Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUT Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUT 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUT 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 4 sản phẩm để kiểm tra. Xác suất để trong 4 sản phẩm lấy ra có đúng 2 phế phẩm là bao nhiêu?A.3/10B.2/7C.1/3D.4/9 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtGieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố "tổng số chấm xuất hiện là 7", B là biến cố "có ít nhất một mặt 4 chấm". Mệnh đề nào sau đây là đúng?A.P(B|A) = 1/2B.P(A|B) = 2/11C.A và B là hai biến cố xung khắcD.A và B là hai biến cố độc lập Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCó ba hộp đựng bi. Hộp I có 5 bi đỏ, 3 bi xanh. Hộp II có 2 bi đỏ, 6 bi xanh. Hộp III có 4 bi đỏ, 4 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một hộp, rồi từ hộp đó lấy ngẫu nhiên một bi. Xác suất để bi lấy được là bi đỏ là:A.1/3B.47/96C.47/72D.11/24 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTại một nhà máy, máy I sản xuất 40% tổng sản phẩm và máy II sản xuất 60%. Tỷ lệ phế phẩm của máy I là 2% và của máy II là 3%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ lô hàng chung và thấy nó là phế phẩm. Xác suất để phế phẩm đó do máy I sản xuất là:A.8/26B.9/26C.2/5D.3/5 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột lớp học có 25 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên một ban cán sự gồm 3 người. Xác suất để ban cán sự có cả nam và nữ là: (làm tròn đến 3 chữ thập phân)A.0.279B.0.721C.0.233D.0.046 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCho hai biến cố A và B với P(A) = 0.5, P(B) = 0.4 và P(A∪B) = 0.7. Xác suất của biến cố "chỉ có B xảy ra" (B \ A) là bao nhiêu?A.0.3B.0.5C.0.2D.0.4 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột xạ thủ có xác suất bắn trúng mục tiêu trong mỗi lần bắn là 0.8. Xạ thủ bắn 5 lần độc lập. Gọi X là số lần bắn trúng. Kỳ vọng E(X) và phương sai Var(X) của X lần lượt là:A.E(X) = 4; Var(X) = 0.8B.E(X) = 4; Var(X) = 1.6C.E(X) = 5; Var(X) = 0.8D.E(X) = 5; Var(X) = 1 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrọng lượng của một loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn với trung bình là 500g và độ lệch chuẩn là 10g. Tỷ lệ sản phẩm có trọng lượng nằm trong khoảng (485g, 510g) là bao nhiêu? (Cho Φ(1) = 0.8413; Φ(1.5) = 0.9332)A.0.2745B.0.7745C.0.8413D.0.1587 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSố lỗi trên một trang sách là một biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối Poisson với trung bình là 0.5 lỗi/trang. Xác suất để một trang sách được chọn ngẫu nhiên có ít nhất một lỗi là:A.e^(-0.5)B.1 - e^(-1)C.0.5 * e^(-0.5)D.1 - e^(-0.5) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất f(x) = kx^2 nếu x ∈ [0, 3] và f(x) = 0 nếu x ∉ [0, 3]. Giá trị của hằng số k là:A.1/3B.1/27C.1/9D.1 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThời gian chờ xe buýt tại một trạm (tính bằng phút) là một biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối đều trên đoạn [0, 15]. Xác suất để một hành khách phải chờ hơn 10 phút là:A.2/3B.1/4C.1/3D.1/2 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột bài thi trắc nghiệm có 20 câu, mỗi câu có 4 lựa chọn và chỉ có một đáp án đúng. Một sinh viên không học bài và chọn ngẫu nhiên các đáp án. Xác suất để sinh viên đó trả lời đúng đúng 5 câu là:A.C(20,5) * (0.25)^5 * (0.75)^15B.C(20,5) * (0.75)^5 * (0.25)^15C.(0.25)^5D.1 - C(20,5) * (0.25)^5 * (0.75)^15 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối chuẩn N(10, 4). Biến ngẫu nhiên Y = 2X - 5 sẽ có phân phối nào sau đây?A.N(15, 8)B.N(20, 8)C.N(20, 4)D.N(15, 16) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtPhát biểu nào sau đây về định lý giới hạn trung tâm (CLT) là chính xác nhất?A.Phân phối của tổng các biến ngẫu nhiên bất kỳ sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn.B.Nếu tổng thể có phân phối chuẩn thì trung bình mẫu cũng có phân phối chuẩn.C.Với cỡ mẫu đủ lớn, phân phối của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn.D.Phân phối của trung bình mẫu lấy từ một tổng thể sẽ luôn là phân phối chuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐể ước lượng chiều cao trung bình của sinh viên một trường đại học...A.(164.02, 165.98)B.(164.5, 165.5)C.(160, 170)D.(163.04, 166.96) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất ý nghĩa của "khoảng tin cậy 99%"?A.Có 99% xác suất để trung bình tổng thể μ nằm trong khoảng tin cậy cụ thể vừa tìm được.B.Nếu lặp lại quy trình lấy mẫu nhiều lần, thì 99% các khoảng tin cậy được xây dựng sẽ chứa trung bình tổng thể μ.C.Trung bình mẫu chắc chắn nằm trong khoảng tin cậy 99% của trung bình tổng thể.D.Có 1% khả năng ước lượng của chúng ta là hoàn toàn sai. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột nhà nghiên cứu muốn ước lượng tỷ lệ người dân ủng hộ một chính sách mới...A.752B.9604C.545D.1068 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhảo sát một mẫu gồm 25 sản phẩm...A.(50 ± 2.064 * 4/5)B.(50 ± 1.96 * 4/5)C.(50 ± 1.96 * 4/25)D.(50 ± 2.064 * 4/25) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi các yếu tố khác không đổi, việc tăng độ tin cậy của khoảng tin cậy sẽ dẫn đến:A.Độ chính xác của ước lượng tăng lên.B.Độ dài của khoảng tin cậy không thay đổi.C.Độ dài của khoảng tin cậy tăng lên.D.Độ dài của khoảng tin cậy giảm xuống. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết"Sai số chuẩn của trung bình mẫu"...A.Độ lệch chuẩn của tổng thể chia cho n.B.Độ lệch chuẩn của mẫu chia cho căn bậc hai của n.C.Độ lệch chuẩn của tổng thể.D.Độ lệch chuẩn của phân phối lấy mẫu của trung bình mẫu. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhảo sát 400 người tiêu dùng thì thấy có 160 người ưa thích sản phẩm A. Khoảng tin cậy 90% cho tỷ lệ người tiêu dùng ưa thích sản phẩm A là: (Cho z₀.₀₅ = 1.645)A.(0.4 ± 1.645 * sqrt(0.40.6/400))B.(0.4 ± 1.96 * sqrt(0.40.6/400))C.(160 ± 1.645 * sqrt(160240/400))D.(0.4 ± 1.645 * 0.40.6/400) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại I (Type I Error) xảy ra khi:A.Chấp nhận giả thuyết H0 trong khi H0 sai.B.Bác bỏ giả thuyết H0 trong khi H0 đúng.C.Bác bỏ giả thuyết H1 trong khi H1 đúng.D.Chấp nhận giả thuyết H1 trong khi H1 sai. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtPhát biểu nào sau đây về p-value là chính xác nhất?A.Là xác suất để giả thuyết H0 là đúng.B.Là mức ý nghĩa nhỏ nhất để có thể bác bỏ giả thuyết H0.C.Là xác suất mắc phải sai lầm loại II.D.Nếu p-value lớn, ta có bằng chứng mạnh để bác bỏ H0. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột công ty tuyên bố rằng tuổi thọ trung bình của bóng đèn do họ sản xuất là 1200 giờ... Cặp giả thuyết H0 và H1 phù hợp để kiểm định xem tuyên bố của công ty có cao hơn thực tế không là:A.Hai tổng thể có cùng kích thước.B.Hai mẫu phải được lấy từ cùng một tổng thể.C.Hai mẫu phải có cùng cỡ mẫu.D.Hai tổng thể có phân phối chuẩn và phương sai bằng nhau (hoặc không bằng nhau tùy phiên bản kiểm định). Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtVới bài toán ở câu 24, giá trị của thống kê kiểm định z (hoặc t) là bao nhiêu?A.(1185 - 1200) / (80 / 100)B.(1200 - 1185) / (80 / 10)C.(1185 - 1200) / 80D.(1185 - 1200) / (80 / 10) Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMột nhà xã hội học muốn kiểm định xem có sự khác biệt về mức lương trung bình giữa nam và nữ hay không. Đây là loại kiểm định gì?A.Kiểm định giả thuyết cho một trung bình.B.Kiểm định giả thuyết cho một tỷ lệ.C.Kiểm định sự khác biệt hai trung bình (mẫu độc lập).D.Kiểm định Chi-bình phương về tính độc lập. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtVới mức ý nghĩa α = 0.05, một kiểm định giả thuyết cho kết quả p-value = 0.034. Kết luận nào sau đây là hợp lý?A.Có đủ cơ sở thống kê để bác bỏ H0.B.Chưa đủ cơ sở để bác bỏ H0.C.Chấp nhận H0 là đúng.D.Cần tăng cỡ mẫu để có kết luận. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột quy trình sản xuất cũ có tỷ lệ phế phẩm là 10%... Giá trị thống kê kiểm định z là:A.1.25B.-1.18C.-2.05D.0.95 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKiểm định Chi-bình phương (χ²) về tính độc lập được sử dụng để:A.So sánh phương sai của hai tổng thể có phân phối chuẩn.B.So sánh trung bình của nhiều hơn hai tổng thể.C.Kiểm định mối liên hệ giữa hai biến định tính (phân loại).D.Kiểm định xem một biến có tuân theo một phân phối xác suất cụ thể hay không. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhi thực hiện kiểm định t cho hai mẫu độc lập, một giả định quan trọng thường được đặt ra là:A.Hai tổng thể có cùng kích thước.B.Hai mẫu phải được lấy từ cùng một tổng thể.C.Hai mẫu phải có cùng cỡ mẫu.D.Hai tổng thể có phân phối chuẩn và phương sai bằng nhau (hoặc không bằng nhau tùy phiên bản kiểm định). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI