Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UDN Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UDN 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UDN 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột hộp có 10 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm từ hộp. Tính xác suất để lấy được ít nhất một chính phẩm.A.14/15B.1/15C.7/15D.8/15 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtGieo đồng thời hai con súc sắc cân đối. Gọi A là biến cố "tổng số chấm xuất hiện là 7", B là biến cố "có ít nhất một mặt 6 chấm". Biến cố A và B là hai biến cố:A.Xung khắc nhauB.Độc lập với nhauC.Không xung khắc và không độc lậpD.Đối lập nhau Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTỷ lệ người dân một vùng có nhóm máu A là 40%, nhóm máu B là 25%, nhóm máu O là 30%, còn lại là nhóm máu AB. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Xác suất để có đúng một người nhóm máu A là bao nhiêu?A.0,16B.0,48C.0,40D.0,24 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCó 3 xạ thủ cùng bắn vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của mỗi người lần lượt là 0,8; 0,7; 0,6. Mục tiêu sẽ bị tiêu diệt nếu có ít nhất một người bắn trúng. Tính xác suất mục tiêu bị tiêu diệt.A.0,976B.0,336C.0,024D.2,1 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong một kỳ thi, một sinh viên phải thi 2 môn. Xác suất sinh viên đó thi đỗ môn thứ nhất là 0.8. Nếu đỗ môn thứ nhất thì xác suất đỗ môn thứ hai là 0.6. Nếu không đỗ môn thứ nhất thì xác suất đỗ môn thứ hai là 0.3. Tính xác suất để sinh viên đó đỗ cả hai môn.A.0,54B.0,24C.0,48D.0,8 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột lô hàng có 100 sản phẩm, trong đó có 10 phế phẩm. Kiểm tra viên lấy ngẫu nhiên 5 sản phẩm. Nếu có từ 2 phế phẩm trở lên thì lô hàng bị loại. Xác suất để lô hàng được chấp nhận là bao nhiêu? (Tính gần đúng bằng phân phối Poisson)A.GiảmB.TăngC.Không đổiD.Có thể tăng hoặc giảm tùy mẫu Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu:A.Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không làm thay đổi xác suất xảy ra của biến cố kia.B.Hai biến cố này không thể cùng xảy ra trong một phép thử.C.Tổng xác suất của chúng bằng 1.D.Xác suất của biến cố hợp bằng tổng xác suất của hai biến cố. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất: X: 1 2 3 4 P: 0.2 0.3 a 0.1 Giá trị của a và kỳ vọng E(X) lần lượt là:A.a = 0.4 và E(X) = 2.4B.a = 0.4 và E(X) = 2.8C.a = 0.5 và E(X) = 2.5D.a = 0.3 và E(X) = 2.6 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrọng lượng của một loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên X ~ N(50; 4). Tỷ lệ sản phẩm có trọng lượng từ 48 kg đến 54 kg là bao nhiêu?A.0,1359B.0,8185C.0,4772D.0,3413 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối nhị thức B(n, p). Công thức tính phương sai Var(X) là:A.np(1-p)B.npC.(1-p)^nD.np + (1-p) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChiều cao của sinh viên một trường đại học là biến ngẫu nhiên chuẩn với trung bình 165 cm, độ lệch chuẩn 5 cm. Xác suất để sinh viên cao trên 170 cm là:A.0,3413B.0,8413C.0,1587D.0,5 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho X có hàm mật độ xác suất f(x) = kx² trên đoạn [0, 3]. Hằng số k là:A.1/27B.1/3C.3D.1/9 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtBiến ngẫu nhiên Poisson với λ = 0.5. Xác suất không có lỗi là:A.0.3935B.0.6065C.0.5D.1 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTung đồng xu 10 lần, X là số lần xuất hiện mặt sấp. X tuân theo phân phối:A.Siêu bộiB.ChuẩnC.Nhị thứcD.Poisson Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtBiên độ lỗi trong khoảng tin cậy [164.04; 167.96] là:A.3,92 cmB.1,96 cmC.1,66 cmD.2 cm Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi chưa biết phương sai, n A. ZB. Student (t)C. Chi-bình phươngD. FisherA.GiảmB.TăngC.Không đổiD.Có thể tăng hoặc giảm tùy mẫu Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtVới n = 200, 120 người ủng hộ. Khoảng tin cậy 95% là:A.[0.532; 0.668]B.[0.550; 0.650]C.[0.511; 0.689]D.[0.600; 0.658] Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtYếu tố không ảnh hưởng đến độ rộng khoảng tin cậy:A.Kích thước mẫuB.Độ lệch chuẩnC.Trung bình tổng thể (μ)D.Độ tin cậy Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtVới n = 16, x̄ = 250g, s = 4g, t = 2.131. Khoảng tin cậy 95% là:A.(247,869; 252,131)B.(248,040; 251,960)C.(245,869; 254,131)D.(246,000; 254,000) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNếu tăng kích thước mẫu lên 4 lần, độ rộng khoảng tin cậy:A.Tăng lên 2 lầnB.Giảm đi một nửaC.Giảm đi 4 lầnD.Không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtƯớc lượng điểm cho phương sai tổng thể là:A.Phương sai mẫu điều chỉnh s²B.Độ lệch chuẩn mẫu sC.Trung bình mẫu x̄D.Trung vị mẫu Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSai lầm loại I là:A.Bác bỏ H₀ khi H₀ saiB.Chấp nhận H₀ khi H₀ saiC.Bác bỏ H₀ khi H₀ đúngD.Chấp nhận H₀ khi H₀ đúng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKiểm định xem tuổi thọ A. H₀: μ = 1600, H₁: μ > 1600B. H₀: μ = 1600, H₁: μ C. H₀: μ = 1600, H₁: μ ≠ 1600D. H₀: μ Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: BA.GiảmB.TăngC.Không đổiD.Có thể tăng hoặc giảm tùy mẫu Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtp-value là:A.Mức ý nghĩa nhỏ nhất để có thể bác bỏ giả thuyết H₀.B.Xác suất mắc sai lầm loại II.C.Xác suất H₀ đúng.D.Độ tin cậy kiểm định. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTính z với x̄ = 52, n = 49, s = 7, H₀: μ = 50.A.2B.-2C.1.96D.2.5 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtDựa vào câu 25, z = 2 > 1.96 nên:A.GiảmB.TăngC.Không đổiD.Có thể tăng hoặc giảm tùy mẫu Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtVới 30 phế phẩm trên 400 sản phẩm, có kết luận gì?A.GiảmB.TăngC.Không đổiD.Có thể tăng hoặc giảm tùy mẫu Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNếu giá trị kiểm định rơi vào miền bác bỏ, thì:A.Chấp nhận giả thuyết đối H₁.B.Chấp nhận H₀C.Tăng kích thước mẫuD.Không đủ bằng chứng Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtSo sánh phương sai của hai tổng thể chuẩn, dùng:A.tB.zC.χ²D.F (Fisher) Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhi α giảm, xác suất β:A.GiảmB.TăngC.Không đổiD.Có thể tăng hoặc giảm tùy mẫu Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI