Trắc nghiệm Toán cao cấp 2 Trường Đại học Ngoại thương Trắc nghiệm Toán cao cấp 2 Trường Đại học Ngoại thương 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp C2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán cao cấp 2 Trường Đại học Ngoại thương 30 câu hỏi 30 phút Toán cao cấp C2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCho hàm sản xuất Cobb-Douglas \( Q = 10L^{0.4}K^{0.6} \). Tăng vốn K lên 1% (với L không đổi) thì sản lượng Q thay đổi xấp xỉ:A.Tăng 0.6%B.Tăng 0.4%C.Tăng 1%D.Tăng 6% Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTìm đạo hàm riêng \( \dfrac{\partial z}{\partial x} \) của hàm số \( z = \ln(x^2+xy) \).A.\( \dfrac{1}{x^2+xy} \)B.\( \dfrac{2x}{x^2+xy} \)C.\( \dfrac{2x+y}{x^2+xy} \)D.\( \dfrac{x}{x^2+xy} \) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTìm cực trị của hàm số \( z = x^2+y^2-xy+3x-3y \).A.Đạt cực đại tại (-1, 1)B.Đạt cực tiểu tại (-1, 1)C.Điểm yên ngựa tại (-1, 1)D.Không có điểm dừng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTính tích phân kép \( I = \int_0^1 \int_1^2 (2x+3y) dy dx \).A.2B.3C.11/2D.4 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐổi thứ tự lấy tích phân của \( I = \int_1^2 \int_1^{x^2} f(x,y) dy dx \).A.\( \int_1^4 \int_{1}^{\sqrt{y}} f(x,y) dx dy \)B.\( \int_1^4 \int_{\sqrt{y}}^{2} f(x,y) dx dy \)C.\( \int_1^2 \int_{\sqrt{y}}^{2} f(x,y) dx dy \)D.\( \int_1^4 \int_{1}^{y^2} f(x,y) dx dy \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTính \( I = \iint_D \sqrt{x^2+y^2} dxdy \), trong đó D là hình tròn \( x^2+y^2 \le R^2 \).A.\( \pi R^3 \)B.\( 2\pi R^3 \)C.\( \dfrac{2\pi R^3}{3} \)D.\( \dfrac{\pi R^3}{3} \) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTìm vi phân toàn phần của hàm số \( z = x^2 - xy^2 \).A.\( dz = (2x-y^2)dx - 2xy dy \)B.\( dz = 2xdx - 2ydy \)C.\( dz = (2x-y^2)dx + 2xy dy \)D.\( dz = (2x-y^2)dx - 2xy dy \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTính tích phân đường loại 2 \( I = \int_C (x+y)dx + x dy \), với C là đường cong bất kỳ nối A(1,1) đến B(2,3).A.8B.7C.6D.Phụ thuộc đường đi Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtÁp dụng công thức Green để tính \( \oint_C (xy)dx + (x^2)dy \), với C là biên của hình vuông \( [0,1]\times[0,1] \).A.1B.1/2C.2D.0 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân \( y' + \dfrac{y}{x} = 3x \).A.\( y = x^2 + Cx \)B.\( y = x^2 + \dfrac{C}{x} \)C.\( y = 3x^2 + C \)D.\( y = x^3 + C/x \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình \( y'' - 4y' + 4y = 0 \).A.\( y = C_1 e^{2x} + C_2 e^{-2x} \)B.\( y = (C_1 + C_2 x) e^{2x} \)C.\( y = C_1 \cos(2x) + C_2 \sin(2x) \)D.\( y = e^{2x}(C_1+C_2) \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm dạng nghiệm riêng của phương trình \( y'' + y = x^2 \).A.\( y_p = Ax^2+Bx+C \)B.\( y_p = x(Ax^2+Bx+C) \)C.\( y_p = Ax^2 \)D.\( y_p = A\cos x + B\sin x \) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTìm giá trị nhỏ nhất của hàm chi phí \( C(x,y)=x^2+2y^2 \) với ràng buộc sản lượng \( x+y=3 \).A.9B.6C.18D.3 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTính thể tích của vật thể nằm dưới mặt \( z = xy \) và trên hình chữ nhật \( R=[0,2]\times[0,3] \) trong mặt phẳng xy.A.18B.9C.6D.12 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTính thông lượng của trường \( \vec{F}=(y,-x,z) \) qua mặt cầu \( x^2+y^2+z^2=1 \) hướng ra ngoài.A.\( \pi \)B.\( 4\pi \)C.\( 4\pi/3 \)D.0 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtdiv(F) của trường \( \vec{F}(x,y,z) = (x^2, 3y^2, -2z^2) \) là:A.\( 2x+6y \)B.\( 2x+6y-4z \)C.\( (2x, 6y, -4z) \)D.0 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMô hình tăng trưởng dân số cho bởi \( P'(t) = 0.02P(t) \). Dân số tăng gấp đôi sau khoảng thời gian:A.\( \dfrac{\ln 2}{2} \)B.\( \dfrac{\ln 2}{0.02} \)C.\( \dfrac{2}{\ln 2} \)D.\( 0.02 \ln 2 \) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTính tích phân bội ba \( I = \int_0^1 \int_0^x \int_0^{xy} dz dy dx \).A.1/4B.1/8C.1/12D.1/2 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTính \( \int_C \vec{F} \cdot d\vec{r} \) với \( \vec{F} = (2x,2y) \) và C là đường cong bất kỳ từ A(0,0) đến B(1,2).A.5B.4C.6D.Phụ thuộc đường đi Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTích phân đường của trường vector \( \vec{F} \) không phụ thuộc đường đi trong miền D nếu:A.\( \text{div}(\vec{F}) = 0 \)B.\( \text{curl}(\vec{F}) = \vec{0} \) và D đơn liênC.\( \vec{F} \) liên tụcD.D là miền lồi Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của hệ phương trình \( \begin{cases} x' = 2x+y \\ y' = 2y \end{cases} \).A.\( x=C_1e^{2t}+C_2te^{2t}, y=C_2e^{2t} \)B.\( x=C_1e^{2t}+C_2te^{2t}, y=C_2e^{2t} \)C.\( x=C_1\cos(2t)+C_2\sin(2t), y=C_2e^{2t} \)D.\( x=C_1e^{2t}, y=C_2e^{2t} \) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTìm biến đổi Laplace của \( f(t) = \sin^2 t \).A.\( \dfrac{2}{s(s^2+1)} \)B.\( \dfrac{2}{s(s^2+4)} \)C.\( \dfrac{1}{s^2+4} \)D.\( \dfrac{s}{s^2+4} \) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho hàm lợi ích \( U(x,y)=2x+3y \). Tỷ lệ thay thế cận biên (MRS) của x cho y là:A.3/2B.2/3C.\( 2x/3y \)D.\( 3y/2x \) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTính diện tích mặt \( z = 1+x+y \) nằm bên trong mặt trụ \( x^2+y^2=1 \).A.\( \pi \)B.\( 2\pi \)C.\( \sqrt{3}\pi \)D.\( 3\pi \) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtPhân loại điểm dừng (0,0) của hàm số \( z = x^2+y^4 \).A.Cực đạiB.Cực tiểuC.Điểm yên ngựaD.Không phải điểm dừng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCho \( \vec{F} = (x, y, z) \). Áp dụng định lý Stokes để tính \( \oint_C \vec{F}\cdot d\vec{r} \) với C là đường cong kín bất kỳ.A.0B.\( \pi \)C.1D.Không tính được Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTìm nghiệm tổng quát của phương trình Euler-Cauchy \( x^2y'' + 2xy' - 2y = 0 \).A.\( y = C_1 x + C_2 x^{2} \)B.\( y = C_1 x + C_2 x^{-2} \)C.\( y = x^{-1/2}(C_1\cos(\frac{\sqrt{7}}{2}\ln x) + C_2\sin(\frac{\sqrt{7}}{2}\ln x)) \)D.\( y = C_1 x^{-1} + C_2 x^{-2} \) Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTính \( I = \oint_C x^2 dy \) với C là đường tròn \( x^2+y^2=R^2 \) ngược chiều kim đồng hồ.A.\( \pi R^2 \)B.\( 2\pi R^2 \)C.\( \pi R^2 \) (Câu này cần tính toán kỹ hơn, kết quả có thể khác)D.0 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTìm biến đổi Laplace ngược của \( F(s) = \dfrac{s}{(s^2+1)^2} \).A.\( t\cos t \)B.\( \dfrac{1}{2}t\sin t \)C.\( \dfrac{1}{2}t\cos t \)D.\( t\sin t \) Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTích phân nào sau đây dùng để tính giá trị hiện tại ròng (NPV) của một dự án có dòng tiền \( C_t \) tại các năm t=0, 1, ..., T và lãi suất chiết khấu r?A.\( \sum_{t=0}^T C_t e^{-rt} \)B.\( \sum_{t=0}^T \dfrac{C_t}{(1+r)^t} \)C.\( \int_0^T C(t)(1+r)^t dt \)D.\( \sum_{t=0}^T C_t (1+r)^t \) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI