Trắc Nghiệm Sinh Học Di Truyền CTU Trắc Nghiệm Sinh Học Di Truyền CTU 30 câu hỏi 30 phút Y sinh học di truyềnBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Sinh Học Di Truyền CTU 30 câu hỏi 30 phút Y sinh học di truyềnPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ, enzyme nào có vai trò chính trong việc nối các đoạn Okazaki lại với nhau để tạo thành một mạch liên tục?A.HelicaseB.ADN polymeraseC.PrimaseD.ADN ligase Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtỞ sinh vật nhân thực, sản phẩm trực tiếp được tạo ra ngay sau khi kết thúc quá trình phiên mã một gen mã hóa protein là gì?A.Chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnhB.mARN sơ khai (pre-mARN)C.tARN mang axit aminD.mARN trưởng thành Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐặc điểm nào của mã di truyền cho phép một axit amin (trừ Met và Trp) có thể được quy định bởi nhiều hơn một bộ ba mã hóa?A.Tính phổ biếnB.Tính đặc hiệuC.Tính thoái hóaD.Tính liên tục Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong quá trình dịch mã, bộ ba đối mã (anticodon) là một thành phần cấu trúc quan trọng có mặt trên phân tử nào sau đây?A.mARNB.ADNC.rARND.tARN Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong mô hình điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, khi môi trường không có đường lactose, protein ức chế sẽ:A.liên kết với vùng khởi động (promoter) ngăn cản phiên mã.B.bất hoạt và không thể liên kết với vùng vận hành.C.liên kết với vùng vận hành (operator) ngăn cản phiên mã.D.liên kết với các gen cấu trúc Z, Y, A. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột đột biến điểm xảy ra tại vùng mã hóa của một gen, dẫn đến sự thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp nucleotide khác, nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi polypeptide do gen đó tổng hợp. Đây là loại đột biến gì?A.Đột biến sai nghĩaB.Đột biến vô nghĩaC.Đột biến dịch khungD.Đột biến im lặng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSự kiện nào sau đây là đặc trưng nhất cho kì sau của quá trình nguyên phân?A.Nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại và xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo.B.Các nhiễm sắc tử chị em trong mỗi nhiễm sắc thể kép tách nhau ra và di chuyển về hai cực của tế bào.C.Màng nhân và nhân con dần xuất hiện trở lại.D.Các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn và màng nhân tiêu biến. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHiện tượng nào xảy ra trong giảm phân I là cơ chế chính tạo ra các tổ hợp gen mới trên cùng một nhiễm sắc thể, góp phần làm tăng biến dị tổ hợp?A.Sự phân li ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể kép.B.Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các chromatid khác nguồn trong cặp NST tương đồng.C.Sự nhân đôi của nhiễm sắc thể ở kì trung gian.D.Sự phân chia không đồng đều của tế bào chất. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTâm động (centromere) của nhiễm sắc thể có vai trò chính là:A.vị trí để các ribosome bám vào và dịch mã.B.điểm khởi đầu cho quá trình nhân đôi ADN.C.nơi chứa các gen quy định tính trạng thường.D.vị trí liên kết với thoi phân bào, giúp NST di chuyển về các cực của tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtToàn bộ các nhiễm sắc thể trong tế bào của một loài, được sắp xếp thành từng cặp tương đồng theo thứ tự kích thước giảm dần và hình dạng đặc trưng, được gọi là:A.Kiểu gen (Genotype).B.Bộ gen (Genome).C.Kiểu hình (Phenotype).D.Kiểu nhiễm sắc thể (Karyotype). Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong quá trình giảm phân I sẽ dẫn đến kết quả là:A.tạo ra 100% giao tử bình thường (n).B.tạo ra 2 loại giao tử là (n+1) và (n-1) với tỉ lệ bằng nhau.C.tạo ra 50% giao tử bình thường (n) và 50% giao tử (n+1).D.tạo ra các giao tử lưỡng bội (2n). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐiểm khác biệt cơ bản nhất về mặt di truyền giữa giảm phân và nguyên phân là:A.Ở giảm phân có sự nhân đôi ADN còn nguyên phân thì không.B.Ở giảm phân có sự hình thành thoi phân bào.C.Ở giảm phân có sự tiếp hợp và trao đổi chéo của các NST tương đồng ở kì đầu I.D.Ở giảm phân có 2 lần phân bào liên tiếp. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong quy luật di truyền của Mendel, để xác định kiểu gen của một cơ thể mang kiểu hình trội (ví dụ hạt vàng), người ta cần thực hiện phép lai nào sau đây?A.Lai thuận nghịch.B.Lai phân tích.C.Tự thụ phấn.D.Lai khác dòng. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtXét hai cặp gen phân li độc lập, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng; B quy định thân cao trội hoàn toàn so với b quy định thân thấp. Phép lai P: AaBb × aabb sẽ cho đời con (F1) có tỉ lệ phân li kiểu hình là:A.9:3:3:1B.3:1C.1:1:1:1D.1:2:1 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtỞ một loài thực vật, alen A quy định hoa màu đỏ, alen a quy định hoa màu trắng. Cây có kiểu gen Aa lại biểu hiện kiểu hình hoa màu hồng. Đây là hiện tượng di truyền:A.Trội hoàn toàn.B.Đồng trội.C.Tương tác bổ sung.D.Trội không hoàn toàn. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHai cặp gen (A,a) và (B,b) cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng và liên kết hoàn toàn với nhau. Cơ thể có kiểu gen AB/ab khi giảm phân sẽ tạo ra những loại giao tử nào?A.AB, Ab, aB, abB.AB và abC.Ab và aBD.A, a, B, b Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtỞ một loài động vật, màu lông được quy định bởi hai cặp gen không alen (A,a; B,b) phân li độc lập. Khi trong kiểu gen có cả hai alen trội A và B thì cho lông đen, các kiểu gen còn lại đều cho lông trắng. Tỉ lệ kiểu hình lông đen thu được từ phép lai AaBb × AaBb là:A.3/16B.1/16C.7/16D.9/16 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong hệ nhóm máu ABO ở người, kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB. Mối quan hệ giữa hai alen IA và IB là:A.Tương tác cộng gộp.B.Alen IA trội hoàn toàn so với IB.C.Đồng trội.D.Alen IB trội hoàn toàn so với IA. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHội chứng Down ở người là một dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể. Người mắc hội chứng này có bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là:A.45, X0B.47, XXYC.47, +21D.47, +18 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtBệnh máu khó đông ở người do gen lặn (h) nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, không có alen tương ứng trên Y. Một cặp vợ chồng, trong đó người chồng (XHY) không mắc bệnh, người vợ (XHXh) không biểu hiện bệnh nhưng mang gen lặn. Xác suất để họ sinh được một người con trai mắc bệnh là bao nhiêu?A.25%B.75%C.50%D.0% Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột nam giới có kiểu gen 47, XXY. Người này mắc hội chứng nào sau đây?A.Hội chứng DownB.Hội chứng PatauC.Hội chứng TurnerD.Hội chứng Klinefelter Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtBệnh Phenylketonuria (PKU) là một bệnh di truyền do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường. Một cặp vợ chồng đều có kiểu gen dị hợp tử về gen gây bệnh này. Xác suất để họ sinh ra một người con có kiểu gen hoàn toàn bình thường (không mang alen gây bệnh) là:A.25%B.50%C.75%D.100% Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMục đích chính và quan trọng nhất của lĩnh vực tư vấn di truyền y học là:A.bắt buộc các cặp vợ chồng phải chấm dứt thai kỳ nếu phát hiện dị tật.B.lựa chọn giới tính của thai nhi theo ý muốn của gia đình.C.cung cấp thông tin, chẩn đoán và đưa ra dự báo về nguy cơ mắc bệnh di truyền, từ đó giúp các gia đình có lựa chọn phù hợp.D.thay đổi cấu trúc gen của phôi và thai nhi để loại bỏ các bệnh di truyền. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHội chứng Patau ở người gây ra các dị tật bẩm sinh nghiêm trọng ở hệ thần kinh, tim và các cơ quan nội tạng khác, thường dẫn đến tử vong sớm. Nguyên nhân của hội chứng này là do có 3 nhiễm sắc thể ở cặp số:A.18B.13C.21D.23 (cặp NST giới tính) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐiều kiện nào sau đây KHÔNG phải là một trong những điều kiện nghiệm đúng của định luật cân bằng di truyền Hardy-Weinberg?A.Quần thể có kích thước lớn, giao phối một cách ngẫu nhiên.B.Không có sự tác động của các yếu tố đột biến và chọn lọc tự nhiên.C.Không có sự di - nhập gen giữa các quần thể.D.Quần thể có sự giao phối có chọn lọc và chọn lọc tự nhiên diễn ra mạnh mẽ. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMột quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên có 1000 cá thể, trong đó có 360 cây có kiểu gen AA, 480 cây có kiểu gen Aa và 160 cây có kiểu gen aa. Tần số của alen a trong quần thể này là:A.0,6B.0,5C.0,4D.0,3 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTheo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có khả năng làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể một cách đột ngột và ngẫu nhiên, đặc biệt có vai trò quan trọng đối với các quần thể có kích thước nhỏ?A.Giao phối ngẫu nhiênB.Chọn lọc tự nhiênC.Các yếu tố ngẫu nhiên (phiêu bạt di truyền)D.Đột biến gen Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTheo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên đối tượng nào dưới đây?A.Từng alen riêng lẻ.B.Toàn bộ quần thể.C.Kiểu gen của cá thể.D.Kiểu hình của cá thể. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtHiện tượng một nhóm nhỏ cá thể di cư từ một quần thể lớn, sau đó thành lập một quần thể mới ở một nơi khác, có thể dẫn đến việc vốn gen của quần thể mới khác biệt đáng kể so với quần thể gốc. Hiện tượng này được gọi là:A.hiệu ứng thắt cổ chai.B.hiệu ứng người sáng lập (founder effect).C.giao phối không ngẫu nhiên.D.dòng gen. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtSự trao đổi vật chất di truyền giữa các quần thể cùng loài thông qua sự di cư của các cá thể hoặc sự phát tán của giao tử được gọi là:A.Dòng gen (di-nhập gen).B.Cách li sinh sản.C.Phiêu bạt di truyền.D.Giao phối cận huyết. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI