Đề thi trắc nghiệm Tin học đại cương Word Đề thi trắc nghiệm Tin học đại cương Word 30 câu hỏi 30 phút Tin học đại cươngBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi trắc nghiệm Tin học đại cương Word 30 câu hỏi 30 phút Tin học đại cươngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong Microsoft Word, để tạo một tài liệu mới, bạn chọn lệnh nào trong tab File?A.Open.B.New.C.Save.D.Print. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTổ hợp phím nào sau đây dùng để lưu tài liệu hiện tại trong Microsoft Word?A.Ctrl + N.B.Ctrl + P.C.Ctrl + O.D.Ctrl + S. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThanh công cụ nào chứa các lệnh thường dùng như Save, Undo, Redo và có thể tùy chỉnh được?A.Ribbon.B.Status Bar.C.Quick Access Toolbar.D.Title Bar. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChức năng "Find and Replace" (Tìm kiếm và Thay thế) thường nằm ở tab nào trên thanh Ribbon?A.Home.B.Insert.C.Design.D.Layout. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐể thay đổi kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ cho một đoạn văn bản, bạn sử dụng các công cụ trong nhóm "Font" của tab nào?A.Home.B.View.C.Review.D.Insert. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐể căn lề cho đoạn văn bản (trái, phải, giữa, đều hai bên), bạn sử dụng các lệnh trong nhóm "Paragraph" của tab:A.Home.B.Page Layout.C.References.D.Mailings. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMuốn chèn một bảng (Table) vào văn bản, bạn chọn tab nào?A.Home.B.Layout.C.Design.D.Insert. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChức năng "Header and Footer" (Đầu trang và Chân trang) dùng để làm gì?A.Tạo một danh sách mục lục tự động.B.Thiết lập khổ giấy và lề cho trang.C.Kiểm tra các lỗi chính tả và ngữ pháp.D.Chèn nội dung lặp lại ở đầu hoặc cuối trang. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐể chèn số trang tự động vào tài liệu, bạn vào tab Insert và chọn:A.Symbols.B.Pictures.C.Page Number.D.Text Box. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTổ hợp phím Ctrl + X dùng để thực hiện thao tác gì?A.Sao chép (Copy).B.Hoàn tác (Undo).C.Dán (Paste).D.Cắt (Cut). Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTổ hợp phím Ctrl + V dùng để thực hiện thao tác gì?A.Sao chép (Copy).B.Cắt (Cut).C.Dán (Paste).D.Lưu (Save). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐể thay đổi hướng trang giấy từ dọc (Portrait) sang ngang (Landscape), bạn vào tab:A.Home.B.Insert.C.Layout.D.View. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChức năng "Spelling & Grammar" (Kiểm tra chính tả và ngữ pháp) thường nằm ở tab nào?A.Home.B.File.C.Review.D.View. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong Microsoft Word, để tạo danh sách có đánh số thứ tự (numbered list), bạn sử dụng nút lệnh nào?A.Numbering.B.Bullets.C.Multilevel List.D.Borders. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtPhần mở rộng tập tin mặc định cho tài liệu Microsoft Word (phiên bản mới) là:A..doc.B..docx.C..txt.D..rtf. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐể xem tài liệu trước khi in (Print Preview), bạn thường chọn:A.Chuyển sang chế độ xem Print Layout.B.Vào mục In (Print) trong thẻ File.C.Bật chế độ theo dõi thay đổi (Track Changes).D.Sử dụng nhóm lệnh Editing trên thẻ Home. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChức năng "Margins" (Lề trang) trong tab Layout dùng để:A.Thay đổi màu sắc cho nền trang giấy.B.Chia đoạn văn bản thành nhiều cột.C.Thiết lập khoảng cách lề cho trang giấy.D.Chèn hình ảnh làm nền cho trang giấy. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐể chèn một hình ảnh (Picture) từ máy tính vào văn bản, bạn chọn tab Insert rồi chọn:A.Pictures.B.Online Pictures.C.Shapes.D.SmartArt. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTổ hợp phím Ctrl + A dùng để làm gì trong văn bản?A.Lưu tài liệu hiện tại đang mở.B.In tài liệu ra máy in được kết nối.C.Chọn tất cả văn bản trong tài liệu.D.Mở một tài liệu hoàn toàn mới. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChức năng "Undo" (Hoàn tác), thường được biểu thị bằng mũi tên cong ngược, có tác dụng:A.Thực hiện lại thao tác vừa hủy bỏ.B.Hủy bỏ thao tác vừa được thực hiện.C.Lưu lại các thay đổi vào trong tập tin.D.Xóa đi phần văn bản đang được chọn. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐể tạo chữ nghiêng (Italic) cho văn bản, bạn có thể sử dụng tổ hợp phím nào?A.Ctrl + I.B.Ctrl + B.C.Ctrl + U.D.Ctrl + L. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐể tạo chữ gạch chân (Underline) cho văn bản, bạn có thể sử dụng tổ hợp phím nào?A.Ctrl + I.B.Ctrl + B.C.Ctrl + U.D.Ctrl + E. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChức năng "Track Changes" (Theo dõi thay đổi) trong tab Review hữu ích khi:A.Khi người dùng muốn tạo hiệu ứng chữ.B.Khi người dùng muốn tìm kiếm từ khóa.C.Khi người dùng muốn chèn thêm biểu đồ.D.Khi cần theo dõi các thay đổi khi sửa tài liệu. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMuốn chia văn bản thành nhiều cột (Columns), bạn vào tab nào?A.Insert.B.Design.C.View.D.Layout. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết"WordArt" trong tab Insert của Microsoft Word dùng để:A.Dùng để chèn bảng biểu vào văn bản.B.Dùng để chèn các ký tự đặc biệt.C.Dùng để vẽ các hình khối cơ bản.D.Tạo ra các dòng chữ nghệ thuật. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐể tạo một dòng kẻ ngang nhanh trong Word, bạn có thể gõ ba dấu gạch nối (---) rồi nhấn Enter. Đây là một tính năng của:A.Các kiểu định dạng nhanh (Styles).B.Tính năng tự động sửa lỗi (AutoCorrect).C.Các mẫu tài liệu có sẵn (Templates).D.Tính năng trộn thư hàng loạt (Mail Merge). Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtChức năng "Mail Merge" (Trộn thư) được sử dụng để:A.Dùng để gửi email trực tiếp từ Word.B.Tạo tài liệu hàng loạt từ một mẫu và danh sách.C.Kiểm tra các lỗi chính tả có trong thư.D.Thiết lập định dạng cho một phong bì thư. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐể ngắt trang hiện tại và bắt đầu một trang mới, bạn có thể sử dụng lệnh "Page Break" trong tab:A.Insert (trong nhóm Pages).B.Layout (trong nhóm Page Setup).C.Home (trong nhóm Paragraph).D.View (trong nhóm Views). Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTrong Microsoft Word, thước kẻ ngang và dọc giúp bạn:A.Dùng để kẻ các đường thẳng trong văn bản.B.Hiển thị và điều chỉnh lề, tab và thụt lề.C.Dùng để đo chiều dài của một đoạn văn bản.D.Dùng để vẽ các hình học phức tạp. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChế độ xem nào trong Microsoft Word hiển thị tài liệu gần giống nhất với khi được in ra giấy?A.Read Mode.B.Web Layout.C.Print Layout.D.Outline View. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI