Trắc Nghiệm Y Học Cổ Truyền Y Dược Hải Phòng Trắc Nghiệm Y Học Cổ Truyền Y Dược Hải Phòng 30 câu hỏi 30 phút Y học cổ truyềnBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Y Học Cổ Truyền Y Dược Hải Phòng 30 câu hỏi 30 phút Y học cổ truyềnPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtQuy luật “Trong Âm có Dương, trong Dương có Âm” thể hiện mối quan hệ nào của học thuyết Âm Dương?A.Bình hànhB.Tiêu trưởngC.Hỗ căn nương tựaD.Đối lập chế ước Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo học thuyết Ngũ Hành, quy luật tương sinh nào sau đây là đúng?A.Thận (Thủy) sinh Can (Mộc)B.Tỳ (Thổ) sinh Tâm (Hỏa)C.Phế (Kim) sinh Tỳ (Thổ)D.Can (Mộc) sinh Thận (Thủy) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong tự nhiên, hành Mộc có đặc tính nào nổi bật nhất?A.Làm mát và đi xuốngB.Thu liễm và lắng đọngC.Cong và thẳng, sinh trưởngD.Ấm nóng và bốc lên trên Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi một hành bị khắc quá mạnh, gây bệnh cho hành khắc nó, gọi là quan hệ gì?A.Tương thừaB.Tương vũC.Tương sinhD.Tương khắc Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong điều trị, nguyên tắc "Con hư bổ Mẹ" ứng dụng khi bệnh thuộc chứng nào?A.Thực chứng ở tạng conB.Hư chứng ở cả mẹ và conC.Hư chứng ở tạng conD.Thực chứng ở tạng mẹ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChức năng sinh lý chủ yếu của Tạng Tâm theo Y học cổ truyền là gì?A.Chủ về huyết và tàng HồnB.Chủ vận hóa và thống huyếtC.Chủ về khí và chủ bì maoD.Chủ huyết mạch và tàng Thần Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết"Can chủ sơ tiết" có ý nghĩa là Can điều hòa khí cơ toàn thân. Nếu chức năng này rối loạn sẽ gây ra tình trạng gì?A.Tinh khí của Thận bị suy giảmB.Khả năng vận hóa của Tỳ bị đình trệC.Khí cơ uất kết, tình chí thay đổiD.Huyết dịch không được ôn dưỡng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtBiểu hiện nào sau đây cho thấy chức năng "Thận chủ nạp khí" bị rối loạn?A.Hít vào ngắn, thở ra dài, khó thởB.Ăn uống kém, bụng đầy trướngC.Hay quên, tinh thần mệt mỏiD.Đau tức vùng hông sườn, dễ cáu gắt Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTạng nào được mệnh danh là "Tướng quân chi quan" do tính khí cương trực?A.TâmB.TỳC.CanD.Phế Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChức năng "Tỳ chủ vận hóa thủy thấp" bị rối loạn sẽ dẫn đến triệu chứng nào?A.Da lông khô, dễ bị ngoại cảmB.Mất ngủ, hay mê, hồi hộpC.Khí nghịch gây ho, khó thởD.Phù thũng, đàm ẩm, tiêu chảy Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết"Phế triều bách mạch" có nghĩa là gì?A.Phế chủ việc đưa khí đến toàn thânB.Phế là nơi khí và huyết gặp nhauC.Phế giúp Tâm đưa huyết đi nuôi cơ thểD.Phế cai quản hô hấp, trao đổi khí Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTriệu chứng tai ù, tai điếc, đau lưng, mỏi gối thường liên quan đến sự suy giảm của tạng nào?A.Tạng TâmB.Tạng ThậnC.Tạng CanD.Tạng Tỳ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtYếu tố nào sau đây thuộc nhóm "Nội nhân" (Thất tình) gây bệnh?A.Phong, Hàn, Thử, ThấpB.Ăn uống không điều độC.Vui, giận, lo, nghĩ, buồnD.Lao lực và sang chấn Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết"Lục dâm" hay "Lục khí" khi trở thành nguyên nhân gây bệnh được gọi là gì?A.Lục tàB.Thất tìnhC.Chính khíD.Nội thương Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐặc điểm của "Phong tà" khi xâm nhập vào cơ thể là gì?A.Gây cảm giác nặng nề, dính trệB.Gây co rút, đau tại một vị trí cố địnhC.Di chuyển nhanh, gây bệnh ở phần trênD.Gây cảm giác nóng rát, làm mất tân dịch Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong Bát cương, cặp phạm trù nào dùng để đánh giá sức đề kháng của cơ thể (chính khí) và tác nhân gây bệnh (tà khí)?A.Biểu – LýB.Hàn – NhiệtC.Âm – DươngD.Hư – Thực Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtBệnh mới mắc, diễn biến cấp tính, sức đề kháng của cơ thể còn mạnh, tà khí đang thịnh được xếp vào hội chứng nào?A.Lý chứngB.Hư chứngC.Thực chứngD.Hàn chứng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtQuan sát thần sắc của bệnh nhân thuộc phương pháp chẩn đoán nào?A.Văn chẩnB.Vọng chẩnC.Thiết chẩnD.Vấn chẩn Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNghe tiếng nói, hơi thở, tiếng ho của bệnh nhân để chẩn đoán bệnh thuộc về?A.Vấn chẩnB.Vọng chẩnC.Văn chẩnD.Thiết chẩn Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi Vấn chẩn (hỏi bệnh), việc hỏi về tình hình mồ hôi giúp phân biệt điều gì?A.Biểu Lý, Hàn NhiệtB.Tình trạng khí huyếtC.Chức năng của Tỳ VịD.Sự thịnh suy của Thận Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMạch Trầm (mạch đi sát xương) thường là dấu hiệu của bệnh ở đâu?A.Bệnh ở phần Biểu của cơ thểB.Tình trạng khí huyết đều hưC.Bệnh ở phần Lý của cơ thểD.Bệnh do phong tà gây nên Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtRêu lưỡi trắng mỏng và ướt thường là biểu hiện của chứng gì?A.Chứng Thực NhiệtB.Chứng Âm HưC.Chứng Huyết ỨD.Chứng Phong Hàn Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết"Tứ khí" trong dược tính của thuốc Y học cổ truyền bao gồm những tính chất nào?A.Toan, Khổ, Cam, Tân, HàmB.Thăng, Giáng, Phù, TrầmC.Hàn, Lương, Ôn, NhiệtD.Can, Tâm, Tỳ, Phế, Thận Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVị thuốc "Cam" (ngọt) theo Y học cổ truyền có tác dụng chính là gì?A.Tiết và hành khí, hành huyếtB.Bổ ích, hòa hoãn, giảm đauC.Tả hạ, táo thấp và thanh nhiệtD.Thu liễm, cố sáp, chỉ tả Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong một phương thuốc, vị thuốc có tác dụng điều trị nguyên nhân chính hoặc triệu chứng chính của bệnh được gọi là gì?A.Thần dượcB.Tá dượcC.Quân dượcD.Sứ dược Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtQuy kinh của một vị thuốc có ý nghĩa gì?A.Vị thuốc tác động chủ yếu vào tạng phủ, kinh lạc nàoB.Vị thuốc đó có độc tính mạnh hay yếu đối với cơ thểC.Vị thuốc đó được bào chế theo phương pháp nàoD.Vị thuốc đó thuộc nhóm ôn hay nhóm nhiệt Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNguyên tắc điều trị cơ bản và quan trọng nhất trong Y học cổ truyền là gì?A.Trị ngọn khi bệnh đang cấp tínhB.Phù chính để khu tà ra ngoàiC.Chỉnh thể, tìm gốc bệnh để chữaD.Dùng thuốc ngược với tính chất bệnh Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtPhương pháp dùng kim châm vào các huyệt vị trên cơ thể để điều trị bệnh được gọi là gì?A.Xoa bóp bấm huyệtB.Cứu ngảiC.Dưỡng sinhD.Châm cứu Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtBệnh thuộc "Hàn chứng", "Hư chứng" nên ưu tiên sử dụng phương pháp điều trị nào kết hợp với châm?A.Châm tả (kích thích mạnh)B.Điện châm (dòng liên tục)C.Cứu ngải (dùng nhiệt)D.Chích lể (làm chảy máu) Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNguyên tắc "Chính trị" trong điều trị có nghĩa là gì?A.Dùng thuốc và phương pháp có tính chất hỗ trợ cho nhauB.Dùng thuốc và phương pháp có tính chất ngược với bệnhC.Dùng thuốc vị cay để chữa bệnh do hàn tà gây nênD.Dùng thuốc có tính hàn để chữa bệnh thuộc chứng hàn Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI