Trắc Nghiệm Dẫn Luận Ngôn Ngữ UDN Trắc Nghiệm Dẫn Luận Ngôn Ngữ UDN 30 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Dẫn Luận Ngôn Ngữ UDN 30 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐặc trưng nào của ngôn ngữ cho phép con người tạo ra vô số đơn vị có nghĩa (từ, câu) từ một số lượng hữu hạn các đơn vị vô nghĩa (âm vị)?A.Do khả năng sản sinh không giới hạn các câu nói mới.B.Do khả năng kết hợp các đơn vị ở cấp độ thấp thành cấp độ cao hơn.C.Do mối liên hệ có tính quy ước giữa vỏ âm thanh và ý nghĩa.D.Do mỗi ngôn ngữ đều được cấu thành từ một hệ thống các quy tắc. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChức năng của ngôn ngữ được thể hiện khi một diễn giả phát biểu trong một hội nghị nhằm truyền đạt thông tin khoa học là gì?A.Chức năng thông báo, trình bày dữ liệu và sự kiện.B.Chức năng điều khiển, tác động đến hành vi người nghe.C.Chức năng biểu cảm, bộc lộ tình cảm cá nhân của người nói.D.Chức năng giao tiếp, tạo lập và duy trì các mối quan hệ xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhát biểu "Ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu đặc biệt" nhấn mạnh điều gì?A.Ngôn ngữ chỉ có thể được sử dụng bởi loài người.B.Ngôn ngữ có cấu trúc phức tạp và đa tầng bậc.C.Ngôn ngữ không có mối liên hệ tự nhiên với thế giới.D.Ngôn ngữ là phương tiện tư duy quan trọng nhất của con người. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMối quan hệ giữa "ngôn ngữ" (langue) và "lời nói" (parole) là mối quan hệ giữa:A.Cái trừu tượng, mang tính xã hội và cái cụ thể, mang tính cá nhân.B.Cái bản chất, bất biến và cái hiện tượng, luôn luôn thay đổi.C.Cái quy tắc chung của cộng đồng và cái sáng tạo riêng của người dùng.D.Cái tiềm năng tồn tại trong não bộ và cái hiện thực hóa trong giao tiếp. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTính võ đoán (arbitrariness) của tín hiệu ngôn ngữ có nghĩa là:A.Mối liên hệ giữa hình thức biểu đạt và nội dung được biểu đạt là do quy ước.B.Người nói có thể tự do tạo ra từ mới mà không cần tuân theo quy tắc.C.Ý nghĩa của một từ có thể thay đổi tùy thuộc vào người sử dụng nó.D.Âm thanh của một từ không thể dự đoán được ý nghĩa mà nó biểu đạt. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong tiếng Việt, sự khác biệt giữa hai từ "ta" /ta/ và "da" /za/ được xác định bởi đặc trưng nào của phụ âm đầu?A.Vị trí cấu âm (place of articulation).B.Phương thức cấu âm (manner of articulation).C.Đặc trưng thanh tính (voicing).D.Sự bật hơi (aspiration). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCặp từ nào dưới đây được xem là một cặp đối lập tối thiểu (minimal pair) trong tiếng Việt để chứng minh /k/ và /x/ là hai âm vị riêng biệt?A."ca" - "xa"B."kéo" - "khéo"C."cứng" - "khăn"D."kì" - "khì" Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtXét trên phương diện quan hệ giữa cái chung của xã hội và cái riêng của cá nhân, sự khác biệt giữa âm vị (phoneme) và âm tố (phone) là gì?A.Âm vị là đơn vị có thể được ghi lại bằng kí hiệu phiên âm, âm tố thì không.B.Âm vị mang các đặc trưng vật lý cụ thể, còn âm tố có chức năng khu biệt nghĩa.C.Âm vị là đơn vị có thể cảm nhận bằng thính giác, còn âm tố là khái niệm trừu tượng.D.Âm vị thuộc về hệ thống ngôn ngữ chung (langue), âm tố thuộc về lời nói cá nhân (parole). Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHiện tượng một âm vị được thể hiện bằng nhiều biến thể ngữ âm khác nhau trong các môi trường khác nhau được gọi là gì?A.Sự trung hòa âm vị học (neutralization).B.Sự phân bố bổ sung (complementary distribution).C.Sự đồng hóa (assimilation).D.Sự đối lập âm vị học (phonological opposition). Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong từ "luật" /luət/, âm cuối /t/ là một phụ âm vô thanh, không bật hơi, được gọi là:A.Phụ âm xát (fricative).B.Phụ âm tắc (stop).C.Phụ âm vang (sonorant).D.Phụ âm mũi (nasal). Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThanh điệu trong tiếng Việt có chức năng chính là gì?A.Phân biệt các từ có cùng hệ thống phụ âm và nguyên âm.B.Thể hiện ngữ điệu, cảm xúc của người nói khi phát âm câu.C.Đánh dấu ranh giới giữa các từ trong chuỗi lời nói liên tục.D.Tạo ra sự hài hòa và nhịp điệu cho lời nói tự nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMối quan hệ ngữ nghĩa giữa cặp từ "chó" và "mèo" là:A.Quan hệ bao nghĩa (hyponymy).B.Quan hệ đồng nghĩa (synonymy).C.Quan hệ đồng loại trong một trường nghĩa (co-hyponyms).D.Quan hệ trái nghĩa (antonymy). Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNghĩa biểu vật (denotation) của từ "mặt trời" là gì?A.Thiên thể là một ngôi sao ở trung tâm hệ mặt trời.B.Nguồn sống, niềm hy vọng và sự ấm áp cho muôn loài.C.Một khái niệm gắn liền với sự khởi đầu của một ngày mới.D.Hình ảnh tượng trưng cho chân lý và sự soi sáng vĩnh cửu. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtPhương thức cấu tạo từ chủ yếu được sử dụng để tạo ra các từ "xe đạp", "nhà ăn", "máy bay" trong tiếng Việt là gì?A.Phương thức láy (reduplication).B.Phương thức ghép (compounding).C.Phương thức phái sinh (derivation).D.Phương thức rút gọn (clipping). Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTập hợp các từ vựng dựa trên một nét nghĩa chung (ví dụ: các từ chỉ màu sắc, các từ chỉ đồ đạc trong nhà) được gọi là gì?A.Một hiện tượng đồng âm.B.Một biểu hiện của đa nghĩa.C.Một nhóm từ đồng nghĩa.D.Một trường từ vựng - ngữ nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTừ "xanh" trong "bầu trời xanh" và "mái tóc còn xanh" thể hiện mối quan hệ ngữ nghĩa nào?A.Đây là hai từ đồng âm, có nghĩa hoàn toàn khác biệt.B.Đây là hiện tượng chuyển nghĩa ẩn dụ dựa trên nét nghĩa "trẻ, tươi, đầy sức sống".C.Đây là hai nghĩa biểu vật khác nhau của cùng một từ duy nhất.D.Đây là quan hệ đa nghĩa nhưng không có mối liên hệ logic nào. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong các nhóm từ sau, nhóm nào gồm các từ được cấu tạo bằng phương thức láy?A.Lung linh, sạch sành sanh, cây cỏ.B.Đẹp đẽ, mặt mũi, chăm chỉ.C.Lấp lánh, nhỏ nhắn, nhẹ nhàng.D.Xinh xắn, bàn ghế, học hành. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐơn vị nhỏ nhất có nghĩa trong ngôn ngữ học, có thể là một từ hoặc một bộ phận của từ, được gọi là gì?A.Âm vị (phoneme).B.Hình vị (morpheme).C.Từ (word).D.Âm tiết (syllable). Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong câu "Những sinh viên chăm chỉ thường đạt kết quả cao", thành phần nào là cụm danh từ (Noun Phrase) giữ chức vụ chủ ngữ?A.Những sinh viên chăm chỉ.B.sinh viên chăm chỉ.C.Những sinh viên.D.sinh viên. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhân tích câu "Cô ấy tặng tôi một món quà rất đẹp" theo cấu trúc S-V-O-O (Chủ ngữ - Động từ - Tân ngữ gián tiếp - Tân ngữ trực tiếp), thành phần nào là tân ngữ gián tiếp?A.cô ấyB.tặngC.tôiD.một món quà rất đẹp Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHình vị "un-" trong từ "unhappy" (tiếng Anh) là loại hình vị gì?A.Hình vị căn tố tự do (free root morpheme).B.Hình vị phái sinh (derivational morpheme).C.Hình vị ngữ pháp (grammatical morpheme).D.Hình vị căn tố ràng buộc (bound root morpheme). Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSự khác biệt cơ bản giữa hình vị (morpheme) và từ (word) là gì?A.Hình vị luôn có nghĩa, còn từ thì không nhất thiết.B.Từ có khả năng hoạt động độc lập trong câu, còn hình vị thì không phải lúc nào cũng vậy.C.Hình vị là đơn vị cấu tạo từ, còn từ là đơn vị cấu tạo câu.D.Từ là đơn vị có vỏ âm thanh, còn hình vị là khái niệm trừu tượng. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNgữ pháp có vai trò gì trong hệ thống ngôn ngữ?A.Quy định cách phát âm chuẩn xác của các âm vị.B.Cung cấp vốn từ vựng cho người sử dụng ngôn ngữ.C.Xác lập các quy tắc kết hợp các đơn vị để tạo thành lời nói.D.Giải thích nguồn gốc và sự phát triển của các từ. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCâu nói "Trời lạnh quá!" của một người bạn khi thấy bạn đang mở cửa sổ có hàm ý (implicature) là gì?A.Người nói muốn thông báo về tình hình thời tiết hiện tại.B.Người nói đang thể hiện cảm xúc cá nhân của mình về trời lạnh.C.Người nói muốn yêu cầu bạn đóng cửa sổ lại một cách gián tiếp.D.Người nói đang phàn nàn về việc bạn không quan tâm đến anh/cô ta. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTiền giả định (presupposition) của câu "Nam đã thôi không hút thuốc nữa" là gì?A.Nam là một người có ý chí rất mạnh mẽ.B.Trước đây Nam đã từng có thói quen hút thuốc.C.Hút thuốc là một hành vi có hại cho sức khỏe.D.Hiện tại Nam không còn hút điếu thuốc nào. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtQuan hệ ngữ nghĩa giữa hai câu "An mua xe hơi của Ba" và "Ba bán xe hơi cho An" là:A.Hai câu có nghĩa biểu hiện (propositional meaning) tương đương.B.Hai câu có cùng hàm ý nhưng khác tiền giả định.C.Câu thứ nhất là nguyên nhân của câu thứ hai.D.Hai câu hoàn toàn trái ngược nhau về mặt ý nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtHành vi tại lời (illocutionary act) của câu hỏi "Bạn có thể đưa cho tôi lọ muối được không?" trong một bữa ăn là gì?A.Hành vi hỏi về khả năng di chuyển đồ vật của người nghe.B.Hành vi thông báo rằng người nói đang cần dùng muối.C.Hành vi yêu cầu hoặc đề nghị người nghe thực hiện một hành động.D.Hành vi thể hiện sự lịch sự và tôn trọng người đối thoại. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTiếng Việt được xếp vào loại hình ngôn ngữ nào dựa trên đặc điểm hình thái học?A.Ngôn ngữ hòa kết (fusional/inflectional).B.Ngôn ngữ đơn lập (isolating/analytic).C.Ngôn ngữ chắp dính (agglutinative).D.Ngôn ngữ hỗn hợp (mixed). Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCăn cứ chính để phân loại các ngôn ngữ theo nguồn gốc (phả hệ) là gì?A.Sự gần gũi về không gian địa lý của các dân tộc sử dụng.B.Sự tương đồng trong cấu trúc ngữ pháp và loại hình ngôn ngữ.C.Tỷ lệ từ vựng vay mượn chung do quá trình giao thoa văn hóa.D.Các tương ứng có quy luật về âm, từ vựng và ngữ pháp cơ bản. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNgữ hệ (language family) là một tập hợp các ngôn ngữ:A.Có chung một loại hình ngữ pháp và cấu trúc câu.B.Được sử dụng trong cùng một khu vực địa lý rộng lớn.C.Có số lượng từ vựng chung chiếm trên 50% tổng số từ.D.Được chứng minh là cùng bắt nguồn từ một ngôn ngữ tổ tiên chung. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI