Trắc Nghiệm Thị Trường Tài Chính UEL Trắc Nghiệm Thị Trường Tài Chính UEL 30 câu hỏi 30 phút Thị trường tài chínhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Thị Trường Tài Chính UEL 30 câu hỏi 30 phút Thị trường tài chínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChức năng kinh tế cơ bản và quan trọng nhất của thị trường tài chính là gì?A.Cung cấp một cơ chế để xác định giá của các tài sản tài chính.B.Tạo ra tính thanh khoản cho các công cụ tài chính đã phát hành.C.Dẫn vốn từ những người thừa vốn đến những người thiếu vốn.D.Giúp các chủ thể kinh tế giảm thiểu rủi ro trong hoạt động. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtGiao dịch nào sau đây thuộc về thị trường sơ cấp?A.Công ty Vinamilk phát hành trái phiếu doanh nghiệp lần đầu ra công chúng.B.Nhà đầu tư A mua lại 1.000 cổ phiếu FPT từ nhà đầu tư B trên sàn HOSE.C.Quỹ đầu tư Dragon Capital bán một lượng lớn cổ phiếu HPG trên thị trường.D.Ngân hàng nhà nước Việt Nam mua vào tín phiếu kho bạc trên thị trường mở. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSự khác biệt căn bản giữa thị trường tiền tệ và thị trường vốn là:A.Quy mô và địa điểm giao dịch của các công cụ tài chính.B.Thời gian đáo hạn của các công cụ tài chính được giao dịch.C.Mức độ rủi ro và lợi nhuận kỳ vọng của các nhà đầu tư.D.Đối tượng tham gia chính vào hoạt động của thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi một cá nhân gửi tiền tiết kiệm tại ngân hàng và ngân hàng đó cho một doanh nghiệp vay, đây là một ví dụ về:A.Tài chính trực tiếp thông qua thị trường vốn.B.Tài chính gián tiếp thông qua trung gian tài chính.C.Tài chính trực tiếp thông qua thị trường tiền tệ.D.Tài chính gián tiếp thông qua thị trường chứng khoán. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHiện tượng "lựa chọn đối nghịch" (Adverse Selection) trên thị trường tài chính xảy ra khi:A.Bên đi vay sử dụng vốn vay vào các dự án rủi ro hơn cam kết ban đầu.B.Người cho vay không thể giám sát đầy đủ hoạt động của người đi vay sau khi cho vay.C.Người có rủi ro cao nhất lại là người tích cực nhất trong việc tìm kiếm vốn vay.D.Bên đi vay không có khả năng hoàn trả nợ gốc và lãi khi đến hạn thanh toán. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVai trò kinh tế chính của các trung gian tài chính là:A.Tăng chi phí giao dịch nhưng đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các khoản vốn.B.Giảm chi phí giao dịch và khắc phục vấn đề thông tin không cân xứng.C.Chỉ thực hiện chức năng chuyển giao vốn giữa các chủ thể trong nền kinh tế.D.Hoạt động như một cơ quan quản lý và giám sát thị trường tài chính. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTheo cách phân loại dựa trên tính chất huy động vốn, công ty bảo hiểm nhân thọ được xếp vào nhóm nào?A.Định chế nhận tiền gửi (Depository Institutions).B.Định chế đầu tư (Investment Intermediaries).C.Định chế tài chính vi mô (Microfinance Institutions).D.Định chế tiết kiệm theo hợp đồng (Contractual Savings Institutions). Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLợi ích chính mà quỹ tương hỗ mang lại cho nhà đầu tư cá nhân nhỏ lẻ là:A.Cam kết một tỷ suất sinh lợi cố định và không có rủi ro.B.Cho phép đa dạng hóa danh mục đầu tư với chi phí thấp.C.Cung cấp quyền biểu quyết trực tiếp tại các công ty mà quỹ đầu tư.D.Đảm bảo khả năng sinh lời cao hơn so với đầu tư trực tiếp. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHoạt động nào sau đây là đặc trưng cơ bản của một ngân hàng thương mại?A.Huy động các khoản vốn nhàn rỗi trong dân cư và tổ chức kinh tế.B.Cung cấp các khoản tín dụng cho cá nhân và doanh nghiệp.C.Nhận tiền gửi không kỳ hạn và tạo ra bút tệ (tiền gửi thanh toán).D.Cung cấp dịch vụ tư vấn tài chính và bảo lãnh phát hành. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột tập đoàn tài chính cung cấp đồng thời các dịch vụ ngân hàng, bảo hiểm và chứng khoán được gọi là:A.Ngân hàng đầu tư chuyên biệt.B.Công ty quản lý quỹ.C.Siêu thị tài chính (Financial Conglomerate).D.Hợp tác xã tín dụng. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi chính phủ tăng thâm hụt ngân sách và phát hành thêm trái phiếu, lãi suất sẽ:A.Lãi suất sẽ tăng do đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải.B.Lãi suất sẽ giảm do lượng cung vốn trên thị trường tăng lên.C.Lãi suất không thay đổi vì đây là hoạt động của chính phủ.D.Lãi suất sẽ giảm do kỳ vọng lạm phát của công chúng giảm. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNếu lãi suất danh nghĩa là 8%, lạm phát dự kiến là 5%, thì lãi suất thực là:A.Khoảng 13%/năm.B.Khoảng -3%/năm.C.Khoảng 3%/năm.D.Không thể xác định được. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCông cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ thị trường tiền tệ?A.Tín phiếu Kho bạc.B.Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng.C.Hợp đồng mua lại (Repos).D.Cổ phiếu ưu đãi của doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMục tiêu trực tiếp của việc bán giấy tờ có giá trong thị trường mở là:A.Giảm lượng tiền cơ sở (MB) và tăng lãi suất trên thị trường liên ngân hàng.B.Tăng lượng tiền cơ sở (MB) và giảm lãi suất.C.Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.D.Tăng tính thanh khoản hệ thống ngân hàng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLãi suất chiết khấu là:A.Lãi suất áp dụng cho khách hàng tốt nhất.B.Lãi suất mà Ngân hàng Trung ương tính khi cho các ngân hàng vay.C.Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng.D.Lãi suất trái phiếu Kho bạc. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi nhà đầu tư mua trái phiếu, họ là:A.Người cho công ty phát hành vay nợ.B.Chủ sở hữu một phần công ty.C.Người có quyền biểu quyết.D.Người chịu trách nhiệm nợ của công ty. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrái phiếu coupon giá 950.000 VNĐ, lãi suất 8%/năm, suất sinh lời hiện hành:A.Nhỏ hơn 8%.B.Bằng 8%.C.Lớn hơn 8%.D.Bằng lãi suất đáo hạn. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMối quan hệ giữa giá trái phiếu và lãi suất thị trường là:A.Tỷ lệ thuận.B.Không rõ ràng.C.Tỷ lệ nghịch, lãi suất tăng thì giá giảm.D.Song song. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtQuyền nào KHÔNG phải của cổ đông thường?A.Nhận cổ tức sau cổ đông ưu đãi.B.Nhận cổ tức cố định hàng năm.C.Bỏ phiếu bầu HĐQT.D.Nhận tài sản còn lại khi phá sản. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMục đích chính của niêm yết cổ phiếu là:A.Tăng tính thanh khoản và xác định giá trị thị trường.B.Huy động vốn từ thị trường thứ cấp.C.Đảm bảo giá cổ phiếu luôn tăng.D.Tránh giám sát của nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChỉ số VN-Index phản ánh:A.Tổng giá trị vốn hóa sàn HNX.B.Giá của 30 công ty lớn trên HOSE.C.Sự thay đổi vốn hóa toàn sàn HOSE.D.Lợi tức trung bình từ thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtRủi ro hệ thống là:A.Có thể loại bỏ qua đa dạng hóa.B.Chỉ ảnh hưởng một ngành.C.Gắn với yếu tố vĩ mô, ảnh hưởng toàn thị trường.D.Do quản trị yếu kém. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNếu tỷ giá USD/VND tăng, điều đó nghĩa là:A.VND lên giá.B.USD mất giá.C.Cần ít VND hơn.D.Cần nhiều VND hơn để mua 1 USD. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKinh doanh chênh lệch giá xảy ra khi:A.Kỳ vọng đồng tiền tăng giá.B.Vay tiền lãi thấp đầu tư sang tiền lãi cao.C.Nhập khẩu thanh toán hợp đồng.D.Khai thác sự khác biệt tỷ giá tại các thị trường khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHợp đồng tương lai khác kỳ hạn ở điểm:A.Giao dịch OTC.B.Được chuẩn hóa và giao dịch trên sở giao dịch.C.Kỳ hạn có thanh khoản cao hơn.D.Kỳ hạn yêu cầu ký quỹ. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNhà đầu tư mua quyền chọn mua cổ phiếu có lãi khi:A.Giá thị trường bằng đúng giá thực hiện.B.Giá thị trường thấp hơn giá thực hiện.C.Giá thị trường cao hơn giá thực hiện cộng phí quyền chọn.D.Giá thị trường cao hơn giá thực hiện nhưng thấp hơn tổng phí. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMục đích chính của sử dụng công cụ phái sinh là:A.Phòng ngừa và quản lý rủi ro giá/lãi suất.B.Luôn tạo lợi nhuận cao.C.Tăng quyền kiểm soát doanh nghiệp.D.Loại bỏ hoàn toàn rủi ro. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtChính phủ điều tiết thị trường tài chính nhằm:A.Đảm bảo mọi nhà đầu tư có lợi nhuận.B.Kiểm soát hoàn toàn dòng vốn.C.Khắc phục thất bại thị trường như bất cân xứng thông tin và rủi ro hệ thống.D.Trực tiếp định giá tài sản tài chính. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtỦy ban Chứng khoán Nhà nước có chức năng:A.Kinh doanh chứng khoán để bình ổn giá.B.Cấp phép, giám sát hoạt động các chủ thể thị trường chứng khoán.C.Điều hành chính sách tiền tệ.D.Cung cấp dịch vụ lưu ký. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtYêu cầu công bố thông tin tài chính nhằm:A.Hạn chế nhà đầu tư nhỏ lẻ.B.Che giấu thông tin bất lợi.C.Tăng tính minh bạch và giảm thông tin không cân xứng.D.Đảm bảo lợi nhuận tương đương nhau. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI