Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê IUH Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê IUH 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê IUH 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong một hộp có 10 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm. Xác suất để cả hai sản phẩm lấy ra đều là chính phẩm là bao nhiêu?A.1/15B.7/15C.8/15D.4/15 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCho hai biến cố A và B. Biết P(A) = 0.6, P(B) = 0.5 và P(A∪B) = 0.8. Mối quan hệ giữa A và B là gì?A.A và B là hai biến cố xung khắc.B.A và B là hai biến cố độc lập.C.A và B không độc lập và không xung khắc.D.Biến cố B là hệ quả của biến cố A. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtGieo một con súc sắc cân đối hai lần. Gọi A là biến cố "tổng số chấm hai lần gieo bằng 8", B là biến cố "lần gieo thứ nhất xuất hiện mặt 5 chấm". Tính xác suất có điều kiện P(A|B).A.1/6B.5/36C.1/5D.1/2 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMột lớp học có 25 sinh viên nam và 20 sinh viên nữ. Chọn ngẫu nhiên một ban cán sự lớp gồm 3 người. Xác suất để ban cán sự có đúng 2 nam và 1 nữ là:A.6000 / 14190B.5000 / 14190C.7000 / 14190D.4000 / 14190 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là SAI về các quy tắc tính xác suất?A.Nếu A và B xung khắc thì P(A∪B) = P(A) + P(B).B.Nếu A và B độc lập thì P(A∩B) = P(A) * P(B).C.Công thức xác suất đầy đủ dùng để tính xác suất của một biến cố thông qua một hệ đầy đủ.D.Xác suất của biến cố đối P(Ā) luôn bằng 1 + P(A). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtBa xạ thủ cùng bắn vào một mục tiêu, xác suất bắn trúng của mỗi người lần lượt là 0.7, 0.8, và 0.9. Xác suất để mục tiêu bị trúng ít nhất một lần là bao nhiêu?A.0.006B.0.504C.0.994D.0.296 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất: X: 1 – 2 – 3 – 4 P: 0.2 – 0.3 – 0.4 – 0.1 Kỳ vọng E(X) của X có giá trị là:A.2.5B.2.4C.2.6D.2.3 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất f(x) = kx² khi x ∈ [0, 3]. Hằng số k phải có giá trị là:A.1/3B.1/27C.1/9D.1/18 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên X có E(X) = 5 và Var(X) = 2. Tính kỳ vọng của biến ngẫu nhiên Y = 3X - 7.A.15B.8C.1D.2 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên X có E(X) = 3 và E(X²) = 13. Phương sai Var(X) của X là:A.4B.10C.16D.7 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHàm phân phối tích lũy F(x) của một biến ngẫu nhiên X có đặc điểm nào sau đây?A.Là một hàm không giảm và luôn có giá trị dương.B.Là một hàm không tăng, liên tục phải và có giới hạn.C.Là một hàm không giảm, liên tục phải và có giá trị trong đoạn [0, 1].D.Là đạo hàm của hàm mật độ xác suất f(x). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất:A.X: -1 – 0 – 1B.P: 0.3 – 0.2 – 0.5C.Giá trị của Mode(X) và phương sai Var(X) lần lượt là:D.Mode(X) = 1; Var(X) = 0.76E.Mode(X) = 0.5; Var(X) = 0.80F.Mode(X) = 1; Var(X) = 0.84G.Mode(X) = -1; Var(X) = 0.76 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột bài thi trắc nghiệm có 10 câu, mỗi câu có 4 phương án và chỉ có 1 phương án đúng. Một sinh viên không học bài và chọn ngẫu nhiên. Gọi X là số câu trả lời đúng. X tuân theo quy luật phân phối nào?A.Phân phối Siêu bội H(10, 1, 4)B.Phân phối Chuẩn N(2.5, 1.875)C.Phân phối Nhị thức B(10, 0.25)D.Phân phối Poisson P(2.5) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrọng lượng của một loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn với trung bình là 50kg và độ lệch chuẩn là 2kg. Tỷ lệ sản phẩm có trọng lượng từ 48kg đến 52kg là bao nhiêu? (Biết Φ(1) ≈ 0.8413)A.0.6826B.0.9544C.0.3413D.0.8413 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrung bình một cửa hàng có 3 khách hàng đến mua trong một giờ. Giả sử số khách hàng đến tuân theo phân phối Poisson. Xác suất để trong một giờ nào đó có đúng 5 khách hàng đến là:A.(e⁻³ * 3⁵) / 5B.(e⁻³ * 3⁵) / 120C.(e⁻⁵ * 5³) / 6D.(e⁻⁵ * 3⁵) / 120 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChiều cao của nam thanh niên tại một quốc gia tuân theo phân phối chuẩn N(170 cm, 25 cm²). Một nam thanh niên được coi là "rất cao" nếu nằm trong top 2.5% cao nhất. Chiều cao tối thiểu để được coi là "rất cao" là bao nhiêu? (Biết Φ(1.96) ≈ 0.975)A.175 cmB.179.8 cmC.182.5 cmD.177.6 cm Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtPhân phối nào sau đây mô tả số lần thành công trong n phép thử Bernoulli độc lập với cùng xác suất thành công p?A.Phân phối PoissonB.Phân phối Siêu bộiC.Phân phối Nhị thứcD.Phân phối Chuẩn Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTuổi thọ của một loại bóng đèn là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối mũ với trung bình là 1000 giờ. Xác suất để một bóng đèn hỏng trước 500 giờ là:A.1 - e⁻²B.e⁻²C.e⁻⁰.⁵D.1 - e⁻⁰.⁵ Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột lô hàng có 100 sản phẩm, trong đó có 10 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 5 sản phẩm để kiểm tra. Gọi X là số phế phẩm trong 5 sản phẩm lấy ra. X có phân phối:A.Nhị thức B(5, 0.1)B.Poisson P(0.5)C.Siêu bội H(100, 10, 5)D.Chuẩn N(0.5, 0.45) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTheo định lý giới hạn trung tâm, khi cỡ mẫu n đủ lớn (n ≥ 30), phân phối của trung bình mẫu (X̄) sẽ:A.Luôn giống hệt phân phối của tổng thể.B.Xấp xỉ phân phối chuẩn bất kể phân phối của tổng thể.C.Xấp xỉ phân phối Poisson với tham số là trung bình tổng thể.D.Xấp xỉ phân phối Student với n bậc tự do. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhảo sát ngẫu nhiên 100 sinh viên IUH thấy điểm trung bình môn XSTK là 7.5 với độ lệch chuẩn mẫu là 1.5. Khoảng tin cậy 95% cho điểm trung bình thực sự của sinh viên toàn trường là: (Cho z₀.₀₂₅ = 1.96)A.(7.5 ± 1.96 * 1.5)B.(7.5 ± 1.96 * 0.15)C.(7.5 ± 1.96 * 0.015)D.(7.5 ± 1.645 * 0.15) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtYếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến độ rộng của khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể (khi đã biết phương sai)?A.Trung bình mẫuB.Độ tin cậyC.Cỡ mẫuD.Độ lệch chuẩn tổng thể Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐể ước lượng tỷ lệ phế phẩm của một nhà máy với độ chính xác là 0.04 và độ tin cậy 95%, ta cần khảo sát một mẫu có kích thước tối thiểu là bao nhiêu? (Giả sử chưa có thông tin về tỷ lệ này, cho z₀.₀₂₅ = 1.96)A.402B.506C.601D.712 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột ước lượng được gọi là "không chệch" (unbiased) nếu:A.Phương sai của nó bằng 0.B.Kỳ vọng của nó bằng giá trị tham số cần ước lượng.C.Nó có phân phối chuẩn.D.Giá trị của nó luôn gần đúng với tham số cần ước lượng. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi phương sai tổng thể chưa biết và cỡ mẫu nhỏ (n A. Phân phối chuẩn Z.B. Phân phối Chi-bình phương (χ²).C. Phân phối Student (t).D. Phân phối Fisher (F).A.Tiêu chuẩn Z (phân phối chuẩn).B.Tiêu chuẩn t (phân phối Student).C.Tiêu chuẩn χ² (phân phối Chi-bình phương).D.Tiêu chuẩn F (phân phối Fisher). Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại I (Type I error) xảy ra khi:A.Bác bỏ giả thuyết H₀ trong khi H₀ đúng.B.Chấp nhận giả thuyết H₀ trong khi H₀ sai.C.Bác bỏ giả thuyết H₁ trong khi H₁ đúng.D.Chấp nhận giả thuyết H₁ trong khi H₁ sai. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMức ý nghĩa α trong kiểm định giả thuyết thống kê là:A.Xác suất mắc sai lầm loại II.B.Xác suất chấp nhận đúng H₀.C.Xác suất bác bỏ H₀ khi nó đúng.D.Độ tin cậy của phép kiểm định. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột nhà sản xuất công bố trọng lượng trung bình của sản phẩm là 500g. Để kiểm tra, người ta cân thử 36 sản phẩm và tính được trung bình mẫu là 495g, độ lệch chuẩn mẫu là 12g. Với mức ý nghĩa 5%, ta có kết luận gì về công bố của nhà sản xuất? (Sử dụng cặp giả thuyết H₀: μ = 500, H₁: μ ≠ 500, cho z₀.₀₂₅ = 1.96)A.Giá trị thống kê kiểm định là -2.5, bác bỏ H₀.B.Giá trị thống kê kiểm định là -2.0, chấp nhận H₀.C.Giá trị thống kê kiểm định là -2.5, chấp nhận H₀.D.Giá trị thống kê kiểm định là 2.0, bác bỏ H₀. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtGiá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết được định nghĩa là:A.Mức ý nghĩa nhỏ nhất để bác bỏ giả thuyết H₀.B.Mức ý nghĩa lớn nhất để chấp nhận giả thuyết H₀.C.Xác suất để giả thuyết H₀ là đúng.D.Giá trị của thống kê kiểm định. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐể so sánh phương sai của hai tổng thể có phân phối chuẩn, ta sử dụng tiêu chuẩn kiểm định nào?A.Tiêu chuẩn Z (phân phối chuẩn).B.Tiêu chuẩn t (phân phối Student).C.Tiêu chuẩn χ² (phân phối Chi-bình phương).D.Tiêu chuẩn F (phân phối Fisher). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI