Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UFM Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UFM 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UFM 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong thống kê, đại lượng nào sau đây nhạy cảm nhất với sự xuất hiện của các giá trị ngoại lai (outliers)?A.Trung vị (Median).B.Yếu vị (Mode).C.Trung bình (Mean).D.Khoảng tứ phân vị (IQR). Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột lớp học có 15 sinh viên nam và 10 sinh viên nữ. Chọn ngẫu nhiên một nhóm gồm 3 sinh viên để tham gia một cuộc thi. Xác suất để nhóm được chọn có 2 nam và 1 nữ là:A.105/230.B.0,3913.C.0,4565.D.52/115. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho A và B là hai biến cố bất kỳ trong cùng một không gian mẫu. Công thức cộng xác suất tổng quát được biểu diễn như thế nào?A.P(A ∪ B) = P(A) + P(B) - P(A|B).B.P(A ∪ B) = P(A) + P(B) + P(A ∩ B).C.P(A ∪ B) = P(A) + P(B) - P(A)P(B).D.P(A ∪ B) = P(A) + P(B) - P(A ∩ B). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi xây dựng một khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể, nếu giữ nguyên kích thước mẫu và độ lệch chuẩn, việc tăng độ tin cậy từ 95% lên 99% sẽ dẫn đến kết quả nào?A.Khoảng tin cậy bị thu hẹp lại.B.Khoảng tin cậy trở nên rộng hơn.C.Khoảng tin cậy không thay đổi độ rộng.D.Trung bình mẫu sẽ thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho mẫu dữ liệu về giá đóng cửa của một cổ phiếu trong 5 phiên: 30, 32, 29, 31, 33. Phương sai mẫu hiệu chỉnh của mẫu dữ liệu này là:A.2.B.1,58.C.2,5.D.4. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại II (Type II Error) xảy ra trong trường hợp nào?A.Bác bỏ giả thuyết H0 trong khi H0 là đúng.B.Chấp nhận giả thuyết H0 trong khi H0 là sai.C.Chấp nhận giả thuyết H1 trong khi H1 là sai.D.Bác bỏ giả thuyết H1 trong khi H1 là đúng. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtViệc đánh giá hiệu quả hoạt động của một quỹ đầu tư bằng cách xếp hạng (ví dụ: hạng 1, hạng 2, hạng 3) là việc sử dụng thang đo nào?A.Thang đo danh nghĩa.B.Thang đo khoảng.C.Thang đo tỷ lệ.D.Thang đo thứ hạng. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột công ty bảo hiểm nhận thấy số yêu cầu bồi thường mỗi tuần tuân theo phân phối Poisson với trung bình là 3 yêu cầu. Xác suất để trong tuần tới, công ty nhận được đúng 1 yêu cầu bồi thường là:A.0,1494.B.0,2240.C.0,0498.D.0,4232. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtQuy luật số lớn (Law of Large Numbers) có ý nghĩa thực tiễn là gì?A.Mọi phân phối đều sẽ trở thành phân phối chuẩn.B.Phương sai của mẫu sẽ bằng 0 khi kích thước mẫu đủ lớn.C.Tần suất tương đối của một biến cố sẽ tiến gần đến xác suất lý thuyết.D.Trung vị của mẫu sẽ luôn bằng trung bình của mẫu. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là thuộc tính của một phân phối chuẩn?A.Phân phối có dạng hình chuông và đối xứng qua trung bình.B.Giá trị trung bình, trung vị và yếu vị của phân phối là bằng nhau.C.Diện tích dưới đường cong của phân phối bằng đúng 1.D.Phân phối bị lệch về phía bên phải (lệch dương). Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong lý thuyết xác suất, phương sai của một biến ngẫu nhiên, Var(X), đo lường:A.Mức độ biến động của các giá trị so với kỳ vọng.B.Giá trị trung tâm của phân phối xác suất.C.Giá trị có xác suất xảy ra cao nhất.D.Xác suất tích lũy của biến ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột mẫu ngẫu nhiên gồm 500 sinh viên của UFM cho thấy 150 sinh viên có việc làm thêm. Ước lượng điểm cho tỷ lệ sinh viên có việc làm thêm là:A.0,15.B.1,5.C.0,30.D.3,33. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTỷ lệ sản phẩm bị lỗi của một dây chuyền sản xuất là 4%. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Xác suất để cả 3 sản phẩm đều không bị lỗi là:A.0,9600.B.0,1152.C.0,0001.D.0,8847. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng về sai lầm loại I và sai lầm loại II trong kiểm định giả thuyết?A.Giảm sai lầm loại I sẽ đồng thời làm giảm sai lầm loại II.B.Sai lầm loại I luôn có xác suất lớn hơn sai lầm loại II.C.Giảm sai lầm loại I có xu hướng làm tăng sai lầm loại II.D.Tổng xác suất của hai loại sai lầm này luôn bằng 1. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrung vị của một tập dữ liệu có ưu điểm hơn trung bình khi:A.Kích thước mẫu rất lớn.B.Dữ liệu có phân phối đối xứng.C.Tất cả các giá trị trong mẫu đều bằng nhau.D.Dữ liệu bị ảnh hưởng bởi các giá trị bất thường. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột công ty có 100 nhân viên, trong đó 60 người là nam. Chọn ngẫu nhiên 10 người để phỏng vấn. Biến ngẫu nhiên X chỉ số nhân viên nữ trong nhóm được chọn tuân theo quy luật phân phối nào?A.Phân phối Nhị thức.B.Phân phối Poisson.C.Phân phối Siêu bội.D.Phân phối Chuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐể kiểm định giả thuyết về sự độc lập giữa hai biến định tính, người ta thường sử dụng kiểm định nào?A.Kiểm định T.B.Phân tích phương sai (ANOVA).C.Kiểm định Chi-bình phương (χ²).D.Kiểm định Z. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHệ số tương quan r = -0,85 giữa hai biến X và Y cho thấy:A.Mối quan hệ nghịch biến mạnh mẽ giữa X và Y.B.Hầu như không có mối quan hệ tuyến tính nào.C.Mối quan hệ nghịch biến yếu giữa X và Y.D.Mối quan hệ đồng biến mạnh mẽ giữa X và Y. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhân phối Nhị thức B(n, p) được đặc trưng bởi hai tham số là:A.Trung bình và phương sai.B.Trung bình và độ lệch chuẩn.C.Số lần thử và xác suất thành công.D.Số lần thành công và số lần thất bại. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCho hai biến cố A và B là độc lập. Phát biểu nào sau đây là đúng?A.P(A ∪ B) = P(A) + P(B).B.P(A ∩ B) = 0.C.P(A|B) = P(A).D.P(A) + P(B) = 1. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhương pháp lấy mẫu nào có thể dẫn đến sai số chọn mẫu một cách có hệ thống nếu trong tổng thể có tính chu kỳ?A.Lấy mẫu phân tầng.B.Lấy mẫu cụm.C.Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản.D.Lấy mẫu hệ thống. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTỷ suất sinh lợi hàng tháng của một cổ phiếu tuân theo phân phối chuẩn với trung bình là 1% và độ lệch chuẩn là 2%. Xác suất để tháng tới, cổ phiếu này có tỷ suất sinh lợi lớn hơn 3% là:A.0,3413.B.0,1587.C.0,8413.D.0,5000. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong một kiểm định giả thuyết, nếu giá trị p-value tính được là 0,03 và mức ý nghĩa đã chọn là α = 0,05, kết luận của chúng ta là gì?A.Chấp nhận giả thuyết H0.B.Bác bỏ giả thuyết H0.C.Không đủ cơ sở để kết luận.D.Cần phải tăng mức ý nghĩa α. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên X có E(X) = 8 và Var(X) = 3. Tìm E(2X - 5) và Var(2X - 5).A.E = 11; Var = 1.B.E = 16; Var = 6.C.E = 11; Var = 7.D.E = 11; Var = 12. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMột nhà phân tích ước tính xác suất thị trường tăng điểm là 60%, xác suất thị trường đi ngang là 30%. Vậy xác suất thị trường giảm điểm là bao nhiêu?A.0,3.B.0,6.C.0,9.D.0,1. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtPhân phối xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục được mô tả bởi:A.Hàm khối xác suất.B.Hàm mật độ xác suất.C.Một bảng liệt kê các giá trị.D.Các giá trị có thể đếm được. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột trung tâm dữ liệu gặp trung bình 0,5 sự cố mỗi ngày. Sử dụng phân phối Poisson, xác suất để trong 2 ngày tiếp theo, trung tâm không gặp sự cố nào là:A.0,3679.B.0,6065.C.0,1353.D.0,5000. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHệ số xác định R² trong mô hình hồi quy có giá trị nằm trong khoảng nào?A.[-1, 1].B.(-∞, +∞).C.[0, 1].D.[0, +∞). Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột nhà đầu tư gieo một đồng xu. Nếu mặt ngửa xuất hiện, họ thắng 10 triệu. Nếu mặt sấp xuất hiện, họ thua 8 triệu. Kỳ vọng của trò chơi này là:A.2 triệu.B.1 triệu.C.-1 triệu.D.0 triệu. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMột biến ngẫu nhiên rời rạc được đặc trưng bởi:A.Một khoảng giá trị trên trục số thực.B.Một hàm mật độ có diện tích bằng 1.C.Một tập hợp các giá trị hữu hạn hoặc đếm được.D.Các giá trị không thể liệt kê được. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI