).C.Các công cụ tạo báo cáo (Reporting tools).D.Các công cụ làm sạch dữ liệu (Data cleansing tools). Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtHadoop là một nền tảng phần mềm mã nguồn mở được thiết kế cho mục đích gì?A.Lưu trữ và xử lý phân tán các tập dữ liệu rất lớn (Big Data).B.Quản lý các cơ sở dữ liệu quan hệ có quy mô nhỏ.C.Thiết kế các trang web tương tác cho người dùng.D.Chạy các hệ thống xử lý giao dịch trực tuyến (OLTP). Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐâu là một lợi ích của việc sử dụng nền tảng phân tích trong bộ nhớ (in-memory computing) như SAP HANA?A.Giảm bớt các chi phí cần thiết cho việc lưu trữ dữ liệu.B.Giảm đáng kể thời gian truy vấn và phân tích dữ liệu phức tạp.C.Tăng cường khả năng bảo mật về mặt vật lý cho dữ liệu.D.Hệ thống có thể hoạt động mà không cần kết nối mạng. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột cơ sở dữ liệu đám mây (Cloud Database) là gì?A.Một cơ sở dữ liệu được lưu trữ trên máy tính cá nhân của người dùng.B.Một cơ sở dữ liệu chỉ chứa các thông tin liên quan đến thời tiết.C.Một dịch vụ CSDL được cung cấp và truy cập qua nền tảng đám mây.D.Một loại virus máy tính mới có khả năng lây lan qua mạng. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMối quan hệ giữa DBMS, cơ sở dữ liệu và người dùng/ứng dụng là gì?A.Người dùng và ứng dụng truy cập trực tiếp vào CSDL vật lý.B.Cơ sở dữ liệu là thành phần thực hiện việc quản lý DBMS.C.DBMS là giao diện trung gian cho phép người dùng tương tác với CSDL.D.DBMS và cơ sở dữ liệu là hai thuật ngữ có ý nghĩa đồng nghĩa. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI