Trắc nghiệm giải phẫu bệnh quân y Trắc nghiệm giải phẫu bệnh quân y 21 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm giải phẫu bệnh quân y 21 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Chọn ý sai: Thoát vị hố bẹn ngoài có thể là thoát vị bẹn..A.Mắc phảiB.Bẩm sinhC.Trực tiếpD.Ngoại thớ Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Câu nào SAI trong các câu sauA.Dựa vào sự phân bổ đường mật trong gan, người ta chia gan làm 4 thùy: Phải, trái, vuông, đuôiB.Gan có ba mặt và ba bờC.Phúc mạc không bao bọc toàn bộ bề mặt ganD.Gan có chức năng lọc độc Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Chọn ý sai: Thoát vị hố bẹn ngoài là thoát vị bẹn..A.Chếch ngoàiB.Gián tiếpC.Trực tiếpD.Nội thớ Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Chọn câu SAI: Mạc chằng liềm…..A.Cố định gan vào thành bụng trước và cơ hoànhB.Là chỗ lá thành quặt lại thành lá tạngC.Là phương tiện giữ gan chắc nhấtD.Phân chia mặt trên gan thành 2 thùy phải và trái Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Chọn ý đúng: Thoát vị hố bẹn giữa là thoát vị bẹn:A.Chếch ngoàiB.Gián tiếpC.Trực tiếpD.Nội thớ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Chọn ý đúng: Thoát vị hố bẹn giữa là thoát vị bẹn:A.Chếch ngoàiB.Gián tiếpC.Bẩm sinhD.Ngoại thớ Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Chọn ý SAI: Ở rốn gan….A.Tĩnh mạch cửa nằm sâu nhấtB.Động mạch gan nằm bên phải Tĩnh mạch cửaC.Động mạch gan nằm trước Tĩnh mạch cửaD.Ống gan nằm nông nhất Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Chọn ý đúng: Lỗ bẹn nông là điểm đối chiếu của...lên thành bụngA.Hố bẹn trongB.Hố bẹn giữaC.Hố bẹn ngoàiD.Tất cả đúng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Thông thường động mạch túi mật xuất phát từA.Động mạch gan phảiB.Động mạch gan tráiC.Động mạch gan chungD.Động mạch vị tá tràng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Chọn một ý đúng nhất: Lỗ bẹn nông KHÔNG là điểm đối chiếu của...lên thành bụng:A.Hố bẹn trongB.Hố bẹn giữaC.Hố bẹn ngoàiD.Hố bẹn trong và Hố bẹn ngoài Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Tương ứng với hố bẹn trong trên thành bụng là:A.Lỗ bẹn nôngB.Lỗ bẹn sâuC.Mặt sau cơ thẳng bụngD.Xương mu Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào, chọn câu trả lời đúng nhấtA.Hoại tử tơ huyếtB.Phù dạng tơ huyếtC.Tổ chức hạtD.Tổ chức xơ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Tiểu cầu bám vào thành mạch đầu tiên trong quá trình hình thành cục nghẽn là doA.Tiểu cầu ở ngoài cùng và nhẹ nhấtB.Tiểu cầu có kích thước nhỏC.Tiểu cầu có trọng lượng phân tử nhẹ nhấtD.Tiểu cầu di chuyển chậm nhất Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Sung huyết thụ động xảy ra ở đâu trong tổn thương gan tim?A.Tĩnh mạch cửa và xoang mạch quanh khoảng cửaB.Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy và xoang mạch nan hoaC.Xoang mạch nan hoa quanh tĩnh mạch trung tâm tiểu thùyD.Chỉ ở tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Trong viêm lao, sự xuất hiện của các tế bào dạng biểu mô, tế bào khổng lồ Langhans là biểu hiện của hiện tượng nào trong viêmA.Hiện tượng huy động tế bàoB.Hiện tượng biến dạng tế bàoC.Hiện tượng xuyên mạchD.Hiện tượng tăng sinh sản tế bào Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Chọn câu trả lời đúng về đặc điểm của viêm laoA.Là loại viêm hạt không nhiễm trùngB.Là dạng đặc biệt của viêm cấp tínhC.Nang lao điển hình có 5 thành phầnD.Hoại tử gôm là hình ảnh đặc trưng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Tế bào tim bản chất là:A.Phế bào 1B.Hồng cầu, tiểu cầuC.Tế bào dạng biểu môD.Đại thực bào Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Cơ chế chính trong phù do giun chỉ?A.Tăng áp lực thủy tĩnhB.Giảm áp lực keo huyết tươngC.Tăng áp lực thẩm thấu mô kẽD.Tắc nghẽn mạch bạch huyết Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có ý nghĩa góp phần tăng cường quá trình liền vết thươngA.Vết thương dính nhiều đất cátB.Vết thương nhiều ngóc ngáchC.Vết thương gọn ở bề mặt daD.Vết thương bị nhiễm trùng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Cục nghẽn kéo dài đến vị trí nào thì dừng lạiA.Mạch chia nhánhB.Có tĩnh mạch nhánh đổ vàoC.Phình mạchD.Chỗ nối thông động tĩnh mạch Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào, chọn câu trả lời đúng nhấtA.Hoại tử tơ huyếtB.Phù dạng tơ huyếtC.Tổ chức hạtD.Tổ chức xơ Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/21|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI