Bài tập Tài Chính Quốc Tế Chương 1 Bài tập Tài Chính Quốc Tế Chương 1 30 câu hỏi 30 phút Tài chính quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập Tài Chính Quốc Tế Chương 1 30 câu hỏi 30 phút Tài chính quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTài chính quốc tế chủ yếu nghiên cứu về:A.Các quyết định đầu tư và tài trợ của các công ty trong nước.B.Cách các chính phủ quản lý ngân sách quốc gia.C.Các dòng chu chuyển vốn quốc tế và quản lý tài sản ở nước ngoài.D.Thị trường chứng khoán trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột công ty đa quốc gia (MNC) là một công ty:A.Chỉ xuất khẩu sản phẩm sang các nước khác.B.Có văn phòng đại diện ở nhiều quốc gia.C.Tham gia vào một số hình thức kinh doanh quốc tế, thường có hoạt động sản xuất hoặc dịch vụ ở nhiều quốc gia.D.Được niêm yết trên nhiều sở giao dịch chứng khoán quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMục tiêu chính của một công ty đa quốc gia thường là:A.Tối đa hóa thị phần toàn cầu.B.Tối đa hóa lợi nhuận kế toán.C.Tối đa hóa giá trị của cổ đông.D.Tối đa hóa doanh thu bán hàng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLý do nào sau đây KHÔNG phải là động cơ chính để các công ty tham gia kinh doanh quốc tế?A.Tìm kiếm thị trường mới.B.Tìm kiếm nguồn lực rẻ hơn.C.Tránh hoàn toàn các quy định của chính phủ.D.Đa dạng hóa hoạt động kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtRủi ro tỷ giá hối đoái đề cập đến:A.Rủi ro rằng một quốc gia sẽ áp đặt kiểm soát vốn.B.Rủi ro rằng giá trị dòng tiền của công ty có thể bị ảnh hưởng bởi biến động tỷ giá.C.Rủi ro rằng chính phủ nước ngoài sẽ quốc hữu hóa tài sản.D.Rủi ro rằng một đối tác nước ngoài sẽ không thanh toán. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLý thuyết lợi thế so sánh cho rằng các quốc gia nên:A.Cố gắng tự sản xuất tất cả các hàng hóa và dịch vụ.B.Chuyên môn hóa vào sản xuất và xuất khẩu những hàng hóa mà họ có lợi thế so sánh.C.Chỉ nhập khẩu những hàng hóa không thể sản xuất trong nước.D.Áp đặt thuế quan để bảo vệ ngành công nghiệp trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThị trường ngoại hối (Forex) là nơi:A.Các công ty huy động vốn cổ phần quốc tế.B.Các đồng tiền được giao dịch.C.Trái phiếu quốc tế được mua bán.D.Các chính phủ vay nợ quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là:A.Mua cổ phiếu của một công ty nước ngoài.B.Cho một công ty nước ngoài vay tiền.C.Việc một công ty mua lại hoặc xây dựng cơ sở hoạt động ở nước ngoài.D.Gửi tiền vào một ngân hàng nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột trong những hạn chế của việc thành lập công ty con ở nước ngoài là:A.Giảm thiểu rủi ro chính trị.B.Chi phí thành lập thấp.C.Có thể tốn kém và đòi hỏi nhiều nguồn lực quản lý.D.Dễ dàng tiếp cận công nghệ địa phương. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết"Toàn cầu hóa" trong bối cảnh tài chính quốc tế đề cập đến:A.Sự gia tăng liên kết và phụ thuộc lẫn nhau của các nền kinh tế quốc gia.B.Sự thống trị của một vài công ty đa quốc gia lớn.C.Việc áp dụng một đồng tiền chung toàn cầu.D.Sự suy giảm vai trò của các chính phủ quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtRủi ro chính trị trong tài chính quốc tế KHÔNG bao gồm:A.Rủi ro quốc hữu hóa tài sản.B.Rủi ro thay đổi chính sách thuế của chính phủ nước sở tại.C.Rủi ro biến động tỷ giá hối đoái do các yếu tố thị trường.D.Rủi ro chiến tranh hoặc bất ổn dân sự. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLý thuyết thị trường không hoàn hảo cho rằng các công ty tham gia kinh doanh quốc tế vì:A.Tất cả các thị trường đều hiệu quả và thông tin được phổ biến rộng rãi.B.Các yếu tố sản xuất như lao động và vốn không dễ dàng di chuyển giữa các quốc gia, tạo ra cơ hội.C.Chính phủ các nước không can thiệp vào thương mại quốc tế.D.Không có sự khác biệt về văn hóa và luật pháp giữa các quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCán cân thanh toán (BOP) của một quốc gia là một bản ghi chép:A.Tất cả các khoản thu và chi của chính phủ trong một khoảng thời gian.B.Tất cả các giao dịch kinh tế giữa cư dân của một quốc gia với phần còn lại của thế giới trong một khoảng thời gian.C.Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của quốc gia.D.Nợ công của quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTài khoản vãng lai trong Cán cân thanh toán KHÔNG bao gồm:A.Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.B.Thu nhập từ đầu tư.C.Đầu tư trực tiếp nước ngoài.D.Chuyển khoản đơn phương. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHệ thống Bretton Woods, được thiết lập sau Thế chiến II, đã tạo ra:A.Một hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn.B.Một hệ thống tỷ giá hối đoái cố định dựa trên đồng đô la Mỹ, và đô la Mỹ được neo vào vàng.C.Một đồng tiền chung châu Âu.D.Sự bãi bỏ hoàn toàn các rào cản thương mại. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtQuỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) được thành lập với mục đích chính là:A.Cung cấp vốn vay dài hạn cho các dự án phát triển ở các nước đang phát triển.B.Thúc đẩy hợp tác tiền tệ quốc tế và sự ổn định tỷ giá hối đoái.C.Điều tiết thị trường chứng khoán toàn cầu.D.Tài trợ cho các công ty đa quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNgân hàng Thế giới (World Bank) chủ yếu tập trung vào:A.Cung cấp hỗ trợ tài chính và kỹ thuật cho các nước đang phát triển để giảm nghèo và phát triển kinh tế.B.Ổn định tỷ giá hối đoái toàn cầu.C.Giải quyết các tranh chấp thương mại quốc tế.D.Cứu trợ các ngân hàng thương mại gặp khó khăn. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtYếu tố nào sau đây có thể làm tăng mức độ tiếp xúc của một công ty với rủi ro tỷ giá?A.Tất cả doanh thu và chi phí đều bằng đồng nội tệ.B.Công ty có nhiều giao dịch xuất nhập khẩu bằng ngoại tệ.C.Công ty chỉ hoạt động trong thị trường nội địa.D.Công ty sử dụng các công cụ phòng ngừa rủi ro tỷ giá một cách hiệu quả. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột trong những phương pháp phổ biến để các công ty tham gia thị trường quốc tế với mức độ rủi ro và cam kết vốn thấp là:A.Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).B.Thành lập liên doanh.C.Xuất khẩu hoặc nhập khẩu.D.Mua lại một công ty nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết"Agency problem" (Vấn đề đại diện) trong một công ty đa quốc gia có thể trở nên phức tạp hơn so với công ty nội địa do:A.Ban quản lý luôn hành động vì lợi ích tốt nhất của cổ đông.B.Các cổ đông dễ dàng giám sát các nhà quản lý ở các công ty con nước ngoài.C.Sự khác biệt về văn hóa, khoảng cách địa lý và quy mô lớn hơn của MNC.D.Các quy định về quản trị doanh nghiệp ở các quốc gia đều giống nhau. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐiều nào sau đây KHÔNG phải là một lợi ích tiềm năng của đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)?A.Tiếp cận thị trường mới.B.Giảm chi phí vận chuyển.C.Vượt qua các rào cản thương mại.D.Luôn đảm bảo lợi nhuận cao hơn so với đầu tư trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtViệc một công ty mua nguyên liệu từ một nhà cung cấp ở nước ngoài là một ví dụ về:A.Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).B.Nhập khẩu.C.Cấp phép (Licensing).D.Nhượng quyền thương mại (Franchising). Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtSự sụp đổ của hệ thống Bretton Woods vào đầu những năm 1970 đã dẫn đến:A.Việc quay trở lại chế độ bản vị vàng.B.Sự ra đời của hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi cho nhiều đồng tiền chính.C.Sự biến mất của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).D.Việc cấm hoàn toàn các giao dịch ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi một công ty Mỹ vay tiền bằng đồng Euro, công ty đó phải đối mặt với rủi ro:A.Đồng đô la Mỹ tăng giá so với đồng Euro.B.Đồng Euro tăng giá so với đồng đô la Mỹ, làm tăng chi phí trả nợ tính bằng USD.C.Lãi suất tại Mỹ tăng.D.Lãi suất tại khu vực Eurozone giảm. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTổ chức Thương mại Thế giới (WTO) có vai trò chính là:A.Cung cấp các khoản vay cho các quốc gia gặp khó khăn về cán cân thanh toán.B.Ổn định tỷ giá hối đoái.C.Xúc tiến thương mại tự do và giải quyết các tranh chấp thương mại giữa các quốc gia thành viên.D.Điều tiết các thị trường tài chính toàn cầu. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtYếu tố nào sau đây ít có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền?A.Lãi suất tương đối giữa hai quốc gia.B.Tỷ lệ lạm phát tương đối giữa hai quốc gia.C.Thay đổi trong sở thích thời trang của người tiêu dùng trong một quốc gia.D.Can thiệp của ngân hàng trung ương vào thị trường ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột lý do khiến các công ty đa quốc gia có thể có chi phí vốn thấp hơn so với các công ty nội địa thuần túy là:A.Họ chỉ hoạt động ở các quốc gia có lãi suất thấp.B.Họ có khả năng tiếp cận nhiều nguồn vốn hơn trên thị trường tài chính toàn cầu.C.Họ không phải đối mặt với rủi ro tỷ giá.D.Họ luôn có lợi nhuận cao hơn. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết"Rủi ro quốc gia" (Country risk) trong tài chính quốc tế bao gồm:A.Chỉ rủi ro kinh tế của một quốc gia.B.Chỉ rủi ro chính trị của một quốc gia.C.Cả rủi ro kinh tế và chính trị có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh quốc tế.D.Rủi ro tỷ giá hối đoái của đồng tiền quốc gia đó. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtHình thức nào sau đây thể hiện mức độ cam kết và kiểm soát cao nhất đối với hoạt động ở nước ngoài?A.Xuất khẩu.B.Cấp phép (Licensing).C.Thành lập công ty con 100% vốn sở hữu ở nước ngoài.D.Liên doanh với đối tác địa phương. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtSự khác biệt cơ bản giữa tài chính quốc tế và tài chính nội địa là sự hiện diện của:A.Thị trường chứng khoán.B.Các ngân hàng thương mại.C.Các đồng tiền khác nhau, rủi ro chính trị và sự khác biệt về thể chế thị trường.D.Nhu cầu tối đa hóa giá trị cổ đông. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI