Trắc nghiệm Toán cao cấp A1 IU Trắc nghiệm Toán cao cấp A1 IU 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp A1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán cao cấp A1 IU 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp A1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTìm giới hạn L = lim (x→0) (e^x - 1 - x) / x².B.1C.1/2D.Không tồn tại Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCho hàm số y = 1 / (x - 1). Tính đạo hàm cấp n, y⁽ⁿ⁾(x).A.n! / (x - 1)ⁿ⁺¹B.(-1)ⁿ / (x - 1)ⁿ⁺¹C.(-1)ⁿ⁺¹ * n! / (x - 1)ⁿD.(-1)ⁿ * n! / (x - 1)ⁿ⁺¹ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho ma trận A = [[4, 3], [5, 4]]. Ma trận nghịch đảo A⁻¹ là:A.[[-4, 3], [5, -4]]B.[[4, -3], [-5, 4]]C.[[5, -3], [-4, 4]]D.[[4, -5], [-3, 4]] Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTính tích phân bất định I = ∫ dx / (x² - 9).A.(1/3)ln|(x-3)/(x+3)| + CB.ln(x²-9) + CC.(1/6)ln|(x-3)/(x+3)| + CD.arctan(x/3) + C Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHệ phương trình tuyến tính AX = B có vô số nghiệm khi:A.Nó là hệ độc lập tuyến tínhB.Nó là hệ sinh của VC.Nó vừa là hệ độc lập tuyến tính, vừa là hệ sinh của VD.Số vector trong hệ bằng số chiều của V Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTìm giới hạn L = lim (x→+∞) (√(4x² + x)) / (x + 3).A.4B.1C.2D.+∞ Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHàm số y = x² * e⁻ˣ đồng biến trên khoảng nào?A.(-∞, 0)B.(2, +∞)C.(0, 2)D.(-∞, 2) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTính định thức của ma trận Vandermonde A = [[1, 1, 1], [1, 2, 4], [1, 3, 9]].B.1C.2D.6 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTính tích phân xác định I = ∫[0 to 1] arcsin(x) dx.A.π/2B.1C.π/2 + 1D.π/2 - 1 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTìm m để hạng của ma trận A = [[1, -1, 2], [2, 1, 3], [1, 2, m]] bằng 2.A.m = 1B.m = 2C.m ≠ 1D.m = 0 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTìm a để hàm số f(x) = { (√(x+1) - 1)/x khi x ≠ 0; a khi x = 0 } liên tục tại x=0.A.a = 1B.a = 0C.a = 1/2D.a = 2 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho A là ma trận vuông cấp n, khả nghịch. Tính det(AᵀA⁻¹).A.det(A)²B.1 / det(A)²C.1 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = x - 2ln(x) trên đoạn [1, e].A.e - 2B.1D.e Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTính tích phân suy rộng I = ∫[1 to +∞] dx / (x(x+1)).A.1B.1/2C.ln(2)D.Phân kỳ Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTìm m để hệ vector S = {(1, 2, 1), (2, 5, 3), (1, 3, m)} trong R³ là phụ thuộc tuyến tính.A.m ≠ 2B.m = 1C.m = 2D.m = 3 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSử dụng khai triển Taylor/Maclaurin, khai triển của f(x) = sin(2x) đến x³ là:A.2x - 4x³/3 + o(x³)B.x - x³/6 + o(x³)C.2x - 8x³/3 + o(x³)D.2x - 4x³/3 + o(x³) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho A, B là hai ma trận vuông cấp 3 có det(A) = 2, det(B) = -3. Tính det(2A*B⁻¹).A.12B.-4C.-16/3D.16/3 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTính tích phân I = ∫[0 to π/4] tan²(x) dx.A.π/4B.1 - π/2C.1 - π/4D.π/4 - 1 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTìm cơ sở của không gian nghiệm của hệ {x₁ + 2x₂ - x₃ = 0; 2x₁ + 5x₂ - 4x₃ = 0}.A.{(3, -1, 1)}B.{(-3, 1, 1)}C.{(3, -2, 1)}D.{(3, -2, -1)} Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm đạo hàm cấp 2024 của hàm số y = cos(x).A.sin(x)B.cos(x)C.-sin(x)D.-cos(x) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm giới hạn L = lim (x→0⁺) x^sin(x).B.1C.eD.+∞ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = arctan(x) tại điểm có hoành độ x = 1 là:A.y = x/2B.y = x/2 + π/4C.y = x/2 - 1/2 + π/4D.y = x/2 - 1/2 + π/4 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho A = [[1, 2], [0, 1]]. Tính Aⁿ.A.[[1, 2ⁿ], [0, 1]]B.[[1, 2n], [0, 1]]C.[[1, 2], [0, 1]]ⁿD.[[n, 2n], [0, n]] Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = eˣ, y = 0, x = 0, x = 1 quanh trục Ox.A.π(e²-1)B.π(e-1)C.π(e²-1)/2D.πe² Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTìm giá trị riêng (eigenvalue) của ma trận A = [[4, 1], [3, 2]].A.(1, 5)B.(-1, -5)C.(1, 5)D.(-1, 5) Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCho hệ S gồm 4 vector trong không gian R³. Mệnh đề nào sau đây luôn đúng?A.S là hệ độc lập tuyến tínhB.S là hệ phụ thuộc tuyến tínhC.S là một cơ sở của R³D.Không kết luận được Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x / √(1-x⁴).A.arcsin(x²) + CB.(1/2)arcsin(x²) + CC.(1/2)arccos(x²) + CD.arctan(x²) + C Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐồ thị hàm số y = x⁴ - 4x³ + 2 có điểm uốn tại:A.x = 0B.x = 3C.x = 0 và x = 2D.x = 2 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTính tích phân suy rộng I = ∫[0 to +∞] x*e⁻ˣ² dx.A.1B.Phân kỳC.1/2D.2 Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMột hệ vector được gọi là một cơ sở của không gian vector V nếu:A.Nó là hệ độc lập tuyến tínhB.Nó là hệ sinh của VC.Nó vừa là hệ độc lập tuyến tính, vừa là hệ sinh của VD.Số vector trong hệ bằng số chiều của V Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI