Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý Đề 1 Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý Đề 1 30 câu hỏi 30 phút Đại họcBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu hỏi trắc nghiệm Dược lý Đề 1 30 câu hỏi 30 phút Đại họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitor)?A.AtenololB.LosartanC.AmlodipineD.Enalapril Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTác dụng phụ điển hình của thuốc furosemide là gì?A.Tăng kali máuB.Tăng huyết ápC.Tăng đường huyếtD.Giảm kali máu Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc chẹn beta chọn lọc trên tim?A.PropranololB.AtenololC.LabetalolD.Carvedilol Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKháng sinh nào sau đây có thể gây điếc không hồi phục?A.CephalexinB.AmoxicillinC.GentamicinD.Doxycycline Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc ức chế bơm proton?A.RanitidineB.SucralfateC.OmeprazoleD.Metoclopramide Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtAspirin có cơ chế tác dụng chính là gì?A.Kích thích cyclooxygenaseB.Ức chế không chọn lọc enzym COXC.Ức chế phosphodiesteraseD.Ức chế alpha-reductase Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThuốc chống đông nào sau đây là dẫn xuất của coumarin?A.HeparinB.WarfarinC.EnoxaparinD.Rivaroxaban Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThuốc chẹn kênh canxi nào sau đây có tác dụng chủ yếu trên mạch máu?A.VerapamilB.DiltiazemC.AmlodipineD.Metoprolol Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhản ứng không mong muốn thường gặp nhất của statin là gì?A.Tăng huyết ápB.Đau cơC.Loạn nhịp timD.Suy gan cấp Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtInsulin nào sau đây có tác dụng kéo dài?A.Insulin lisproB.Insulin regularC.Insulin NPHD.Insulin glargine Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThuốc điều trị đái tháo đường nào có nguy cơ gây hạ đường huyết cao nhất?A.MetforminB.AcarboseC.GlibenclamideD.Sitagliptin Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThuốc nào dưới đây là thuốc kháng histamin thế hệ 1?A.ChlorpheniramineB.LoratadineC.CetirizineD.Fexofenadine Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtDigoxin được dùng chủ yếu để điều trị bệnh nào?A.Tăng huyết ápB.Đau thắt ngựcC.Suy tim sung huyếtD.Rối loạn lipid máu Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTác dụng phụ nghiêm trọng của rifampicin là gì?A.Suy thậnB.Vàng da do tăng bilirubinC.Dị ứng chéo với penicillinD.Viêm gan Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKháng sinh nào sau đây thuộc nhóm fluoroquinolon?A.AzithromycinB.CiprofloxacinC.AmoxicillinD.Clindamycin Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTác dụng không mong muốn phổ biến của thuốc NSAIDs là gì?A.Gây mất ngủB.Kích ứng dạ dàyC.Tăng tiết dịch vịD.Gây ảo giác Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThuốc điều trị Parkinson nào sau đây là tiền chất của dopamine?A.BromocriptineB.SelegilineC.LevodopaD.Trihexyphenidyl Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhản ứng nào sau đây là đặc trưng của thuốc chống loạn thần điển hình?A.Tăng acid uricB.Hội chứng serotoninC.Hội chứng ngoại thápD.Mất ngủ nặng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThuốc nào sau đây có thể gây phù và tăng cân khi điều trị đái tháo đường típ 2?A.SitagliptinB.PioglitazoneC.AcarboseD.Metformin Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMethotrexate thường được dùng để điều trị bệnh nào sau đây?A.Bệnh ParkinsonB.Viêm khớp dạng thấpC.Cường giápD.Viêm dạ dày Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc kháng androgen dùng trong ung thư tiền liệt tuyến?A.FlutamideB.TamoxifenC.MethotrexateD.Finasteride Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc kháng nấm nhóm azol?A.Amphotericin BB.FluconazoleC.GriseofulvinD.Terbinafine Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc giải lo âu thuộc nhóm benzodiazepin?A.DiazepamB.BuspironeC.AmitriptylineD.Zolpidem Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThuốc kháng sinh nào sau đây ức chế tổng hợp protein vi khuẩn?A.PenicillinB.ClindamycinC.VancomycinD.Fosfomycin Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTác dụng phụ của isoniazid là gì?A.Suy thận cấpB.Viêm dây thần kinh ngoại biênC.Giảm bạch cầu trung tínhD.Dị ứng toàn thân Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNhóm thuốc nào sau đây làm tăng nhạy cảm insulin?A.SulfonylureasB.AcarboseC.ThiazolidinedioneD.DPP-4 inhibitor Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtThuốc nào sau đây là chất ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRI)?A.AmitriptylineB.FluoxetineC.HaloperidolD.Diazepam Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThuốc điều trị động kinh nào sau đây có nguy cơ gây phì đại lợi?A.PhenytoinB.CarbamazepineC.ValproateD.Levetiracetam Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm đối kháng thụ thể angiotensin II?A.CaptoprilB.LosartanC.AmlodipineD.Atenolol Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTác dụng phụ nghiêm trọng của thuốc lithium là gì?A.Rối loạn ganB.Loạn nhịp thấtC.Rối loạn chức năng tuyến giápD.Viêm tụy cấp Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI