Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ UFM Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ UFM 30 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tài chính tiền tệ UFM 30 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKhi một doanh nghiệp dùng tiền để trả lương cho nhân viên, tiền tệ đang thực hiện chức năng gì?A.Thước đo giá trị.B.Phương tiện trao đổi.C.Phương tiện thanh toán.D.Phương tiện cất trữ giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMục tiêu tài chính tối cao của một nhà quản trị tài chính trong công ty cổ phần là gì?A.Tối đa hóa doanh thu bán hàng.B.Tối thiểu hóa chi phí sản xuất.C.Tối đa hóa lợi nhuận kế toán.D.Tối đa hóa giá trị thị trường của doanh nghiệp cho cổ đông. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCông ty A quyết định đầu tư vào một chiến dịch marketing lớn để ra mắt sản phẩm mới. Về mặt tài chính, đây là một ví dụ của:A.Quyết định tài trợ.B.Quyết định đầu tư (đầu tư vào tài sản vô hình).C.Quyết định phân phối lợi nhuận.D.Quản trị các khoản phải trả. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtDoanh nghiệp huy động vốn bằng cách phát hành trái phiếu doanh nghiệp là hình thức tài trợ bằng:A.Vốn chủ sở hữu.B.Vốn nợ.C.Lợi nhuận giữ lại.D.Tín dụng thương mại. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHoạt động một công ty lần đầu tiên bán cổ phiếu ra công chúng (IPO) được thực hiện trên:A.Thị trường sơ cấp.B.Thị trường thứ cấp.C.Thị trường tiền tệ.D.Thị trường hàng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThị trường vốn là nơi giao dịch các công cụ tài chính có đặc điểm:A.Kỳ hạn ngắn, tính thanh khoản cao.B.Kỳ hạn dài (trên 1 năm), thường tài trợ cho các dự án đầu tư dài hạn.C.Không có rủi ro.D.Chỉ dành cho các ngân hàng. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLãi suất là một yếu tố quan trọng trong quyết định đầu tư của doanh nghiệp vì nó:A.Là lợi nhuận của dự án.B.Thường được sử dụng làm suất chiết khấu để tính NPV hoặc so sánh với IRR.C.Là chi phí quảng cáo của dự án.D.Là doanh thu kỳ vọng của dự án. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNếu lãi suất thị trường tăng, giá trị của các trái phiếu coupon cố định mà một doanh nghiệp đang nắm giữ sẽ:A.Tăng.B.Giảm.C.Không thay đổi.D.Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào lợi nhuận doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVấn đề đại diện (Agency Problem) trong tài chính doanh nghiệp mô tả mâu thuẫn lợi ích giữa:A.Doanh nghiệp và khách hàng.B.Doanh nghiệp và nhà cung cấp.C.Ban giám đốc (người quản lý) và các cổ đông (người chủ sở hữu).D.Các cổ đông và các trái chủ. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTổ chức nào sau đây không phải là một trung gian tài chính?A.Ngân hàng thương mại Vietcombank.B.Công ty bảo hiểm Prudential.C.Công ty cho thuê tài chính Chailease.D.Công ty nghiên cứu thị trường Nielsen. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNguồn vốn nào sau đây là nguồn tài trợ nội bộ của doanh nghiệp?A.Vay ngân hàng thương mại.B.Phát hành cổ phiếu mới.C.Lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư.D.Phát hành trái phiếu. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMục tiêu hoạt động chính của một ngân hàng thương mại là:A.Ổn định nền kinh tế.B.Cung cấp tín dụng ưu đãi cho xã hội.C.Tối đa hóa lợi nhuận.D.Phát hành tiền. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtRủi ro tín dụng của một ngân hàng là rủi ro phát sinh khi:A.Khách hàng vay không có khả năng trả nợ đầy đủ, đúng hạn.B.Lãi suất thị trường thay đổi bất lợi cho ngân hàng.C.Hệ thống công nghệ thông tin của ngân hàng bị lỗi.D.Ngân hàng không đủ tiền mặt để đáp ứng nhu cầu rút tiền. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLạm phát là hiện tượng:A.Giá vàng và đô la Mỹ tăng.B.Mức giá chung của hầu hết hàng hóa và dịch vụ tăng lên một cách liên tục.C.Đồng tiền trong nước lên giá.D.Thu nhập của người dân giảm đi. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTỷ giá hối đoái được hiểu là:A.Tỷ lệ trao đổi giữa tiền và hàng hóa.B.Giá của một đồng tiền này được biểu thị bằng một đồng tiền khác.C.Sức mua của đồng tiền trong nước.D.Chênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột dự án đầu tư được xem là khả thi về mặt tài chính nếu:A.NPV < 0.B.NPV > 0 và/hoặc IRR > WACC.C.Thời gian hoàn vốn dài hơn đời dự án.D.Chỉ số sinh lời (PI) nhỏ hơn 1. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết"Đòn bẩy tài chính" là thuật ngữ chỉ việc doanh nghiệp sử dụng:A.Nhiều tài sản cố định trong sản xuất.B.Nợ vay trong cơ cấu vốn để khuếch đại lợi nhuận (hoặc lỗ) cho vốn chủ sở hữu.C.Các kỹ thuật marketing hiện đại.D.Vốn lưu động để tăng doanh số. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChính sách cổ tức của một công ty là quyết định về việc:A.Huy động bao nhiêu vốn mới.B.Đầu tư vào những dự án nào.C.Chia bao nhiêu phần trăm lợi nhuận cho cổ đông và giữ lại bao nhiêu để tái đầu tư.D.Trả lương cho nhân viên. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTín dụng thương mại là một hình thức tài trợ ngắn hạn phát sinh khi:A.Doanh nghiệp vay tiền từ ngân hàng.B.Doanh nghiệp mua hàng hóa, dịch vụ từ nhà cung cấp nhưng được trả tiền sau (mua chịu).C.Doanh nghiệp phát hành thương phiếu.D.Doanh nghiệp thuê tài sản. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) là:A.Chi phí để vay một khoản nợ mới.B.Lợi nhuận mà cổ đông yêu cầu trên vốn của họ.C.Suất sinh lời tối thiểu mà một dự án đầu tư phải tạo ra để không làm giảm giá trị doanh nghiệp.D.Lãi suất trái phiếu chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi nền kinh tế có dấu hiệu suy thoái, Ngân hàng Trung ương nên áp dụng:A.Chính sách tiền tệ thắt chặt.B.Chính sách tiền tệ mở rộng (hạ lãi suất, bơm tiền).C.Chính sách tài khóa thắt chặt.D.Chính sách hạn chế tín dụng. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát cao, Ngân hàng Trung ương nên áp dụng:A.Chính sách tiền tệ thắt chặt (tăng lãi suất, hút tiền).B.Chính sách tiền tệ mở rộng.C.Chính sách tài khóa mở rộng.D.Chính sách hỗ trợ xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtVốn lưu động ròng (Net Working Capital) được tính bằng:A.Tổng tài sản - Tổng nợ phải trả.B.Tài sản ngắn hạn + Nợ ngắn hạn.C.Tài sản ngắn hạn - Nợ ngắn hạn.D.Doanh thu - Chi phí. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi đồng nội tệ của một quốc gia mất giá, các doanh nghiệp xuất khẩu sẽ:A.Có lợi thế cạnh tranh hơn về giá trên thị trường quốc tế.B.Gặp bất lợi vì chi phí sản xuất tăng.C.Không bị ảnh hưởng.D.Phải giảm sản lượng. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChính sách tài khóa mở rộng được Chính phủ thực hiện thông qua:A.Tăng thuế và giảm chi tiêu công.B.Giảm thuế và tăng chi tiêu công.C.Tăng lãi suất.D.Giảm cung tiền. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNội dung của quy luật Gresham là:A.Tiền tốt đuổi tiền xấu ra khỏi lưu thông.B.Tiền xấu (có giá trị thực thấp) đuổi tiền tốt (có giá trị thực cao) ra khỏi lưu thông.C.Cung tiền luôn bằng cầu tiền.D.Tiền tệ phải được đảm bảo 100% bằng vàng. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTổ chức xếp hạng tín nhiệm như Standard & Poor's (S&P) hay Moody's có vai trò:A.Cho các doanh nghiệp vay vốn.B.Bảo lãnh cho các khoản phát hành trái phiếu.C.Đánh giá và cung cấp thông tin về rủi ro vỡ nợ của một tổ chức phát hành.D.Quản lý thị trường chứng khoán. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong trường hợp lạm phát không dự tính trước, ai là người bị thiệt hại?A.Người đi vay tiền với lãi suất cố định.B.Chính phủ có các khoản nợ lớn.C.Người cho vay tiền với lãi suất cố định.D.Người nắm giữ nhiều tài sản thực như bất động sản. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtSự tồn tại của các trung gian tài chính giúp:A.Tăng chi phí luân chuyển vốn.B.Giảm chi phí giao dịch và vấn đề thông tin bất cân xứng.C.Gây khó khăn cho việc tiết kiệm.D.Hạn chế khả năng đầu tư của doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhi một doanh nghiệp quyết định giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư thay vì trả cổ tức, quyết định này thuộc về:A.Quyết định đầu tư.B.Quyết định tài trợ.C.Quyết định phân phối lợi nhuận (chính sách cổ tức).D.Quản trị vốn lưu động. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI