Bài tập trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương lạm phát Bài tập trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương lạm phát 25 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương lạm phát 25 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTheo K.Marx: Lạm phát là hiện tượng tiền giấy tràn ngập các kênh lưu thông tiền tệ, ít hơn so với nhu cầu của kinh tế thực tế làm cho tiền tệ bị mất giá và phân phối lại thu nhập quốc dânA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo các nhà kinh tế học hiện đại:....... là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa tăng liên tục và kéo dàiA.Lãi suất liên ngân hàngB.Lãi suất cơ bảnC.Lạm phátD.Không đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐặc trưng cơ bản của lạm phát:A.Sự thừa tiền do cung cấp tiền tệ quá mứcB.Sự tăng giá cả đồng bộ và liên tục theo sự mất giá của tiền giấyC.Sự phân phối lại qua giá cả; Sự bất ổn về kinh tế - xã hộiD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLạm phát gây ra tác động gì?A.Dân số tăng liên tục và ngày càng tăng lên nữaB.Sự bất ổn về kinh tế - xã hội do tài sản của người dân ngày càng bị giảm đi và giá trịC.Sự thịnh vượng về kinh tế - xã hội do tài sản của người dân ngày càng tăng lên và giá trịD.Dân số tăng liên tục và ngày càng tăng lên nữa, nhưng sẽ dừng lại ở một thời gian nào đó Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCăn cứ vào tỷ lệ tăng giá, lạm phát (LP) được chia làm xxx loại, đó là: lạm phát vừa phải, lạm phát cao vàA.LP nhiềuB.LP phi mãC.LP siêu tốc (siêu LP)D.Không đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLạm phát vừa phải là LP xảy ra với tỷ lệ LP đạt mức một con số một năm (<10% một năm) và nóA.Không ảnh hưởng đến hoạt động nền kinh tếB.Ảnh hưởng đến hoạt động nền kinh tế một cách tiêu cực: kinh tế chậm phát triểnC.Làm cho tỷ lệ mất việc làm caoD.Không đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLạm phát cao còn có tên gọi khác là LP phi mã. LP xảy ra với tỷ lệ LP đạt mức hai đến ba con số một năm ➔ gây ra nhiều tác hại đến sự phát triển kinh tế - xã hội.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLạm phát siêu tốc còn có tên gọi khác là siêu lạm phát. LP xảy ra với tỷ lệ LP đạt mức chỉ một con số (một năm).A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCăn cứ vào nguyên nhân, LP được chia làm các loại sau: LP ngân sách, LP cơ cấu vàA.Lạm phát tiền tệB.Lạm phát cầu kéoC.Lạm phát chi phí đẩyD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLạm phát là do nguyên nhân gì?A.Do cầu kéoB.Do chi phí đẩyC.Do cơ cấu nền kinh tếD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtLạm phát tiền tệ là loại lạm phát mà kết quả của việc tăng thêm tiền với một tỷ lệ RẤT THẤP (tỷ lệ tăng trưởng RẤT THẤP trong cung cấp tiền tệ)A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCác khối tiền tệ là:A.Công cụ đo lường lượng tiền cung ứng được báo cáo bởi ngân hàng trung ươngB.Được báo cáo hàng năm bởi Kho bạc Nhà nướcC.Công cụ đo lường của hệ thống ngân hàng thương mạiD.Công cụ đo lường của các cá nhân Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtLạm phát cầu kéo: Lạm phát là do lượng cầu quá mức <rộng khắp> đối với nhiều mặt hàng trên thị trườngA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLạm phát chi phí đẩy: Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí tăng lên thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí. Vài tháng gần đây, do cuộc chiến thương mại Nga và EU nên Nga cắt giảm lượng cung khí đốt cho EU. Kéo theo, giá cả khí đốt tăng cao như hiện nay. Đây là nguyên nhân chính củaA.Do cầu kéoB.Do chi phí đẩyC.Do cơ cấu nền kinh tếD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNguyên nhân nào gây ra lạm phát chi phí đẩy?A.Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí giảm xuống thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩyB.Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí không tăng thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩyC.Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí tăng lên thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩyD.Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí lúc tăng lên lúc giảm đi thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCPI là từ viết tắt của Consumer Price Index, có nghĩa làA.Chỉ số giá cả hàng hóa tiêu dùngB.Chỉ số giá cả hàng sản xuấtC.Chỉ số tổng sản phẩm quốc nộiD.Không đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCPI là chỉ số giá tính theo phần trăm, phản ánh mức giá cả bình quân của hàng hóa tiêu dùng trong một thời kỳ nhất định.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPPI là từ viết tắt của Producer Price Index, có nghĩa làA.Chỉ số giá cả hàng hóa tiêu dùngB.Chỉ số giá cả hàng sản xuấtC.Chỉ số tổng sản phẩm quốc nộiD.Không đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChỉ số tổng sản phẩm quốc nội – GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ sau cùng sản xuất ra. Nói cách khác, tổng sản phẩm quốc nội của một quốc gia là tổng số tiền mà các hộ gia đình trong quốc gia đó chi mua các hàng hóa cuối cùngA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTổng sản phẩm quốc nội hay còn gọi là GDP. GDP danh nghĩa đo lường các giá trị này theo giá hiện hành. GDP thực đo lường các giá trị này theo giá của một năm gốc.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTác động của LP đến phát triển kinh tế và việc làm Khi nền kinh tế chưa đạt đến mức toàn dụng, LP vừa phải thúc đẩy phát triển kinh tế vì LP tác dụng làm tăng khối tiền tệ trong lưu thông, cung cấp vốn cho đơn vị SXKD, kích thích tiêu dùng của CP và nhân dânA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTheo học thuyết đường cong Phillips, LP và thất nghiệp có quan hệ nghịch biếnA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHãy chọn đáp án đúng về đường cong Phillips:A.Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệpB.Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp tự nhiênC.Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp cơ cấuD.Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp chu kỳ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTheo học thuyết của Hiệu ứng Fisher: Lạm phát dự tính tăng thì lãi suất danh nghĩa tăngA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHãy chọn đáp án đúng về hiệu ứng Fisher:A.Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kỳ vọng) tăng thì lãi suất thực tăngB.Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kỳ vọng) tăng thì lãi suất danh nghĩa tăngC.Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kỳ vọng) tăng thì lãi suất thực kỳ vọng tăngD.Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kỳ vọng) giảm thì lãi suất danh nghĩa tăng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI