Trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý – Đề 13 Trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý – Đề 13 30 câu hỏi 30 phút Hệ thống thông tin quản lýBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý – Đề 13 30 câu hỏi 30 phút Hệ thống thông tin quản lýPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMục đích chính của Hệ thống thông tin quản lý (MIS) là gì?A.Xử lý và ghi lại các giao dịch hàng ngày của doanh nghiệp.B.Cung cấp một nền tảng để khách hàng mua sắm trực tuyến.C.Cung cấp thông tin cho các nhà quản lý để hỗ trợ việc ra quyết định, lập kế hoạch và kiểm soát.D.Tự động hóa hoàn toàn các công việc văn phòng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột hệ thống tính lương cho nhân viên, xử lý các giao dịch lặp đi lặp lại với khối lượng lớn là ví dụ điển hình của:A.Hệ thống xử lý giao dịch (TPS).B.Hệ thống hỗ trợ điều hành (ESS).C.Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS).D.Hệ thống quản trị tri thức (KMS). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong mô hình chuỗi giá trị (Value Chain) của Porter, hoạt động nào sau đây được coi là một "hoạt động chính" (Primary Activity)?A.Quản trị nguồn nhân lực.B.Phát triển công nghệ.C.Dịch vụ sau bán hàng (Service).D.Quản lý cơ sở hạ tầng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐặc tính nào sau đây KHÔNG phải là một đặc tính của thông tin chất lượng cao?A.Chính xác (Accurate).B.Kịp thời (Timely).C.Phù hợp (Relevant).D.Phức tạp (Complex). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết"Hiệu ứng roi da" (Bullwhip Effect) là một vấn đề phổ biến mà hệ thống nào sau đây được thiết kế để giải quyết?A.Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM).B.Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM).C.Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP).D.Hệ thống thông tin quản lý (MIS). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMô hình dịch vụ điện toán đám mây nào cung cấp cho người dùng hạ tầng CNTT cơ bản (máy chủ ảo, lưu trữ, mạng) để họ có thể tự cài đặt hệ điều hành và ứng dụng?A.SaaS (Software as a Service).B.IaaS (Infrastructure as a Service).C.PaaS (Platform as a Service).D.FaaS (Function as a Service). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột tài liệu quy định những gì nhân viên được phép và không được phép làm khi sử dụng tài sản công nghệ thông tin của công ty được gọi là:A.Chính sách bảo mật.B.Chính sách sao lưu dữ liệu.C.Chính sách sử dụng chấp nhận được (AUP - Acceptable Use Policy).D.Kế hoạch khắc phục thảm họa. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtQuyết định về việc "Lựa chọn một thị trường mới để thâm nhập trong 5 năm tới" thuộc loại quyết định nào?A.Quyết định có cấu trúc.B.Quyết định tác nghiệp.C.Quyết định phi cấu trúc (chiến lược).D.Quyết định bán cấu trúc. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrang web của một tờ báo điện tử cho phép người dùng đọc tin tức miễn phí nhưng thu tiền từ các công ty đặt quảng cáo. Đây là mô hình doanh thu nào?A.Mô hình đăng ký (Subscription).B.Mô hình quảng cáo (Advertising).C.Mô hình phí giao dịch (Transaction Fee).D.Mô hình bán hàng (Sales). Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChức danh nào trong tổ chức chịu trách nhiệm cao nhất về việc hoạch định chiến lược và quản lý tổng thể các hệ thống thông tin?A.Giám đốc thông tin (CIO - Chief Information Officer).B.Giám đốc công nghệ (CTO - Chief Technology Officer).C.Quản trị viên cơ sở dữ liệu (DBA).D.Nhà phân tích hệ thống. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết"Dữ liệu về dữ liệu" (data about data), mô tả các thuộc tính của một thực thể như tên trường, kiểu dữ liệu, kích thước, được gọi là gì?A.Siêu dữ liệu (Hyperdata).B.Dữ liệu thô (Raw Data).C.Siêu dữ liệu (Metadata).D.Cơ sở dữ liệu (Database). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtViệc đặt các phòng máy chủ ở những vị trí an toàn, có khóa và kiểm soát ra vào là một ví dụ về biện pháp kiểm soát an ninh nào?A.Kiểm soát ứng dụng (Application Control).B.Kiểm soát hành chính (Administrative Control).C.Kiểm soát vật lý (Physical Control).D.Kiểm soát phần mềm (Software Control). Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtPhương pháp phát triển hệ thống bằng cách xây dựng một phiên bản mô hình hoạt động ban đầu, sau đó liên tục sửa đổi và hoàn thiện nó dựa trên phản hồi của người dùng được gọi là:A.Mô hình thác nước (Waterfall Model).B.Tạo mẫu (Prototyping).C.Mua gói phần mềm (Software Package).D.Vòng đời phát triển hệ thống (SDLC). Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtViệc một công ty sử dụng hệ thống thông tin để phối hợp hoạt động giữa các chi nhánh ở các quốc gia khác nhau là một ví dụ về vai trò của HTTT trong việc hỗ trợ:A.Tối ưu hóa chi phí.B.Khác biệt hóa sản phẩm.C.Toàn cầu hóa.D.Quản lý tri thức. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMô-đun nào trong hệ thống CRM tập trung vào việc giúp đội ngũ bán hàng quản lý khách hàng tiềm năng, theo dõi cơ hội và tự động hóa các tác vụ bán hàng?A.Dịch vụ khách hàng.B.Marketing.C.Tự động hóa lực lượng bán hàng (SFA - Sales Force Automation).D.Phân tích. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐâu là ba thành phần chính của một Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)?A.Phần cứng, Phần mềm, Mạng.B.Cơ sở dữ liệu, Hệ cơ sở mô hình, Giao diện người dùng.C.Đầu vào, Xử lý, Đầu ra.D.Người dùng, Lập trình viên, Nhà quản lý. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhía cạnh đạo đức nào đề cập đến việc ai phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại do hệ thống thông tin gây ra?A.Quyền riêng tư (Privacy).B.Quyền sở hữu (Property).C.Trách nhiệm giải trình (Accountability).D.Chất lượng cuộc sống (Quality of Life). Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐâu là một ví dụ về phần mềm hệ thống (System Software)?A.Hệ điều hành Microsoft Windows.B.Phần mềm xử lý văn bản Microsoft Word.C.Trình duyệt web Google Chrome.D.Một trò chơi máy tính. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCông nghệ cho phép thực hiện các cuộc gọi điện thoại qua kết nối mạng Internet thay vì mạng điện thoại truyền thống được gọi là:A.VPN (Virtual Private Network).B.LAN (Local Area Network).C.VoIP (Voice over Internet Protocol).D.TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol). Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNguyên nhân phổ biến nhất dẫn đến thất bại của các dự án hệ thống thông tin là gì?A.Công nghệ quá cũ.B.Lỗi phần cứng.C.Yêu cầu của người dùng không được xác định rõ ràng và đầy đủ.D.Thiếu sự cạnh tranh từ đối thủ. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSử dụng hệ thống thông tin để tạo ra một sản phẩm hoặc dịch vụ được khách hàng nhìn nhận là độc đáo và khác biệt là một ví dụ về việc sử dụng HTTT để hỗ trợ chiến lược cạnh tranh nào?A.Dẫn đầu về chi phí.B.Khác biệt hóa.C.Tập trung vào thị trường ngách.D.Tăng cường mối quan hệ với khách hàng và nhà cung cấp. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtDữ liệu trong Kho dữ liệu (Data Warehouse) có đặc điểm là gì so với dữ liệu trong cơ sở dữ liệu giao dịch?A.Được cập nhật liên tục theo thời gian thực.B.Chỉ chứa dữ liệu của tháng hiện tại.C.Là dữ liệu lịch sử, không thay đổi (non-volatile) và được tổng hợp từ nhiều nguồn.D.Có cấu trúc đơn giản hơn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTri thức nào là những kinh nghiệm, kỹ năng, sự thấu hiểu và trực giác của cá nhân, rất khó để hệ thống hóa và chuyển giao?A.Tri thức hiện (Explicit Knowledge).B.Tri thức ẩn (Tacit Knowledge).C.Tri thức cấu trúc (Structured Knowledge).D.Tri thức doanh nghiệp (Corporate Knowledge). Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong thương mại điện tử, hiện tượng một nhà sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng, loại bỏ các khâu trung gian như nhà bán buôn, bán lẻ được gọi là:A.Tái trung gian (Reintermediation).B.Tích hợp chuỗi cung ứng.C.Phi trung gian hóa (Disintermediation).D.Mạng lưới giá trị (Value Web). Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKỹ thuật thao túng tâm lý, lừa gạt con người để họ tiết lộ thông tin bí mật thay vì tấn công kỹ thuật trực tiếp vào hệ thống được gọi là:A.Lừa đảo (Phishing).B.Kỹ nghệ xã hội (Social Engineering).C.Tấn công brute-force.D.Cài đặt phần mềm gián điệp (Spyware). Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtGiai đoạn nào trong SDLC tập trung vào việc sửa lỗi, cải tiến và cập nhật hệ thống sau khi nó đã được đưa vào sử dụng chính thức?A.Phân tích.B.Thiết kế.C.Triển khai.D.Bảo trì. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐối tượng người dùng chính của Hệ thống hỗ trợ điều hành (ESS) là ai?A.Các nhà quản lý cấp cao (senior managers).B.Các nhà quản lý cấp trung (middle managers).C.Các nhân viên tác nghiệp (operational staff).D.Khách hàng và nhà cung cấp. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHệ thống nào được thiết kế để tích hợp dữ liệu từ các hoạt động kinh doanh chủ chốt (kế toán, nhân sự, sản xuất, bán hàng) vào một cơ sở dữ liệu duy nhất?A.Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM).B.Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM).C.Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP).D.Kho dữ liệu (Data Warehouse). Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtViệc sử dụng hệ thống thông tin để tạo ra một rào cản khiến khách hàng khó khăn hoặc tốn kém khi muốn chuyển sang sử dụng sản phẩm của đối thủ cạnh tranh được gọi là:A.Tạo lợi thế về chi phí.B.Khác biệt hóa sản phẩm.C.Tạo ra chi phí chuyển đổi (Switching Costs).D.Sáng tạo mô hình kinh doanh mới. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtQuá trình ứng dụng công nghệ kỹ thuật số để tạo ra hoặc sửa đổi các quy trình kinh doanh, văn hóa và trải nghiệm khách hàng hiện có để đáp ứng các yêu cầu thay đổi của thị trường được gọi là:A.Tái cấu trúc quy trình kinh doanh (BPR).B.Quản lý thay đổi (Change Management).C.Chuyển đổi số (Digital Transformation).D.Tự động hóa văn phòng (Office Automation). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI