Trắc nghiệm Tin học đại cương Đại học Ngoại thương Trắc nghiệm Tin học đại cương Đại học Ngoại thương 30 câu hỏi 30 phút Tin học đại cươngBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tin học đại cương Đại học Ngoại thương 30 câu hỏi 30 phút Tin học đại cươngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThiết bị nào sau đây là thiết bị nhập (Input device)?A.Màn hình (Monitor).B.Máy in (Printer).C.Loa (Speaker).D.Bàn phím (Keyboard). Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong máy tính là gì?A.Byte.B.Kilobyte (KB).C.Megabyte (MB).D.Bit. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHệ điều hành (Operating System) là gì?A.Phần mềm hệ thống quản lý hoạt động của máy tính.B.Một phần mềm ứng dụng để soạn thảo văn bản.C.Một thiết bị phần cứng chính trong máy tính.D.Một ngôn ngữ lập trình dùng để tạo ứng dụng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết1 Byte bằng bao nhiêu bit?A.4 bits.B.16 bits.C.8 bits.D.32 bits. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCPU là viết tắt của cụm từ nào?A.Central Processing Unit.B.Computer Personal Unit.C.Central Power Unit.D.Control Program Utility. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtRAM là loại bộ nhớ gì?A.Bộ nhớ chỉ đọc, không mất dữ liệu khi tắt máy.B.Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, mất dữ liệu khi tắt máy.C.Bộ nhớ ngoài, dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài.D.Một thiết bị lưu trữ dùng công nghệ quang học. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThiết bị nào sau đây là thiết bị xuất (Output device)?A.Chuột (Mouse).B.Máy quét (Scanner).C.Micro.D.Máy chiếu (Projector). Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhần mềm nào sau đây dùng để duyệt Web?A.Microsoft Word.B.Windows Explorer.C.Google Chrome.D.Adobe Photoshop. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMạng LAN là viết tắt của cụm từ nào?A.Local Area Network.B.Large Area Network.C.Long Area Network.D.Logical Area Network. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVirus máy tính là gì?A.Một loại lỗi vật lý của phần cứng máy tính.B.Một loại thiết bị ngoại vi kết nối vào máy tính.C.Một chương trình có khả năng tự nhân bản, gây hại.D.Một cảnh báo lỗi từ hệ điều hành máy tính. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐịa chỉ IP (Internet Protocol) dùng để làm gì?A.Dùng để định danh duy nhất thiết bị trên mạng.B.Dùng để mã hóa dữ liệu khi truyền đi.C.Dùng để tăng tốc độ truy cập mạng Internet.D.Dùng để lưu trữ tên miền của các website. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhần mềm nào sau đây là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu?A.Microsoft Excel.B.Notepad.C.WinRAR.D.Microsoft SQL Server. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong Microsoft Word, để lưu tài liệu với một tên mới hoặc định dạng khác, ta chọn lệnh nào?A.Save.B.Open.C.New.D.Save As. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtWWW là viết tắt của cụm từ nào?A.World Wide Webpage.B.Wide World Web.C.World Wide Web.D.Web World Wide. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐuôi tệp (file extension) phổ biến của một tệp văn bản Microsoft Word là gì?A..doc hoặc .docx.B..xls hoặc .xlsx.C..ppt hoặc .pptx.D..txt. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtROM (Read-Only Memory) là loại bộ nhớ có đặc điểm gì?A.Dùng để lưu trữ tạm thời chương trình đang chạy.B.Có dung lượng rất lớn để lưu trữ hệ điều hành.C.Có tốc độ truy xuất nhanh, dùng làm bộ đệm.D.Chứa dữ liệu cố định, không mất khi tắt nguồn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThiết bị nào dùng để kết nối nhiều máy tính trong một mạng LAN?A.Modem.B.Router.C.Switch hoặc Hub.D.Card mạng. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong Microsoft Excel, một ô (cell) được xác định bởi?A.Chỉ bằng tên của cột.B.Chỉ bằng số thứ tự hàng.C.Bằng tên cột và số thứ tự hàng.D.Bằng tên của trang tính (Sheet). Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNgôn ngữ nào sau đây là ngôn ngữ máy?A.Java.B.Mã nhị phân (Binary code).C.Python.D.C++. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết"Thuật toán" (Algorithm) trong tin học có nghĩa là gì?A.Một phần mềm dùng để diệt virus.B.Dãy các bước rõ ràng để giải quyết một bài toán.C.Một thiết bị phần cứng chuyên dụng của máy tính.D.Tên gọi của một hệ điều hành phổ biến. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhần mềm nào sau đây KHÔNG phải là hệ điều hành?A.Windows 10.B.Linux.C.Microsoft Office.D.MacOS. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐể bảo vệ máy tính khỏi sự truy cập trái phép từ Internet, người ta thường sử dụng?A.Tường lửa (Firewall).B.Chương trình diệt virus.C.Phần mềm nén tệp.D.Trình duyệt web an toàn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong hệ đếm cơ số 16 (Hexadecimal), ký tự 'F' tương đương với giá trị nào trong hệ thập phân?A.10.B.12.C.14.D.15. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThiết bị lưu trữ nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất hiện nay?A.Ổ đĩa cứng HDD.B.Thiết bị nhớ USB.C.Đĩa quang CD-ROM.D.Ổ đĩa thể rắn SSD. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChức năng chính của Email (Thư điện tử) là gì?A.Dùng để soạn thảo các văn bản chuyên nghiệp.B.Dùng để gửi và nhận thư tín qua mạng.C.Dùng để tạo các bảng tính và biểu đồ.D.Dùng để thiết kế các sản phẩm đồ họa. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtPhần mềm nguồn mở (Open Source Software) là gì?A.Phần mềm thương mại phải trả phí để sử dụng.B.Phần mềm chỉ chạy trên một hệ điều hành duy nhất.C.Phần mềm có mã nguồn công khai để xem và sửa đổi.D.Phần mềm được cài đặt sẵn khi mua máy tính mới. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtURL là viết tắt của cụm từ nào?A.Universal Resource Link.B.Uniform Resource Locator.C.Unique Resource Link.D.Uniform Resource Linker. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong Microsoft PowerPoint, chế độ nào dùng để trình chiếu bài thuyết trình?A.Slide Show View.B.Normal View.C.Outline View.D.Notes Page View. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng về "Cloud Computing" (Điện toán đám mây)?A.Cung cấp tài nguyên máy tính theo yêu cầu qua Internet.B.Là một loại virus máy tính thế hệ mới rất nguy hiểm.C.Yêu cầu người dùng cài đặt phần mềm lên máy cá nhân.D.Là dịch vụ công nghệ chỉ dành cho các doanh nghiệp lớn. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐể tìm kiếm thông tin trên Internet, người ta thường sử dụng công cụ nào?A.Một chương trình soạn thảo văn bản.B.Một phần mềm bảng tính điện tử.C.Một phần mềm quản lý thư điện tử.D.Một công cụ máy tìm kiếm (Search Engine). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI