Trắc Nghiệm Tài Chính Doanh Nghiệp UEL Trắc Nghiệm Tài Chính Doanh Nghiệp UEL 30 câu hỏi 30 phút Tài chính doanh nghiệpBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Tài Chính Doanh Nghiệp UEL 30 câu hỏi 30 phút Tài chính doanh nghiệpPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMục tiêu tài chính quan trọng nhất của một công ty cổ phần trong nền kinh tế thị trường là gì?A.Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp trong năm tài chính.B.Tối đa hóa doanh thu và thị phần trên thị trường mục tiêu.C.Tối đa hóa giá trị tài sản ròng cho các cổ đông hiện hữu.D.Tối thiểu hóa các loại chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMâu thuẫn lợi ích giữa cổ đông và nhà quản lý (vấn đề đại diện) có thể được giảm thiểu thông qua biện pháp nào sau đây?A.Tăng cường các khoản phúc lợi và đãi ngộ không gắn với hiệu quả hoạt động.B.Xây dựng cơ chế lương thưởng gắn liền với kết quả kinh doanh dài hạn.C.Trao toàn quyền quyết định cho ban giám đốc mà không cần sự giám sát.D.Giảm bớt số lượng thành viên hội đồng quản trị độc lập. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHoạt động nào sau đây thuộc về quyết định tài trợ của một doanh nghiệp?A.Phân tích và lựa chọn dự án đầu tư xây dựng nhà máy mới.B.Quyết định tỷ lệ chi trả cổ tức cho cổ đông trong năm.C.Quản lý các khoản phải thu để đảm bảo dòng tiền hoạt động.D.Phát hành thêm cổ phiếu để huy động vốn cho dự án mở rộng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi một công ty quyết định mua một lô hàng tồn kho lớn bằng tiền mặt, chỉ số nào sau đây sẽ ngay lập tức giảm xuống?A.Tỷ số thanh toán hiện hành (Current Ratio).B.Tỷ số nợ trên tổng tài sản (Debt-to-Asset Ratio).C.Tỷ số thanh toán nhanh (Quick Ratio).D.Vòng quay hàng tồn kho (Inventory Turnover). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNếu ROE cao hơn đáng kể so với ROA, điều này cho thấy:A.Công ty đang hoạt động rất hiệu quả trong việc quản lý chi phí.B.Công ty có khả năng sinh lời cao từ tài sản của mình.C.Công ty đang sử dụng đòn bẩy tài chính một cách hiệu quả.D.Công ty có một lượng lớn tiền mặt và các khoản tương đương tiền. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột công ty có vòng quay các khoản phải thu là 10. Điều này có ý nghĩa là:A.Công ty cần 10 ngày để thu hồi các khoản phải thu của mình.B.Trung bình một năm, công ty thu hồi các khoản phải thu 10 lần.C.Công ty bán chịu cho khách hàng 10 lần trong một năm.D.Cứ 10 đồng doanh thu thì có 1 đồng là các khoản phải thu. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNếu bạn gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 8%/năm và lãi nhập gốc hàng quý. Giá trị sau 1 năm là:A.100 * (1 + 0.08/4)^4B.100 * (1 + 0.08)C.100 * (1 + 0.08)^4D.100 * (1 + 0.02)^1 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtGiá trị hiện tại (PV) của dòng tiền đều phát sinh cuối kỳ sẽ tăng khi:A.Lãi suất chiết khấu tăng lên.B.Số kỳ phát sinh dòng tiền giảm đi.C.Giá trị dòng tiền mỗi kỳ giảm xuống.D.Lãi suất chiết khấu giảm xuống. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐể có 1 tỷ sau 10 năm với lãi suất 12%/năm, cần đầu tư hiện tại:A.1 tỷ / (1 + 0.12)^10B.1 tỷ * (1 + 0.12)^10C.1 tỷ / (1 + 0.12*10)D.1 tỷ / 10 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrái phiếu có mệnh giá 1 triệu, lãi coupon 8%, YTM 10%, giá của trái phiếu là:A.Bằng mệnh giá là 1.000.000 đồng.B.Cao hơn mệnh giá 1.000.000 đồng.C.Thấp hơn mệnh giá 1.000.000 đồng.D.Không thể xác định nếu không biết tần suất trả lãi. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtRủi ro lãi suất lớn nhất với trái phiếu coupon khi:A.Thời gian đáo hạn ngắn, lãi suất cao.B.Thời gian đáo hạn dài, lãi suất thấp.C.Thời gian đáo hạn ngắn, lãi suất thấp.D.Thời gian đáo hạn dài, lãi suất cao. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTheo mô hình Gordon, giá cổ phiếu tăng khi:A.Ke tăng lên.B.g giảm xuống.C.D1 giảm.D.g tăng lên. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtGiá cổ phiếu ABC hiện tại là:A.2.000 * (1 + 0.05) / (0.15 - 0.05)B.2.000 / (0.15 - 0.05)C.2.000 * (1 + 0.15) / (0.15 - 0.05)D.2.000 / 0.15 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNếu IRR A. Chấp nhận dự án vì IRR dương.B. Từ chối dự án vì NPV của dự án sẽ âm.C. Chấp nhận vì dòng tiền tạo ra đủ lớn.D. Cần tính thêm chỉ số PI để ra quyết định cuối cùng.A.Giá trị vốn hóa tăng gấp đôi.B.EPS tăng gấp đôi.C.Thị giá cổ phiếu giảm một nửa.D.Vốn chủ sở hữu tăng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtDPP có ưu điểm hơn PP vì:A.Luôn chính xác hơn NPV.B.Dễ tính hơn và không cần chi phí vốn.C.Có xem xét giá trị thời gian của dòng tiền.D.Ưu tiên dự án lợi nhuận cao nhất. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi NPV và IRR mâu thuẫn, nên chọn theo:A.IRR cao hơn.B.NPV dương lớn hơn vì tối đa hóa giá trị cổ đông.C.PP ngắn hơn vì ít rủi ro.D.Vốn đầu tư nhỏ hơn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtDòng tiền tự do được tính từ lợi nhuận sau thuế và:A.Cộng khấu hao, điều chỉnh thay đổi vốn lưu động và chi tiêu vốn.B.Trừ khấu hao và trừ thay đổi vốn lưu động.C.Cộng khấu hao và trừ chi tiêu vốn.D.Trừ chi phí lãi vay. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtRủi ro hệ thống là:A.Có thể loại bỏ qua đa dạng hóa.B.Gắn với yếu tố đặc thù công ty.C.Bị ảnh hưởng bởi yếu tố kinh tế vĩ mô như lạm phát, lãi suất.D.Còn gọi là rủi ro phi hệ thống. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong CAPM, nếu beta = 1 thì tỷ suất sinh lợi kỳ vọng là:A.Bằng Rf.B.Thấp hơn Rm.C.Bằng Rm.D.Cao hơn Rm. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtDanh mục đa dạng hóa tốt có rủi ro:A.Gần bằng rủi ro hệ thống của thị trường.B.Bằng rủi ro phi hệ thống.C.Bằng rủi ro trung bình của các tài sản.D.Bằng 0. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong WACC, chi phí vốn điều chỉnh với (1 - t) là:A.Cổ phần thường.B.Cổ phần ưu đãi.C.Lợi nhuận giữ lại.D.Nợ vay. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtYếu tố làm WACC tăng lên là:A.Thuế suất thuế TNDN.B.Tỷ trọng nợ vay.C.Phần bù rủi ro thị trường (Rm - Rf).D.Giá trị thị trường cổ phiếu. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtIRR = 11%, WACC = 12%, công ty nên:A.Giá trị vốn hóa tăng gấp đôi.B.EPS tăng gấp đôi.C.Thị giá cổ phiếu giảm một nửa.D.Vốn chủ sở hữu tăng. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTheo MM không thuế, giá trị công ty:A.Tối đa khi dùng toàn nợ vay.B.Phụ thuộc vào cấu trúc vốn.C.Tối đa khi dùng vốn chủ.D.Không phụ thuộc vào cấu trúc vốn. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết“Lá chắn thuế từ lãi vay” nghĩa là:A.Lãi vay là chi phí hợp lý làm giảm thu nhập chịu thuế.B.Doanh nghiệp dùng nợ sẽ được miễn thuế.C.Cổ tức được khấu trừ thuế.D.Chính phủ hoàn lại một phần lãi vay. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKhi tăng tỷ lệ nợ vay, Ke có xu hướng:A.Giảm do lá chắn thuế.B.Tăng do rủi ro tài chính tăng.C.Không đổi.D.Giảm do EPS tăng. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtChính sách vốn lưu động thận trọng bao gồm:A.Giữ tồn kho và tiền mặt thấp.B.Tài trợ tài sản ngắn hạn bằng nợ ngắn hạn.C.Duy trì tỷ lệ tài sản ngắn hạn cao.D.Sử dụng tín dụng thương mại tối đa. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHoạt động làm tăng chu kỳ chuyển đổi tiền mặt là:A.Rút ngắn kỳ thu tiền.B.Tăng số ngày tồn kho bình quân.C.Kéo dài kỳ thanh toán.D.Tăng hiệu quả sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtLý thuyết "Chim trong tay" cho rằng:A.Thích cổ tức tiền mặt chắc chắn hơn lãi vốn không chắc chắn.B.Nhà đầu tư không quan tâm cổ tức hay lãi vốn.C.Thích lãi vốn hơn cổ tức vì thuế.D.Công ty nên giữ lại toàn bộ lợi nhuận. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhi công ty chia tách cổ phiếu 2:1:A.Giá trị vốn hóa tăng gấp đôi.B.EPS tăng gấp đôi.C.Thị giá cổ phiếu giảm một nửa.D.Vốn chủ sở hữu tăng. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI