Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HU Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HU 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HU 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột hộp chứa 5 bi trắng và 4 bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 bi. Tính xác suất để lấy được ít nhất một bi đen.A.Xác suất là 10/84B.Xác suất là 5/42C.Xác suất là 37/42D.Xác suất là 74/84 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtGieo một con súc sắc cân đối hai lần. Gọi A là biến cố "Tổng số chấm hai lần gieo là 8", B là biến cố "Lần gieo thứ nhất xuất hiện mặt 3 chấm". Xác suất của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra, P(A|B), là bao nhiêu?A.1/6B.5/36C.1/12D.1/36 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột công ty có hai dây chuyền sản xuất. Dây chuyền I sản xuất 60% tổng sản phẩm, trong đó tỷ lệ phế phẩm là 2%. Dây chuyền II sản xuất 40% tổng sản phẩm với tỷ lệ phế phẩm là 3%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ lô hàng của công ty. Nếu sản phẩm đó là phế phẩm, xác suất nó được sản xuất bởi dây chuyền I là bao nhiêu?A.0.024B.0.012C.0.600D.0.500 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCho hai biến cố A và B độc lập với nhau. Biết P(A) = 0,4 và P(A∪B) = 0,7. Tính xác suất của biến cố B.A.0.50B.0.30C.0.42D.0.60 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCó 3 xạ thủ cùng bắn vào một mục tiêu, xác suất bắn trúng của mỗi người lần lượt là 0,6; 0,7; 0,8. Mỗi người bắn một viên đạn và các lần bắn là độc lập. Xác suất để mục tiêu bị trúng đạn là bao nhiêu?A.0.336B.0.976C.0.210D.0.024 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong một lớp học có 20 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên một ban cán sự gồm 3 người. Tính xác suất để ban cán sự có đúng 2 nam và 1 nữ.A.285/1183B.570/1183C.190/1183D.455/1183 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKỳ vọng E(X) của X là:A.1.9B.1.5C.2.0D.2.1 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối Poisson với tham số λ = 4. Tính P(X=2).A.0.1464B.0.0732C.0.1954D.0.2196 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrọng lượng của sản phẩm X tuân theo phân phối đều trên [45kg, 55kg]. Xác suất từ 48kg đến 52kg là:A.0.4B.0.2C.0.5D.0.8 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCho f(x) = kx² trên [0,3], f(x) = 0 ngoài đoạn. Tìm k.A.k = 1/3B.k = 1/27C.k = 1/9D.k = 1 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtX là số câu đúng trong bài thi 10 câu, mỗi câu có 4 phương án.A.Phân phối Siêu bộiB.Phân phối ChuẩnC.Phân phối Nhị thức B(10, 0.25)D.Phân phối Poisson Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho E(X) = 5, Var(X) = 2. Tính E(Y) với Y = 3X + 4.A.E(Y) = 19B.E(Y) = 15C.E(Y) = 10D.E(Y) = 22 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCho E(X) = 2, Var(X) = 3. Tính Var(Z) với Z = 5 - 2X.A.Var(Z) = -7B.Var(Z) = 12C.Var(Z) = 8D.Var(Z) = 17 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMệnh đề SAI về hàm mật độ xác suất:A.Chấp nhận H₀B.Bác bỏ giả thuyết H₀, có bằng chứng thống kê để ủng hộ giả thuyết đối H₁.C.Không thể kết luậnD.Chấp nhận H₁, bỏ qua H₀ Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTỷ lệ nam giới có chiều cao trên 175cm (N(170,5)):A.0.1587B.0.8413C.0.6587D.0.3413 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐiểm X ~ N(6.5, 1.44), P(X A. 0.3944B. 0.8944C. 0.1056D. 0.5000A.Chấp nhận H₀B.Bác bỏ giả thuyết H₀, có bằng chứng thống kê để ủng hộ giả thuyết đối H₁.C.Không thể kết luậnD.Chấp nhận H₁, bỏ qua H₀ Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐịnh lý giới hạn trung tâm:A.Phân phối chuẩn, bất kể phân phối của tổng thể.B.StudentC.Giống hệt tổng thểD.Khi bình phương Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtX ~ N(10, 4), tìm c sao cho P(X > c) = 0.9772A.c = 14B.c = 8C.c = 12D.c = 6 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTìm σ khi P(X A. σ = 2.5gB. σ = 5gC. σ = 10gD. σ = 4gA.Chấp nhận H₀B.Bác bỏ giả thuyết H₀, có bằng chứng thống kê để ủng hộ giả thuyết đối H₁.C.Không thể kết luậnD.Chấp nhận H₁, bỏ qua H₀ Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhoảng tin cậy 95%, n = 100, x̄ = 250, s = 5A.(248.04, 251.96)B.(240.20, 259.80)C.(249.50, 250.50)D.(249.02, 250.98) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTăng độ tin cậy 95% lên 99%, độ dài khoảng tin cậy:A.Tăng lên.B.Giảm xuốngC.Không thay đổiD.Phụ thuộc vào cỡ mẫu Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết240/400 thích sản phẩm A. Khoảng tin cậy 95%?A.(0.553; 0.647)B.(0.581; 0.619)C.(0.520; 0.680)D.(0.565; 0.635) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNếu σ² tăng thì kích thước mẫu n cần:A.Càng nhỏB.Càng lớn.C.Không phụ thuộcD.Phụ thuộc trung bình mẫu Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCông thức sai số chuẩn của trung bình mẫu:A.σ / √nB.s² / nC.σ² / √nD.s / n Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong thống kê, tham số là đặc trưng của:A.Mẫu ngẫu nhiênB.Tổng thể.C.Biến ngẫu nhiênD.Giả thuyết thống kê Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtSai lầm loại I là:A.Bác bỏ giả thuyết H₀ trong khi H₀ đúng.B.Chấp nhận H₀ khi H₀ saiC.Bác bỏ H₁ khi H₁ đúngD.Chấp nhận H₁ khi H₁ sai Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKiểm định μ = 500, mẫu có x̄ = 498, s = 6, n = 36.A.Chấp nhận H₀B.Bác bỏ giả thuyết H₀, có bằng chứng thống kê để ủng hộ giả thuyết đối H₁.C.Không thể kết luậnD.Chấp nhận H₁, bỏ qua H₀ Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtP-value là:A.Xác suất mắc sai lầm loại IB.Xác suất H₀ đúngC.Mức ý nghĩa nhỏ nhất để bác bỏ giả thuyết H₀.D.Xác suất sai lầm loại II Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKiểm định tỷ lệ > 80%, n = 100, x = 85A.Chấp nhận H₀B.Bác bỏ giả thuyết H₀, có bằng chứng thống kê để ủng hộ giả thuyết đối H₁.C.Không thể kết luậnD.Chấp nhận H₁, bỏ qua H₀ Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtGiá trị kiểm định rơi vào miền bác bỏ:A.Chấp nhận H₀B.Bác bỏ giả thuyết H₀, có bằng chứng thống kê để ủng hộ giả thuyết đối H₁.C.Không thể kết luậnD.Chấp nhận H₁, bỏ qua H₀ Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI