Trắc nghiệm Quản trị học Đại học Kinh tế Đà Nẵng Trắc nghiệm Quản trị học Đại học Kinh tế Đà Nẵng 30 câu hỏi 30 phút Quản trị họcBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Quản trị học Đại học Kinh tế Đà Nẵng 30 câu hỏi 30 phút Quản trị họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột resort tại Đà Nẵng đạt được tỷ lệ lấp đầy phòng rất cao (hiệu quả) nhưng chi phí vận hành, marketing lại vượt quá ngân sách (không hiệu suất). Tình huống này mô tả:A.Quản trị vừa hiệu quả, vừa có hiệu suất.B.Quản trị không hiệu quả và không có hiệu suất.C.Quản trị hiệu quả nhưng không có hiệu suất.D.Quản trị có hiệu suất nhưng không hiệu quả. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNguyên tắc quản trị nào của Henri Fayol cho rằng cần có một kế hoạch chung và một người đứng đầu duy nhất cho mỗi nhóm hoạt động có cùng mục tiêu?A.Thống nhất chỉ huy.B.Thống nhất điều khiển.C.Tập trung hóa.D.Trật tự. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong phân tích SWOT của một công ty du lịch tại Đà Nẵng, việc thành phố được chọn đăng cai một sự kiện quốc tế lớn được xem là:A.Điểm mạnh (Strength).B.Điểm yếu (Weakness).C.Cơ hội (Opportunity).D.Thách thức (Threat). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi một khách sạn nhóm các hoạt động thành các bộ phận như: "Bộ phận Lễ tân", "Bộ phận Buồng phòng", "Bộ phận Ẩm thực (F&B)", đó là cơ cấu tổ chức theo:A.Chức năng.B.Sản phẩm (loại hình dịch vụ).C.Địa dư (khu vực).D.Khách hàng. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTheo lý thuyết của Maslow, nhu cầu được đồng nghiệp trong một đội ngũ marketing tôn trọng và công nhận các ý tưởng sáng tạo thuộc về:A.Nhu cầu xã hội.B.Nhu cầu được tôn trọng.C.Nhu cầu an toàn.D.Nhu cầu tự thể hiện. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtViệc một công ty logistics tại cảng Tiên Sa kiểm tra tình trạng container TRƯỚC KHI xếp lên tàu là ví dụ về loại hình kiểm soát nào?A.Kiểm soát lường trước (Feedforward control).B.Kiểm soát trong quá trình (Concurrent control).C.Kiểm soát phản hồi (Feedback control).D.Kiểm soát chiến lược. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLỗi ra quyết định xảy ra khi nhà quản trị tiếp tục đầu tư vào một chiến dịch quảng bá du lịch không hiệu quả chỉ vì đã bỏ ra quá nhiều chi phí ban đầu được gọi là:A.Thiên kiến xác nhận.B.Lỗi chi phí chìm (Sunk Cost Error).C.Thiên kiến tự phụ.D.Hiệu ứng mỏ neo. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCơ cấu tổ chức nào thường được áp dụng trong các công ty tổ chức sự kiện, nơi một nhân viên có thể báo cáo cho cả trưởng phòng Marketing và người quản lý sự kiện mà họ đang tham gia?A.Cơ cấu chức năng.B.Cơ cấu theo bộ phận.C.Cơ cấu ma trận.D.Cơ cấu đơn giản. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhong cách lãnh đạo nào phù hợp nhất khi một quản lý nhà hàng yêu cầu nhân viên tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm?A.Độc đoán (chỉ đạo).B.Dân chủ.C.Tự do (ủy quyền).D.Tham gia. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtQuyết định về việc có nên đầu tư xây dựng một khu nghỉ dưỡng phức hợp mới tại ven biển hay không là một ví dụ về:A.Quyết định theo chương trình.B.Quyết định không theo chương trình.C.Quyết định tác nghiệp lặp đi lặp lại.D.Quyết định có cấu trúc. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTư tưởng quản trị của F.W. Taylor tập trung vào việc tìm ra "một cách làm tốt nhất" (one best way) cho mỗi công việc thông qua:A.Xây dựng các mối quan hệ xã hội tốt đẹp.B.Phân tích thao tác và thời gian làm việc của công nhân.C.Áp dụng các nguyên tắc quản trị chung cho toàn bộ tổ chức.D.Trao quyền tự chủ tối đa cho công nhân. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTheo tiêu chí SMART, mục tiêu "Tăng số lượng đánh giá 5 sao trên các nền tảng đặt phòng lên 30% trong vòng 6 tháng" là một mục tiêu tốt vì nó:A.Rất tham vọng và khó đạt được.B.Rất chung chung và linh hoạt.C.Cụ thể, đo lường được và có giới hạn thời gian.D.Chỉ tập trung vào hoạt động nội bộ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi một chuỗi khách sạn lớn cho phép các giám đốc khách sạn tại các địa phương được tự quyết định về các gói dịch vụ nhỏ lẻ, đó là biểu hiện của:A.Tập quyền hóa.B.Phân quyền hóa.C.Chính thức hóa.D.Chuyên môn hóa. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtQuyền lực có được do kiến thức và kinh nghiệm dày dặn trong việc quản lý chuỗi cung ứng của một giám đốc logistics được gọi là:A.Quyền lực pháp lý.B.Quyền lực chuyên môn.C.Quyền lực tham chiếu.D.Quyền lực cưỡng chế. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCông cụ hoạch định và kiểm soát nào thể hiện trực quan các công việc của một dự án tổ chức sự kiện và tiến độ thực hiện theo thời gian?A.Phân tích SWOT.B.Sơ đồ Gantt.C.Phân tích điểm hòa vốn.D.Ma trận BCG. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột tình huống ra quyết định mà nhà quản lý biết các phương án đầu tư khả thi nhưng không biết chắc chắn về lượng khách du lịch trong mùa bão lũ được gọi là điều kiện:A.Chắc chắn.B.Rủi ro.C.Không chắc chắn.D.Khủng hoảng. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTheo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố nào sau đây là một "yếu tố duy trì" (hygiene factor) trong môi trường làm việc của một nhân viên khách sạn?A.Mức lương và các chính sách của công ty.B.Cơ hội được giao tiếp và giúp đỡ khách hàng.C.Sự công nhận từ cấp trên khi xử lý tốt một phàn nàn của khách.D.Trách nhiệm được giao phó trong công việc. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐối với một Giám đốc Marketing của một khu nghỉ dưỡng (nhà quản trị cấp trung), kỹ năng nào có tầm quan trọng cân bằng và cần thiết nhất?A.Chỉ kỹ năng thiết kế.B.Chỉ kỹ năng tư duy chiến lược.C.Kỹ năng nhân sự (làm việc với con người).D.Kỹ năng chính trị. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLý thuyết kỳ vọng của Vroom cho rằng "Instrumentality" là niềm tin của một nhân viên kinh doanh rằng:A.Nỗ lực tiếp cận nhiều khách hàng sẽ giúp đạt được doanh số.B.Việc đạt được doanh số sẽ dẫn đến việc được nhận hoa hồng.C.Khoản hoa hồng đó rất có giá trị đối với họ.D.Họ có đủ khả năng để đạt được doanh số. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtViệc một công ty lữ hành mua lại một chuỗi khách sạn để chủ động nguồn cung cấp phòng là ví dụ về chiến lược:A.Thâm nhập thị trường.B.Phát triển thị trường.C.Hội nhập về phía sau.D.Dẫn đầu về chi phí. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMức độ mà các công việc trong một công ty dịch vụ được tiêu chuẩn hóa theo các kịch bản phục vụ khách hàng (service scripts) được gọi là:A.Chuyên môn hóa.B.Phân quyền.C.Chính thức hóa.D.Tập quyền. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi một công ty lữ hành mua lại một công ty lữ hành cạnh tranh khác để mở rộng thị phần, đó là ví dụ về chiến lược:A.Hội nhập về phía sau.B.Hội nhập về phía trước.C.Hội nhập theo chiều ngang.D.Đa dạng hóa không liên quan. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNhà lãnh đạo chuyển đổi (transformational leader) khác với nhà lãnh đạo giao dịch (transactional leader) ở chỗ họ:A.Chỉ tập trung vào việc trao đổi phần thưởng để hoàn thành nhiệm vụ.B.Có khả năng truyền cảm hứng cho đội ngũ nhân viên để tạo ra những trải nghiệm khách hàng vượt trội.C.Luôn sử dụng phong cách lãnh đạo tự do.D.Không quan tâm đến việc duy trì sự ổn định. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtViệc sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành logistics (ví dụ: FCL, LCL) khi giao tiếp với khách hàng mới có thể tạo ra:A.Rào cản vật lý.B.Rào cản ngữ nghĩa (biệt ngữ).C.Sự sàng lọc.D.Rào cản tâm lý. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtBước cuối cùng trong quy trình kiểm soát một chiến dịch marketing là:A.Thiết lập tiêu chuẩn (KPIs).B.Đo lường kết quả thực tế.C.So sánh kết quả với tiêu chuẩn.D.Thực hiện hành động điều chỉnh (tối ưu hóa chiến dịch) và rút kinh nghiệm. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTheo mô hình ra quyết định hợp lý có giới hạn (bounded rationality), người quản lý sự kiện có xu hướng:A.Tìm kiếm nhà cung cấp dịch vụ tối ưu nhất về mọi mặt.B.Lựa chọn nhà cung cấp đầu tiên đáp ứng được các yêu cầu cơ bản về chất lượng và ngân sách.C.Dựa hoàn toàn vào trực giác.D.Trì hoãn việc ra quyết định. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi một công ty có các bộ phận riêng biệt cho "Khách đoàn du lịch", "Khách doanh nghiệp (MICE)", và "Khách lẻ", đó là hình thức phân chia bộ phận theo:A.Chức năng.B.Sản phẩm.C.Địa dư.D.Khách hàng. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTheo lý thuyết lãnh đạo theo tình huống của Hersey-Blanchard, đối với các sinh viên thực tập mới, có nhiệt huyết nhưng chưa có kinh nghiệm, người hướng dẫn nên áp dụng phong cách:A.Chỉ đạo (Telling).B.Hướng dẫn (Selling).C.Tham gia (Participating).D.Ủy quyền (Delegating). Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtQuá trình đảm bảo rằng một khách sạn có đủ số lượng nhân viên lễ tân, buồng phòng, đầu bếp có kỹ năng phù hợp, ở đúng bộ phận, vào đúng thời điểm (đặc biệt là mùa cao điểm) được gọi là:A.Hoạch định chiến lược.B.Hoạch định nguồn nhân lực.C.Quản trị tác nghiệp.D.Thiết kế tổ chức. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát có thể được mô tả tốt nhất là:A.Hai chức năng hoàn toàn độc lập.B.Hoạch định thiết lập các mục tiêu và tiêu chuẩn (như doanh thu, tỷ lệ lấp đầy), làm cơ sở cho việc kiểm soát.C.Kiểm soát luôn phải được thực hiện trước khi hoạch định.D.Hoạch định chỉ quan trọng ở cấp cao, còn kiểm soát chỉ quan trọng ở cấp thấp. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI