Trắc nghiệm Toán cao cấp 2 Trường Đại học Luật TP.HCM Trắc nghiệm Toán cao cấp 2 Trường Đại học Luật TP.HCM 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp C2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán cao cấp 2 Trường Đại học Luật TP.HCM 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp C2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTìm tập xác định của hàm số \( y = \dfrac{1}{x-3} \).A.\( \mathbb{R} \)B.\( \mathbb{R} \setminus \{3\} \)C.\( (3, +\infty) \)D.\( (-\infty, 3) \) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTìm giới hạn \( L = \lim_{x \to 2} (x^2 + 5) \).A.5B.7C.9D.4 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTìm đạo hàm của hàm số \( y = 4x^3 - 2x^2 + 7 \).A.\( 12x^2 - 4 \)B.\( 12x^2 - 4x \)C.\( 4x^2 - 4x \)D.\( 12x - 4 \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTính tích phân \( I = \int x^2 dx \).A.\( 2x+C \)B.\( x^3+C \)C.\( \dfrac{x^3}{3}+C \)D.\( \dfrac{x^2}{2}+C \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho hàm số \( f(x,y) = x^2 + 3y \). Tính \( f(2,3) \).A.7B.10C.13D.12 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐồ thị hàm số \( y = ax+b \) (với a khác 0) là một:A.Đường thẳngB.Đường cong ParabolC.Đường trònD.Elip Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTìm giới hạn \( L = \lim_{x \to \infty} \dfrac{4x+1}{2x-1} \).A.4B.2C.1/2D.\( \infty \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHàm số \( y = -x^2 + 4x - 1 \) đạt giá trị lớn nhất tại:A.x = 4B.x = 2C.x = 1D.x = -2 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTính tích phân \( I = \int_0^1 2x dx \).A.1B.2C.1/2D.0 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTìm đạo hàm riêng \( \dfrac{\partial z}{\partial x} \) của hàm số \( z = 2xy+y^2 \).A.\( 2x+2y \)B.\( 2y \)C.\( 2x \)D.\( 2 \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHàm số nào sau đây là hàm số lẻ?A.\( y = x^2 \)B.\( y = x^3+x \)C.\( y = |x| \)D.\( y = \cos x \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm giới hạn \( L = \lim_{x \to 0} \dfrac{e^x-1}{x} \).A.1B.0C.eD.Không tồn tại Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTốc độ thay đổi của một đại lượng được biểu diễn bằng khái niệm toán học nào?A.Đạo hàmB.Tích phânC.Giới hạnD.Hàm số Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTính tích phân \( I = \int \cos x dx \).A.\( -\cos x + C \)B.\( \cos x + C \)C.\( \sin x + C \)D.\( -\sin x + C \) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTìm đạo hàm riêng \( \dfrac{\partial z}{\partial y} \) của hàm số \( z = x^2-y^3 \).A.\( 2x \)B.\( -3y^2 \)C.\( -3y \)D.\( 2x-3y^2 \) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột công ty có hàm doanh thu \( R(x) = 100x - x^2 \). Doanh thu cận biên tại x=10 là:A.900B.90C.80D.100 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho hàm số \( f(x) = \begin{cases} 2x & \text{khi } x \ge 1 \\ x+1 & \text{khi } x < 1 \end{cases} \). Hàm số có liên tục tại x=1 không? A.CóB.KhôngC.Không xác địnhD.Vừa liên tục vừa gián đoạn Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐạo hàm của hàm số \( y = e^x \) là:A.\( x e^x \)B.\( e^x \)C.\( \ln x \)D.\( 1 \) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTích phân \( \int_a^b f'(x) dx \) bằng:A.\( f(a) - f(b) \)B.\( f(b) - f(a) \)C.\( f'(b) - f'(a) \)D.0 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm điểm dừng của hàm số \( z = (x-1)^2+(y-2)^2 \).A.(0,0)B.(-1,-2)C.(1,2)D.Không có điểm dừng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm đạo hàm của hàm số \( y = \sqrt{x} \).A.\( \dfrac{1}{2}x \)B.\( \dfrac{1}{2\sqrt{x}} \)C.\( \dfrac{1}{\sqrt{x}} \)D.\( x^{3/2} \) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTích phân \( \int_1^2 3x^2 dx \) bằng:A.8B.7C.6D.9 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho hàm số \( z=f(x,y) \). \( \dfrac{\partial z}{\partial x} \) biểu diễn cho:A.Tốc độ thay đổi của z khi x và y cùng thay đổi.B.Tốc độ thay đổi của z theo x, khi y được giữ không đổi.C.Tốc độ thay đổi của z theo y, khi x được giữ không đổi.D.Độ dốc của mặt cong z=f(x,y). Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \( y = \dfrac{x+1}{x-2} \).A.y=1B.x=-1C.x=2D.Không có Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTìm cực trị của hàm số \( y = x^3 \).A.Cực đại tại x=0B.Cực tiểu tại x=0C.Không có cực trịD.Cực đại và cực tiểu tại x=0 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTích phân \( \int_0^1 e^x dx \) bằng:A.eB.\( e-1 \)C.\( 1-e \)D.1 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTìm đạo hàm riêng \( \dfrac{\partial z}{\partial y} \) của hàm số \( z = x^3 + 3y^2 \).A.\( 3x^2 \)B.\( 6y \)C.6D.\( 3x^2+6y \) Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtQuy tắc tính đạo hàm của một tích \( (uv)' \) là:A.\( u'v' \)B.\( u'v + uv' \)C.\( u'v - uv' \)D.\( u'+v' \) Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTính tích phân \( \int \dfrac{1}{x} dx \).A.\( -1/x^2+C \)B.\( \ln(x^2)+C \)C.\( \ln|x|+C \)D.\( 1+C \) Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCho hàm số \( z=x^2+y \). Vi phân toàn phần dz là:A.\( dz = 2x dx \)B.\( dz = 2x dx + dy \)C.\( dz = dx + 2y dy \)D.\( dz = 2xdx+2ydy \) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI