Bài tập trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương lãi suất Bài tập trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương lãi suất 25 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương lãi suất 25 câu hỏi 30 phút Tài chính tiền tệPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLãi suấtA.Phản ánh chi phí của việc vay vốnB.Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vayC.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐối với người đi vay lãi suất được coi làA.Một phần chi phí vốn vayB.Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vayC.Sự đền bù đối với việc hy sinh quyền sử dụng tiềnD.Đáp án b và c Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong trường hợp nào lãi suất ngoại tệ cao hơn lãi suất nội tệA.Đồng nội tệ dự tính sẽ lên giá so với ngoại tệB.Đồng ngoại tệ dự tính sẽ tăng giá so với nội tệC.Cả a và b đều sai Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLãi suất thị trường tăng thể hiệnA.Cung vốn vay đang tăng lênB.Cầu vốn vay đang tăng lênC.Sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường đang rõ rệt hơnD.Không có đáp án đúng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhi nền kinh tế đang tăng trưởng, lãi suất thị trường có thểA.Cao hơn do nhu cầu đầu tư cao hơnB.Thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơnC.Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuốngD.Đáp án a và c Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi nền kinh tế đang suy thoái, lãi suất thị trường có thểA.Cao hơn do nhu cầu vay vốn cao hơnB.Thấp hơn do nhu cầu vay vốn để đầu tư thấp hơnC.Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuốngD.Đáp án a và c Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong trường hợp nào lãi suất tiền gửi VND cao hơn lãi suất tiền gửi USDA.Tỷ giá VND/USD dự tính tăng trong thời gian tớiB.Tỷ giá VND/USD dự tính giảm trong thời gian tớiC.Cả a và b đều sai Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLãi suất tái chiết khấu phải đảm bảo:A.Thấp hơn lãi suất chiết khấuB.Cao hơn lãi suất chiết khấuC.Cả a và b đều sai Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtLãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng:A.Sẽ cố định trong suốt kỳ hạn đóB.Sẽ thay đổi tuỳ theo lãi suất trên thị trườngC.Cả a và b đều sai Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi dự kiến lạm phát sẽ tăngA.Lãi suất thực có thể sẽ giảm điB.Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ tăng lênC.Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ giảm điD.Đáp án a và b Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtLoại lãi suất nào được sử dụng trong trường hợp trả lãi trước:A.Lãi suất của khoản cho vay chiết khấuB.Lãi suất của khoản cho vay ứng trướcC.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLoại lãi suất nào áp dụng phương pháp trả lãi trước:A.Lãi suất bao thanh toánB.Lãi suất chiết khấuC.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm, trả lãi hàng năm, đó là lãi suất:A.Đơn và danh nghĩaB.Đơn và thựcC.Ghép và danh nghĩaD.Ghép và thực Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLãi suất thực có nghĩa là:A.Lãi suất ghi trên các hợp đồng vay vốnB.Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấuC.Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phátD.Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng như LIBOR, SIBOR… Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:A.Lãi suất danh nghĩa sẽ tăngB.Lãi suất danh nghĩa sẽ giảmC.Lãi suất thực sẽ tăngD.Không có cơ sở để xác định Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLãi suất thực có nghĩa là:A.Lãi suất ghi trên các hợp đồng vay vốnB.Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấuC.Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phátD.Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng như LIBOR, SIBOR… Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong tín dụng Nhà nước, Nhà nước xuất hiện với tư cáchA.Người môi giớiB.Người đi vayC.Người cho vayD.b và cE.e. Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCâu: 18Khi có lạm phát xảy ra:A.Người cho vay được lợi do lãi suất thực tăng lênB.Người cho vay được lợi do lãi suất thực giảm xuốngC.Người đi vay được lợi do lãi suất thực tăng lênD.Người đi vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLãi suất thực là:A.Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tếB.Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phátC.Lãi suất chiết khấu hoặc lãi suất tái chiết khấuD.Đáp án a và b Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtGiả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:A.Lãi suất danh nghĩa sẽ tăngB.Lãi suất danh nghĩa sẽ giảmC.Lãi suất thực sẽ tăngD.Lãi suất thực sẽ giảm Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSo với lãi suất cho vay, lãi suất huy động vốn của các ngân hàng:A.Luôn lớn hơnB.Luôn nhỏ hơnC.Lớn hơn hoặc bằngD.Nhỏ hơn hoặc bằng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐâu là mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tếA.Lãi suất thực tế = Lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát dự tínhB.Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế + tỷ lệ lạm phát dự tínhC.Tỷ lệ lạm phát thực tế = Lãi suất danh nghĩa + lãi suất thực tếD.Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế - Tỷ lệ lạm phát dự tính Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì có yếu tố:A.Lạm phát.B.Khấu hao.C.Thâm hụt cán cân vãng lai.D.Gồm a và c Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong điều kiện nào sau đây việc đi vay là có lợi nhất:A.Lãi suất là 20% và lạm phát dự kiến là 15%B.Lãi suất là 12% và lạm phát dự kiến là 10%C.Lãi suất là 10% và lạm phát dự kiến là 5%D.Lãi suất là 4% và lạm phát dự kiến là 1% Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLãi suất danh nghĩa tăng lên có thể doA.Lạm phát dự kiến đã tăng lênB.Lãi suất thực đã tăng lênC.Đáp án a và bD.Không có đáp án đúng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI