Trắc nghiệm Toán cao cấp A2 HUST Trắc nghiệm Toán cao cấp A2 HUST 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp A2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán cao cấp A2 HUST 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp A2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCho hàm số f(x,y) = x²y / (x⁴ + y²) khi (x,y) ≠ (0,0) và f(0,0)=0. Khẳng định nào đúng?A.f(x,y) liên tục tại (0,0).B.Giới hạn của f(x,y) khi (x,y) → (0,0) bằng 0.C.Giới hạn của f(x,y) khi (x,y) → (0,0) không tồn tại.D.f(x,y) có các đạo hàm riêng tại (0,0). Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCho hàm số z = ln(x² + y²). Tính giá trị của biểu thức A = z''xx + z''yy.A.1 / (x²+y²)B.2 / (x²+y²)²D.4 / (x²+y²) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTìm cực trị của hàm số z = x³ + 8y³ - 6xy.A.Đạt cực đại tại (0,0) và cực tiểu tại (1, 1/2)B.Có điểm yên ngựa tại (0,0) và đạt cực tiểu tại (1, 1/2)C.Đạt cực tiểu tại (0,0) và cực đại tại (1, 1/2)D.Chỉ có một điểm dừng là điểm yên ngựa Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐổi thứ tự lấy tích phân của I = ∫[0 to 1]∫[eˣ to e] f(x,y) dy dx.A.∫[1 to e]∫[ln(y) to 1] f(x,y) dx dyB.∫[1 to e]∫[0 to 1] f(x,y) dx dyC.∫[0 to e]∫[0 to ln(y)] f(x,y) dx dyD.∫[1 to e]∫[0 to ln(y)] f(x,y) dx dy Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTính thể tích của vật thể giới hạn bên trong mặt cầu x²+y²+z²=4 và bên ngoài mặt trụ x²+y²=1.A.4π√3B.2π√3C.4π√3D.2π(√3 - 1) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y' + (1/x)y = cos(x).A.y = sin(x) + cos(x)/x + CB.y = xsin(x) + C/xC.y = sin(x) + (cos(x)+C)/xD.y = xcos(x) - sin(x) + C Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChuỗi số nào sau đây phân kỳ?A.∑ (n=1 to ∞) (ln n) / n²B.∑ (n=1 to ∞) sin(π/n)C.∑ (n=1 to ∞) n / eⁿD.∑ (n=1 to ∞) (-1)ⁿ / (n+1) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSử dụng định lý Green, tính tích phân I = ∮_C (y² - x²)dx + (x² + y²)dy, với C là biên của tam giác có các đỉnh (0,0), (1,0), (0,1) theo chiều dương.A.1B.-1D.1/3 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'' - 2y' + 5y = 0.A.y = e⁻ˣ(C₁cos(2x) + C₂sin(2x))B.y = eˣ(C₁cos(2x) + C₂sin(2x))C.y = C₁eˣcos(2x) + C₂e⁻ˣsin(2x)D.y = e²ˣ(C₁cosx + C₂sinx) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ (n=1 to ∞) (n! / nⁿ) * xⁿ.A.R = 1B.R = eC.R = 1/eD.R = +∞ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCho hàm số f(x,y,z) = x²yz. Tìm đạo hàm theo hướng vector v=(1, -2, 2) tại điểm M(1,1,1).C.1D.1/3 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm nghiệm riêng của phương trình vi phân y'' - 5y' + 6y = 3e²ˣ.A.y* = 3e²ˣB.y* = 3xe²ˣC.y* = -3xe²ˣD.y* = (3x+C)e²ˣ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTính tích phân mặt I = ∬_S z dS, với S là phần mặt nón z = √(x²+y²) nằm dưới mặt phẳng z = 1.A.2π√2 / 3B.π√2 / 3C.π√2D.2π√2 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChuỗi ∑ (n=1 to ∞) (-1)ⁿ * (n / (n+ln n)) là chuỗi:A.Hội tụ tuyệt đốiB.Bán hội tụC.Phân kỳD.Không xác định được Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTìm giá trị lớn nhất của hàm f(x,y,z) = xyz với điều kiện x+y+z=3 (x,y,z > 0).A.3B.1C.27D.1/27 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ (n=1 to ∞) (-1)ⁿ * (x+2)ⁿ / (n * 4ⁿ).A.[-6, 2]B.(-6, 2]C.[-6, 2)D.(-6, 2] Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTính tích phân ba lớp I = ∫∫∫_V √(x²+y²+z²) dV, với V là khối cầu đơn vị x²+y²+z² ≤ 1.A.4π/3B.2πC.4πD.π Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCho trường vector F = (P, Q). Điều kiện để tích phân đường ∫_C Pdx + Qdy không phụ thuộc đường đi trong một miền đơn liên là:A.P = QB.∂P/∂x = ∂Q/∂yC.∂P/∂y = ∂Q/∂xD.P'x + Q'y = 0 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'' + y = 1/cos(x). (Sử dụng phương pháp biến thiên hằng số).A.y = C₁cosx + C₂sinx + xsinxB.y = C₁cosx + C₂sinx + cosx*ln|cosx|C.y = (C₁ + ln|cos(x)|)cos(x) + (C₂ + x)sin(x)D.y = (C₁ + x)cosx + (C₂ + ln|cosx|)sinx Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSử dụng định lý Stokes, tính I = ∮_C F⋅dr với F=(y, z, x) và C là giao tuyến của mặt trụ x²+y²=a² và mặt phẳng z=y.A.πa²B.-πa²C.2πa² Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm tổng của chuỗi ∑ (n=0 to ∞) e⁻ⁿ.A.e / (e-1)B.1 / (e-1)C.e / (e-1)D.1 / (1-e) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cong z = xy tại điểm (2, 3, 6) là:A.z = 3x + 2yB.z - 6 = 2(x-3) + 3(y-2)C.3x + 2y - z = 6D.2x + 3y - z = 7 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtDùng phép đổi biến u = x+y, v = y-2x để tính I = ∫∫_D dxdy với D là hình bình hành giới hạn bởi các đường x+y=1, x+y=2, y-2x=0, y-2x=3.A.1B.1C.3D.1/3 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân (eʸ+1)cos(x)dx + eʸsin(x)dy = 0.A.eʸsin(x) + sin(x) = CB.(eʸ+1)sin(x) = CC.eʸsin(x) = CD.eʸcosx + sinx = C Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCho trường vector F = (2xyz, x²z, x²y). Tìm hàm thế vị u(x,y,z) của F.A.u = x²y + y²z + z²x + CB.u = x²y²z² + CC.u = x²yz + CD.F không phải là trường thế Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKhai triển Taylor của hàm f(x) = eˣ tại x=1 đến cấp 2 là:A.e + e(x-1) + e(x-1)²/2B.e + e(x-1) + e(x-1)²/2C.1 + (x-1) + (x-1)²/2D.e + e(x-1) + e(x-1)² Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTính tích phân đường loại 2, I = ∮_C (x-y)dx + (x+y)dy, với C là biên của hình vuông [0,1]x[0,1] theo chiều dương.B.1C.2D.-2 Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtSử dụng định lý Gauss, tính thông lượng của trường F=(x³, y³, z³) qua mặt cầu x²+y²+z²=1, hướng ra ngoài.A.4π/5B.12πC.12π/5D.4π Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTìm cực trị của hàm số z = sin(x) + sin(y) + sin(x+y) trong miền 0 A. Đạt cực đại tại (π/2, π/2)B. Đạt cực tiểu tại (π/3, π/3)C. Đạt cực đại tại (π/3, π/3)D. Không có cực trịA.Tiêu chuẩn D'Alembert (tỉ số)B.Tiêu chuẩn Cauchy (căn thức)C.Tiêu chuẩn tích phânD.Tiêu chuẩn so sánh Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChuỗi ∑ (n=2 to ∞) 1 / (n*ln(n)) được khảo sát sự hội tụ bằng tiêu chuẩn nào là hiệu quả nhất?A.Tiêu chuẩn D'Alembert (tỉ số)B.Tiêu chuẩn Cauchy (căn thức)C.Tiêu chuẩn tích phânD.Tiêu chuẩn so sánh Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI