Trắc nghiệm Toán cao cấp A2 HCMUS Trắc nghiệm Toán cao cấp A2 HCMUS 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp A2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán cao cấp A2 HCMUS 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp A2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCho hàm số f(x,y) = (x*y²) / (x² + y⁴) nếu (x,y) ≠ (0,0) và f(0,0)=0. Giới hạn của f(x,y) khi (x,y) → (0,0) là:B.1/2C.1D.Không tồn tại Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCho hàm số f(x,y,z) = x*e^(yz). Tìm đạo hàm theo hướng vector v = (1, 2, 2) tại điểm M(1, 0, 1).A.3B.1C.1/3 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x,y,z) = x + 2y + 3z trên mặt cầu x² + y² + z² = 14.A.√14B.14C.14√14D.7 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTính tích phân bội I = ∫∫_D e^(-x²-y²) dA, với D là miền trong góc phần tư thứ nhất giới hạn bởi đường tròn x²+y² = a².A.π(1 - e^(-a²))B.(π/2)(1 - e^(-a²))C.(π/4)(1 - e^(-a²))D.1 - e^(-a²) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtDùng phép đổi biến u = x-y, v = x+y để tính tích phân I = ∫∫_R (x-y)²sin²(x+y) dA, với R là hình bình hành có các đỉnh (π,0), (2π,π), (π,2π), (0,π).A.π³/6B.π⁴/12C.π⁴/6D.π³/12 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTính thể tích vật thể nằm phía trên mặt nón z = √(x²+y²) và phía dưới mặt cầu x² + y² + z² = 2.A.2π(2√2 - 7)/3B.π(8√2 - 7)/3C.π(8√2 - 7)/6D.4π/3 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTính tích phân đường loại 2, I = ∫_C (2xy - y²)dx + (x² + 2xy)dy, với C là một cung bất kỳ đi từ A(1,0) đến B(0,2).A.2B.-2D.Không phụ thuộc đường đi Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSử dụng định lý Green để tính I = ∮_C (y - sin(x))dx + (cos(y))dy, với C là biên của tam giác có các đỉnh (0,0), (π,0), (π,1) theo chiều dương.A.-πB.πC.-π/2D.π/2 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTính thông lượng (flux) của trường F = (x,y,z) qua mặt S là biên của hình lập phương [0,1] x [0,1] x [0,1], hướng ra ngoài.A.1B.2C.3D.6 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y' - (1/x)y = xsin(x).A.y = -xcos(x) + CxB.y = -xcos(x) + CxC.y = xsin(x) + CD.y = x*cos(x) + Cx Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTìm nghiệm của phương trình vi phân y'' + y' - 2y = 0 thỏa mãn y(0)=1, y'(0)=1.A.y = e⁻ˣB.y = e⁻²ˣC.y = eˣ + e⁻²ˣD.y = eˣ Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm một nghiệm riêng của phương trình vi phân y'' - 4y' + 4y = e²ˣ.A.y* = Ae²ˣB.y* = Axe²ˣC.y* = (1/2)x²e²ˣD.y* = Ax²e²ˣ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChuỗi số nào sau đây hội tụ?A.∑ (n=1 to ∞) sin(1/n)B.∑ (n=1 to ∞) (n²+1) / (n³+1)C.∑ (n=1 to ∞) 1 / (n * ln²(n))D.∑ (n=1 to ∞) n! / nⁿ Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChuỗi ∑ (n=1 to ∞) sin(n) / n² là chuỗi:A.Hội tụ tuyệt đốiB.Bán hội tụC.Phân kỳD.Không xác định được Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ (n=1 to ∞) nⁿxⁿ / n!.A.R = eB.R = 1/eC.R = 1D.R = +∞ Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ (n=1 to ∞) (-1)ⁿ(x-2)ⁿ / (n * 3ⁿ).A.[-1, 5)B.(-1, 5]C.[-1, 5]D.(-1, 5] Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTìm tổng của chuỗi ∑ (n=0 to ∞) (-1)ⁿπ²ⁿ / (2n)!.B.-1C.1D.Không tồn tại Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCho trường vector F = (P, Q, R) có các đạo hàm riêng liên tục. Biểu thức div(curl(F)) bằng:B.∇²FC.∇(div F)D.1 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt z = x² + 2y² tại điểm (1, 1, 3) là:A.z = 2x + 4y - 3B.2x + 4y - z = 3C.2x + 4y - z = 0D.z - 3 = (x-1) + 2(y-1) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSử dụng định lý Stokes, tính I = ∮_C F⋅dr, với F=(z,x,y) và C là đường tròn x²+y²=1, z=1, theo chiều dương nhìn từ phía z dương.B.-1C.-πD.π Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm cực trị của hàm số z = eˣcos(y).A.Có vô số điểm cực đạiB.Có vô số điểm cực tiểuC.Có điểm cực đại và điểm cực tiểuD.Không có điểm cực trị Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân (3x²+y²)dx + (2xy - 2y)dy = 0.A.x³ + xy² = CB.x³ + xy² - y² = CC.3x³ + xy² - 2y² = CD.x³ + 2xy² - y² = C Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtSử dụng tọa độ cầu, tính tích phân I = ∫∫∫_V (x²+y²+z²) dV, với V là khối cầu đơn vị x²+y²+z² ≤ 1.A.4π/3B.4π/5C.2π/5D.π/3 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCho hàm z = f(u,v) với u = xy, v = x/y. Biểu thức x(∂z/∂x) + y(∂z/∂y) bằng:A.u(∂z/∂u) + v(∂z/∂v)B.2u(∂z/∂u)C.u(∂z/∂u) - v(∂z/∂v)D.2v(∂z/∂v) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y' - y = y³sin(x).A.Đây là phương trình tuyến tínhB.Đây là phương trình BernoulliC.Đây là phương trình tách biếnD.Đây là phương trình vi phân toàn phần Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKhai triển Taylor của hàm f(x) = 1/x tại x=2 là:A.∑ (n=0 to ∞) (-1)ⁿ(x-2)ⁿ / 2ⁿB.∑ (n=0 to ∞) (-1)ⁿ(x-2)ⁿ / 2ⁿ⁺¹C.∑ (n=0 to ∞) (x-2)ⁿ / 2ⁿ⁺¹D.∑ (n=0 to ∞) (-1)ⁿ(n!)(x-2)ⁿ / 2ⁿ⁺¹ Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTính tích phân mặt loại 2, I = ∬_S z² dS, với S là phần mặt cầu x²+y²+z²=1 nằm trong góc phần tám thứ nhất (x,y,z ≥ 0).A.π/2B.π/3C.π/6D.π/8 Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐổi thứ tự lấy tích phân của I = ∫[-1 to 1]∫[x² to 1] f(x,y) dy dx.A.∫[0 to 1]∫[-y to y] f(x,y) dx dyB.∫[0 to 1]∫[-√y to √y] f(x,y) dx dyC.∫[0 to 1]∫[-1 to 1] f(x,y) dx dyD.∫[-1 to 1]∫[√y to -√y] f(x,y) dx dy Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTìm nghiệm của phương trình vi phân y'' + 2y' + y = 0 thỏa y(0)=1, y'(0)=2.A.y = (1+x)e⁻ˣB.y = e⁻ˣ + 2xe⁻ˣC.y = (1+3x)e⁻ˣD.y = e⁻ˣ + 3xe⁻ˣ Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCho trường vector F = (2x+y, x+2y). Tìm hàm thế vị f(x,y) của F biết f(0,0)=0.A.f(x,y) = x² + 2xy + y²B.f(x,y) = x² + xy + y²C.f(x,y) = 2x² + 2y²D.f(x,y) = x² + y² Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI