Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ – Chương 8 Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ – Chương 8 30 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tài chính tiền tệ – Chương 8 30 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLạm phát được định nghĩa là tình trạng:A.Giá của một vài mặt hàng thiết yếu tăng lên.B.Giá trị của đồng tiền tăng lên một cách ổn định.C.Mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế tăng lên một cách liên tục.D.Thu nhập của người dân tăng nhanh hơn mức tăng giá cả. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNguyên nhân nào sau đây gây ra lạm phát do cầu kéo (demand-pull inflation)?A.Giá xăng dầu, điện nước tăng.B.Lương tối thiểu tăng do yêu cầu của công đoàn.C.Chính phủ tăng chi tiêu cho các dự án công cộng, gây ra thâm hụt ngân sách.D.Thiên tai làm mất mùa, giảm nguồn cung lương thực. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChỉ số nào được sử dụng phổ biến nhất để đo lường tỷ lệ lạm phát của một quốc gia?A.Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP).B.Tổng sản phẩm quốc nội (GDP).C.Chỉ số giá sản xuất (PPI).D.Chỉ số giá tiêu dùng (CPI). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi lạm phát xảy ra ngoài dự kiến, đối tượng nào sau đây sẽ bị thiệt hại?A.Người đi vay tiền với lãi suất cố định.B.Chính phủ có các khoản nợ lớn.C.Người cho vay tiền với lãi suất cố định và người có thu nhập cố định.D.Người nắm giữ nhiều tài sản thực như bất động sản, vàng. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTình trạng lạm phát cao đi kèm với suy thoái kinh tế (tăng trưởng âm) và thất nghiệp gia tăng được gọi là:A.Giảm phát.B.Thiểu phát.C.Đình lạm (Stagflation).D.Siêu lạm phát. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTheo hiệu ứng Fisher, lãi suất thực được tính bằng:A.Lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát.B.Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát.C.Lãi suất danh nghĩa nhân với tỷ lệ lạm phát.D.Lãi suất danh nghĩa chia cho tỷ lệ lạm phát. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNguyên nhân nào sau đây gây ra lạm phát do chi phí đẩy (cost-push inflation)?A.Giá nguyên vật liệu nhập khẩu chủ chốt tăng mạnh.B.Người dân lạc quan về tương lai và tăng cường chi tiêu.C.Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ nới lỏng.D.Chính phủ giảm thuế thu nhập cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết"Đường cong Phillips" trong ngắn hạn thể hiện mối quan hệ:A.Tỷ lệ thuận giữa lạm phát và tăng trưởng kinh tế.B.Đánh đổi (tỷ lệ nghịch) giữa tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp.C.Tỷ lệ thuận giữa lạm phát và thất nghiệp.D.Không có mối quan hệ nào giữa lạm phát và thất nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐể kiềm chế lạm phát, Ngân hàng Trung ương nên thực hiện biện pháp nào?A.Tăng lãi suất cơ bản và bán ra các giấy tờ có giá.B.Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.C.Mua vào các giấy tờ có giá trên thị trường mở.D.Hạ lãi suất tái cấp vốn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSiêu lạm phát (hyperinflation) là tình trạng lạm phát ở mức:A.Dưới 10%/năm.B.Từ 10% đến dưới 100%/năm.C.Vừa phải, giúp kích thích kinh tế.D.Cực kỳ cao, thường được tính bằng %/tháng (ví dụ: trên 50%/tháng). Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong dài hạn, đường cong Phillips có dạng:A.Nằm ngang.B.Dốc xuống từ trái sang phải.C.Thẳng đứng tại mức tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.D.Dốc lên từ trái sang phải. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChi phí mà các doanh nghiệp phải gánh chịu khi phải thường xuyên thay đổi bảng giá do lạm phát được gọi là:A.Chi phí mòn giày (Shoe-leather cost).B.Chi phí thực đơn (Menu cost).C.Chi phí cơ hội.D.Chi phí chìm. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi lạm phát tăng cao, sức mua của một đơn vị tiền tệ sẽ:A.Tăng lên.B.Giảm xuống.C.Không thay đổi.D.Biến động không thể dự đoán. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChính sách tài khóa thắt chặt để chống lạm phát bao gồm các biện pháp:A.Tăng chi tiêu công và giảm thuế.B.Giảm chi tiêu công và giảm thuế.C.Tăng chi tiêu công và tăng thuế.D.Giảm chi tiêu công và tăng thuế. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTỷ lệ thất nghiệp tự nhiên bao gồm:A.Chỉ thất nghiệp chu kỳ.B.Chỉ thất nghiệp tạm thời.C.Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu.D.Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp cơ cấu. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNếu CPI của năm 2022 là 120 và CPI của năm 2023 là 129, thì tỷ lệ lạm phát của năm 2023 là:A.9%.B.7%.C.7.5%.D.10.75%. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtYếu tố nào sau đây có thể làm dịch chuyển đường cong Phillips ngắn hạn sang phải (làm cho sự đánh đổi trở nên tồi tệ hơn)?A.Năng suất lao động tăng.B.Một cú sốc cung bất lợi (ví dụ: giá dầu tăng mạnh) làm tăng kỳ vọng lạm phát.C.Chính phủ thực hiện chính sách tiền tệ đáng tin cậy.D.Công nghệ sản xuất được cải tiến. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTình trạng "vòng xoáy lương - giá" (wage-price spiral) là một cơ chế giải thích cho:A.Giảm phát.B.Tăng trưởng kinh tế.C.Lạm phát dai dẳng do chi phí đẩy.D.Sự ổn định của giá cả. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLạm phát có thể làm méo mó các tín hiệu giá trên thị trường, dẫn đến:A.Nguồn lực được phân bổ hiệu quả hơn.B.Các doanh nghiệp đầu tư chính xác hơn.C.Nguồn lực bị phân bổ sai lệch, đầu tư kém hiệu quả.D.Tăng tính minh bạch của thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChính sách "neo" tỷ giá hối đoái vào một đồng tiền mạnh và ổn định là một biện pháp để:A.Thúc đẩy xuất khẩu.B.Gây ra lạm phát.C.Kiềm chế lạm phát bằng cách nhập khẩu sự tín nhiệm chính sách từ nước ngoài.D.Tăng tính linh hoạt của chính sách tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTỷ lệ thất nghiệp được tính bằng:A.(Số người thất nghiệp / Dân số) x 100%.B.(Số người thất nghiệp / Số người có việc làm) x 100%.C.(Số người thất nghiệp / Lực lượng lao động) x 100%.D.(Lực lượng lao động / Dân số) x 100%. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong thời kỳ giảm phát (deflation), đối tượng nào có lợi nhất?A.Người nắm giữ tiền mặt và chủ nợ.B.Người đi vay và người có nhiều tài sản thực.C.Doanh nghiệp.D.Chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLoại thất nghiệp nào có thể được giải quyết bằng các chính sách kích cầu (chính sách tiền tệ, tài khóa mở rộng)?A.Thất nghiệp cơ cấu.B.Thất nghiệp tạm thời.C.Thất nghiệp chu kỳ.D.Thất nghiệp tự nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtViệc chính phủ tài trợ thâm hụt ngân sách bằng cách in tiền là nguyên nhân trực tiếp gây ra:A.Lạm phát do chi phí đẩy.B.Lạm phát do tiền tệ (lạm phát cầu kéo).C.Giảm phát.D.Đình lạm. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLạm phát phi mã (galloping inflation) là lạm phát ở mức:A.Dưới 10%/năm.B.Hai hoặc ba con số (ví dụ: 20%, 150%/năm).C.Trên 1000%/năm.D.Âm. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKhi Ngân hàng Trung ương tuyên bố một mục tiêu lạm phát rõ ràng và cam kết theo đuổi nó (Inflation Targeting), mục đích chính là để:A.Gây bất ngờ cho thị trường.B.Neo giữ kỳ vọng lạm phát của công chúng, tăng tính minh bạch và đáng tin cậy của chính sách.C.Làm giảm giá trị của đồng tiền.D.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong ngắn hạn. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtHậu quả nghiêm trọng nhất của siêu lạm phát là:A.Tăng nhẹ chi phí giao dịch.B.Khuyến khích đầu tư.C.Hệ thống tiền tệ và tài chính sụp đổ, người dân mất niềm tin vào đồng tiền.D.Giảm nợ công cho chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThất nghiệp cơ cấu xảy ra do:A.Sự biến động của chu kỳ kinh doanh.B.Người lao động đang trong quá trình chuyển việc.C.Sự không phù hợp giữa kỹ năng của người lao động và yêu cầu của nhà tuyển dụng.D.Thiếu thông tin trên thị trường lao động. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtAi là người chịu thiệt hại lớn nhất từ "thuế lạm phát"?A.Những người giữ nhiều tiền mặt.B.Những người có nhiều tài sản thực.C.Những người đi vay nợ.D.Chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMột trong những lý do khiến việc giảm lạm phát thường đi kèm với chi phí (sản lượng giảm, thất nghiệp tăng) là do:A.Lương và giá cả rất linh hoạt.B.Kỳ vọng của người dân luôn hợp lý.C.Lương và giá cả có tính cứng nhắc, chậm điều chỉnh (sticky wages and prices).D.Ngân hàng Trung ương không có đủ công cụ. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI