Trắc nghiệm Toán cao cấp c2 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn Trắc nghiệm Toán cao cấp c2 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp C2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán cao cấp c2 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp C2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCho hàm số \( z = x^3 - 3xy + y^2 \). Tính \( \dfrac{\partial z}{\partial y} \).A.\( 3x^2-3y \)B.\( -3x+2y \)C.\( -3x \)D.\( 2y \) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTìm điểm dừng của hàm số \( z = x^2+y^2+xy+x+y \).A.(1/3, 1/3)B.(1, 1)C.(-1/3, -1/3)D.(0, 0) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhân loại điểm dừng M(-1/3, -1/3) của hàm số \( z = x^2+y^2+xy+x+y \).A.Cực đạiB.Cực tiểuC.Điểm yên ngựaD.Không phải điểm dừng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTính tích phân kép \( I = \int_0^1 \int_0^1 (x^2+y) dy dx \).A.1/3B.1/2C.5/6D.1 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐổi thứ tự lấy tích phân của \( I = \int_0^1 \int_{y^2}^1 f(x,y) dx dy \).A.\( \int_0^1 \int_{\sqrt{x}}^1 f(x,y) dy dx \)B.\( \int_0^1 \int_0^{\sqrt{x}} f(x,y) dy dx \)C.\( \int_0^1 \int_0^{x^2} f(x,y) dy dx \)D.\( \int_0^1 \int_x^1 f(x,y) dy dx \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTính \( I = \iint_D y dxdy \), trong đó D là nửa hình tròn \( x^2+y^2 \le R^2, y \ge 0 \).A.\( R^3/3 \)B.\( 2R^3 \)C.\( 2R^3/3 \)D.\( R^3 \) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTính tích phân đường loại 1 \( I = \int_C x ds \), với C là đoạn thẳng nối A(0,0) và B(3,4).A.15/2B.5/2C.15/2D.3 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTính tích phân đường loại 2 \( I = \int_C y dx - x dy \), với C là đoạn thẳng nối A(1,1) đến B(2,2).A.0B.1C.-1D.2 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtÁp dụng công thức Green để tính \( \oint_C (x)dx + (y)dy \), với C là biên của hình vuông \( [0,1]\times[0,1] \).A.0B.1C.2D.-1 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân \( y' = \sin x \).A.\( y = \sin x+C \)B.\( y = -\cos x+C \)C.\( y = \cos x+C \)D.\( y = x\sin x+C \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình \( y'' + 2y' - 3y = 0 \).A.\( y = C_1 e^{-x} + C_2 e^{3x} \)B.\( y = C_1 e^x + C_2 e^{-3x} \)C.\( y = C_1 e^{-x} + C_2 e^{-3x} \)D.\( y = e^{-x}(C_1 \cos(3x) + C_2 \sin(3x)) \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình \( y'' + 4y' + 4y = 0 \).A.\( y = C_1 e^{-2x} + C_2 e^{2x} \)B.\( y = (C_1 + C_2 x)e^{-2x} \)C.\( y = e^{-2x}(C_1 \cos x + C_2 \sin x) \)D.\( y = C_1 \cos(2x) + C_2 \sin(2x) \) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTìm giá trị nhỏ nhất của hàm \( f(x,y) = x^2+y^2 \).A.0B.1C.-1D.Không có Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTính thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt phẳng \( z=0 \) và mặt \( z=2 \), với \( 0 \le x \le 2, 0 \le y \le 2 \).A.4B.2C.8D.16 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTìm nghiệm của phương trình \( y' = x \) với \( y(0)=1 \).A.\( y = x+1 \)B.\( y = \dfrac{x^2}{2} + 1 \)C.\( y = x^2+1 \)D.\( y = 1 \) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtdiv(F) của trường \( \vec{F}(x,y,z) = (xy, yz, zx) \) là:A.\( x+y+z \)B.\( y+z+x \)C.\( (y,z,x) \)D.0 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtPhương trình \( y'' + \omega^2 y = 0 \) mô tả quá trình nào sau đây?A.Phân rã phóng xạB.Tăng trưởng dân sốC.Dao động điều hòaD.Sự khuếch tán Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTính tích phân bội ba \( I = \int_0^2 \int_0^1 \int_0^1 dzdydx \).A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTính \( \int_C yds \) với C là đường tròn \( x^2+y^2=1 \).A.0B.\( 2\pi \)C.\( \pi \)D.1 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrường vector nào sau đây không phải là trường thế?A.\( \vec{F}=(2x, 2y) \)B.\( \vec{F}=(y, -x) \)C.\( \vec{F}=(y, x) \)D.\( \vec{F}=(1, 1) \) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân \( y' = 2x/y \).A.\( y = x^2+C \)B.\( y^2 = 2x^2+C \)C.\( y^2 = x^2+C \)D.\( y = 2x^2+C \) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTìm biến đổi Laplace của \( f(t) = 1 \).A.1B.sC.\( 1/s \)D.\( 1/s^2 \) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTìm chu kỳ của hàm số \( f(x) = \sin(x/2) \).A.\( \pi \)B.\( 4\pi \)C.\( 2\pi \)D.\( \pi/2 \) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTính diện tích mặt \( z=xy \) nằm trên hình vuông \( [0,1]\times[0,1] \).A.\( \int_0^1 \int_0^1 \sqrt{1+y^2+x^2} dxdy \)B.\( \int_0^1 \int_0^1 \sqrt{1+y^2+x^2} dxdy \)C.\( \int_0^1 \int_0^1 (1+y^2+x^2) dxdy \)D.1 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtPhân loại điểm dừng (0,0) của hàm số \( z = x^3+y^3 \).A.Cực đạiB.Cực tiểuC.Điểm yên ngựaD.Không phải điểm dừng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCho \( \vec{F} = (x,y,z) \). Tính curl(F).A.(0, 0, 0)B.(1, 1, 1)C.(x, y, z)D.3 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình \( y''-9y = 0 \).A.\( y = C_1 \cos(3x) + C_2 \sin(3x) \)B.\( y = C_1 e^{3x} + C_2 e^{-3x} \)C.\( y = (C_1 + C_2 x)e^{3x} \)D.\( y = C_1 e^{3x} \) Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTính \( \int_C xdx \) với C là nửa đường tròn \( x^2+y^2=1, y \ge 0 \) từ (1,0) đến (-1,0).A.0B.1C.-1D.2 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTìm biến đổi Laplace ngược của \( F(s) = \dfrac{1}{s} + \dfrac{1}{s-1} \).A.\( 1+e^t \)B.\( 1-e^t \)C.\( t+e^t \)D.\( 1+e^{-t} \) Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTích phân kép \( I = \int_0^1 \int_0^1 (x+y)^2 dxdy \) có giá trị bằng:A.1B.7/6C.2/3D.1/3 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI